8544.49.13 Các vật dẫn điện… – Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V – Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối › Các vật dẫn điện khác(*), dùng cho điện áp không quá 1.000 V › Loại khác › Dùng cho viễn thông, điện áp không quá 80 V › Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
Other, insulated with rubber, plastics or paper
Đơn vị tính: m/chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 85444913.
Thuế suất chính
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: BN, MY, TH |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 0% | VIFTA | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Cấm XK/NK Sản phẩm công nghệ thông tin đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (11/2018/TT-BTTTT)
- Biên giới / cửa khẩu Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT)
Mã cùng nhóm HS 8544
- 8544.11.20 - - - Có một lớp phủ ngoài hoặc bọc bằng giấy, vật liệu dệt hoặc poly(vinyl clorua)
- 8544.11.30 - - - Có lớp phủ ngoài bằng dầu bóng (lacquer)
- 8544.11.40 - - - Có lớp phủ ngoài bằng men tráng (enamel)
- 8544.11.90 - - - Loại khác
- 8544.19.00 - - Loại khác
- 8544.20.11 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
- 8544.20.19 - - - Loại khác
- 8544.20.21 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
- 8544.20.29 - - - Loại khác
- 8544.20.31 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
- 8544.20.39 - - - Loại khác
- 8544.20.41 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
- 8544.20.49 - - - Loại khác
- 8544.30.12 - - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
- 8544.30.13 - - - - Loại khác
- 8544.30.14 - - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
- 8544.30.19 - - - - Loại khác
- 8544.30.91 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
- 8544.30.99 - - - Loại khác
- 8544.42.11 - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
- 8544.42.13 - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
- 8544.42.19 - - - - Loại khác
- 8544.42.21 - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
- 8544.42.23 - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
- 8544.42.29 - - - - Loại khác
- 8544.42.32 - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
- 8544.42.33 - - - - - Loại khác
- 8544.42.34 - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
- 8544.42.39 - - - - - Loại khác
- 8544.42.91 - - - - Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hơn, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
- 8544.42.92 - - - - Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hơn, loại khác
- 8544.42.94 - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 5 mm
- 8544.42.95 - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính trên 5 mm nhưng không quá 19,5 mm
- 8544.42.96 - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic khác
- 8544.42.97 - - - - Cáp điện cách điện bằng cao su hoặc giấy
- 8544.42.99 - - - - Loại khác
- 8544.49.11 - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
- 8544.49.13 - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
- 8544.49.19 - - - - Loại khác
- 8544.49.21 - - - - Dây đơn có vỏ bọc (chống nhiễu) dùng trong sản xuất bó dây dẫn điện của ô tô
- 8544.49.22 - - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 19,5 mm
- 8544.49.23 - - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic khác
- 8544.49.24 - - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
- 8544.49.29 - - - - - Loại khác
- 8544.49.31 - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
- 8544.49.32 - - - - Loại khác, cách điện bằng plastic
- 8544.49.33 - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su hoặc giấy
- 8544.49.39 - - - - Loại khác
- 8544.49.41 - - - - Cáp bọc cách điện bằng plastic
- 8544.49.42 - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
- 8544.49.49 - - - - Loại khác
- 8544.60.11 - - - Cáp bọc cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính dưới 22,7 mm
- 8544.60.12 - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
- 8544.60.19 - - - Loại khác
- 8544.60.21 - - - Cáp bọc cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính dưới 22,7 mm
- 8544.60.22 - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
- 8544.60.29 - - - Loại khác
- 8544.60.31 - - - Cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
- 8544.60.39 - - - Loại khác
- 8544.70.10 - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
- 8544.70.90 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi