8549.11.12 Phế thải pin, ắc qui axit chì… – Loại khác, của phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 hoặc 8507.20.95
Phế liệu và phế thải điện và điện tử › Phế liệu và phế thải của các loại pin, bộ pin và ắc qui điện; các loại pin, bộ pin và ắc qui điện đã sử dụng hết › Phế liệu và phế thải của ắc qui axit chì; ắc qui axit chì đã sử dụng hết › Phế thải pin, ắc qui axit chì, đã hoặc chưa tháo dung dịch axit › Loại khác, của phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 hoặc 8507.20.95
Other, of subheading 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 or 8507.20.95
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 85491112.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
20%
NK thông thường
30%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: MM |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| AHKFTA | 4% | AHK | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 11,4% | VIFTA | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 8549
8549 — Phế liệu và phế thải điện và điện tử
- 8549.11.11 - - - - Của loại dùng cho máy bay
- 8549.11.12 - - - - Loại khác, của phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 hoặc 8507.20.95
- 8549.11.19 - - - - Loại khác
- 8549.11.20 - - - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa sắt
- 8549.11.30 - - - Phế liệu và phế thải chủ yếu chứa đồng
- 8549.11.91 - - - - Của loại dùng cho máy bay
- 8549.11.92 - - - - Loại khác, của phân nhóm 8507.10.92, 8507.10.95, 8507.20.94 hoặc 8507.20.95
- 8549.11.99 - - - - Loại khác
- 8549.12.10 - - - Của pin và bộ pin
- 8549.12.20 - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay
- 8549.12.90 - - - Loại khác
- 8549.13.10 - - - Của pin và bộ pin
- 8549.13.20 - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay
- 8549.13.90 - - - Loại khác
- 8549.14.10 - - - Của pin và bộ pin
- 8549.14.20 - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay
- 8549.14.90 - - - Loại khác
- 8549.19.10 - - - Của pin và bộ pin
- 8549.19.20 - - - Của ắc qui điện loại dùng cho máy bay
- 8549.19.90 - - - Loại khác
- 8549.21.00 - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cađimi, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB)
- 8549.29.00 - - Loại khác
- 8549.31.00 - - Chứa pin, bộ pin, ắc qui điện, công tắc thủy ngân, thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác, hoặc các thành phần điện hoặc điện tử có chứa cadmium, thủy ngân, chì hoặc polychlorinated biphenyls (PCB)
- 8549.39.00 - - Loại khác
- 8549.91.10 - - - Thủy tinh từ ống tia ca-tốt hoặc thủy tinh hoạt hóa khác
- 8549.91.90 - - - Loại khác
- 8549.99.00 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi