8544.20.21 Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV – Cách điện bằng cao su hoặc plastic
Dây điện, cáp điện (kể cả cáp đồng trục) có cách điện (kể cả loại đã tráng men cách điện hoặc mạ lớp cách điện) và các vật dẫn(*) có cách điện khác, đã hoặc chưa gắn với đầu nối; cáp sợi quang, làm bằng các bó sợi đơn có vỏ bọc riêng biệt từng sợi, có hoặc không gắn với dây dẫn điện hoặc gắn với đầu nối › Cáp đồng trục và các dây dẫn điện đồng trục khác › Cáp cách điện chưa gắn với đầu nối, dùng cho điện áp không quá 66 kV › Cách điện bằng cao su hoặc plastic
Insulated with rubber or plastics
Đơn vị tính: m/chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 85442021.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
10%
NK thông thường
15%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: BN, MY, TH |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| AKFTA | 5% | AK | |
| VKFTA | 5% | VK | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 7% | VIFTA | |
| AHKFTA | 10% | AHK | |
| AIFTA | Không ưu đãi | AI | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Biên giới / cửa khẩu Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT)
- Kiểm tra chuyên ngành Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021)
- Kiểm tra chuyên ngành Hàng hóa nhóm 2 (2711/QĐ-BKHCN 2022)
Mã cùng nhóm HS 8544
- 8544.11.20 - - - Có một lớp phủ ngoài hoặc bọc bằng giấy, vật liệu dệt hoặc poly(vinyl clorua)
- 8544.11.30 - - - Có lớp phủ ngoài bằng dầu bóng (lacquer)
- 8544.11.40 - - - Có lớp phủ ngoài bằng men tráng (enamel)
- 8544.11.90 - - - Loại khác
- 8544.19.00 - - Loại khác
- 8544.20.11 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
- 8544.20.19 - - - Loại khác
- 8544.20.21 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
- 8544.20.29 - - - Loại khác
- 8544.20.31 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
- 8544.20.39 - - - Loại khác
- 8544.20.41 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
- 8544.20.49 - - - Loại khác
- 8544.30.12 - - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
- 8544.30.13 - - - - Loại khác
- 8544.30.14 - - - - Loại dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
- 8544.30.19 - - - - Loại khác
- 8544.30.91 - - - Cách điện bằng cao su hoặc plastic
- 8544.30.99 - - - Loại khác
- 8544.42.11 - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
- 8544.42.13 - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
- 8544.42.19 - - - - Loại khác
- 8544.42.21 - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
- 8544.42.23 - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
- 8544.42.29 - - - - Loại khác
- 8544.42.32 - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
- 8544.42.33 - - - - - Loại khác
- 8544.42.34 - - - - - Cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03, 87.04 hoặc 87.11
- 8544.42.39 - - - - - Loại khác
- 8544.42.91 - - - - Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hơn, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
- 8544.42.92 - - - - Cáp dữ liệu dẹt có hai sợi hoặc hơn, loại khác
- 8544.42.94 - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 5 mm
- 8544.42.95 - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính trên 5 mm nhưng không quá 19,5 mm
- 8544.42.96 - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic khác
- 8544.42.97 - - - - Cáp điện cách điện bằng cao su hoặc giấy
- 8544.42.99 - - - - Loại khác
- 8544.49.11 - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
- 8544.49.13 - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
- 8544.49.19 - - - - Loại khác
- 8544.49.21 - - - - Dây đơn có vỏ bọc (chống nhiễu) dùng trong sản xuất bó dây dẫn điện của ô tô
- 8544.49.22 - - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính không quá 19,5 mm
- 8544.49.23 - - - - - Cáp điện cách điện bằng plastic khác
- 8544.49.24 - - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
- 8544.49.29 - - - - - Loại khác
- 8544.49.31 - - - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
- 8544.49.32 - - - - Loại khác, cách điện bằng plastic
- 8544.49.33 - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su hoặc giấy
- 8544.49.39 - - - - Loại khác
- 8544.49.41 - - - - Cáp bọc cách điện bằng plastic
- 8544.49.42 - - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
- 8544.49.49 - - - - Loại khác
- 8544.60.11 - - - Cáp bọc cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính dưới 22,7 mm
- 8544.60.12 - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
- 8544.60.19 - - - Loại khác
- 8544.60.21 - - - Cáp bọc cách điện bằng plastic, trong đó mỗi lõi có đường kính dưới 22,7 mm
- 8544.60.22 - - - Loại khác, cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
- 8544.60.29 - - - Loại khác
- 8544.60.31 - - - Cách điện bằng cao su, plastic hoặc giấy
- 8544.60.39 - - - Loại khác
- 8544.70.10 - - Cáp điện thoại ngầm dưới biển; cáp điện báo ngầm dưới biển; cáp chuyển tiếp vô tuyến ngầm dưới biển
- 8544.70.90 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi