Nhóm HS 8549 — Phế liệu và phế thải điện và điện tử

Thuộc Chương 85 — Máy điện và thiết bị điện và các bộ phận của chúng; máy ghi và tái tạo âm thanh, máy ghi và tái tạo hình ảnh và âm thanh truyền hình, bộ phận và phụ kiện của các loại máy trên.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 8549 — Phế liệu và phế thải điện và điện tử
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
8549 Phế liệu và phế thải điện và điện tử
- Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết:
8549.11 - - Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết:
- - - Phế thải pin, ắc qui axit chì, đã hoặc chưa tháo dung dịch axit:
8549.11.11 - - - - Của loại dùng cho máy bay kg 20%
8549.11.12 - - - - Loại khác, của phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 hoặc 8507.20.95 kg 20%
8549.11.19 - - - - Loại khác kg 20%
8549.11.20 - - - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa sắt kg 20%
8549.11.30 - - - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa đồng kg 20%
- - - Loại khác:
8549.11.91 - - - - Của loại dùng cho máy bay kg 20%
8549.11.92 - - - - Loại khác, của phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 hoặc 8507.20.95 kg 20%
8549.11.99 - - - - Loại khác kg 20%
8549.12 - - Loại khác, có chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân:
8549.12.10 - - - Của pin và bộ pin kg 20%
8549.12.20 - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay kg 20%
8549.12.90 - - - Loại khác kg 20%
8549.13 - - Được phân loại theo loại hóa chất và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân:
8549.13.10 - - - Của pin và bộ pin kg 20%
8549.13.20 - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay kg 20%
8549.13.90 - - - Loại khác kg 20%
8549.14 - - Chưa được phân loại và không chứa chì, cađimi hoặc thủy ngân:
8549.14.10 - - - Của pin và bộ pin kg 20%
8549.14.20 - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay kg 20%
8549.14.90 - - - Loại khác kg 20%
8549.19 - - Loại khác:
8549.19.10 - - - Của pin và bộ pin kg 20%
8549.19.20 - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay kg 20%
8549.19.90 - - - Loại khác kg 20%
- Loại được sử dụng chủ yếu để thu hồi kim loại quý:
8549.21.00 - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cađimi, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB) kg 0%
8549.29.00 - - Loại khác kg 0%
- Các cụm điện và điện tử đã lắp ráp và tấm mạch in khác:
8549.31.00 - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cadmium, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB) kg 0%
8549.39.00 - - Loại khác kg 0%
- Loại khác:
8549.91 - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cadmium, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB):
8549.91.10 - - - Thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác kg 0%
8549.91.90 - - - Loại khác kg 0%
8549.99.00 - - Loại khác kg 0%