Nhóm HS 8716 — Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng

Thuộc Chương 87 — Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 8716 — Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
8716 Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng
8716.10.00 - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại chiếc 20%
8716.20.00 - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp chiếc 5%
- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa:
8716.31.00 - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi téc chiếc 5%
8716.39 - - Loại khác:
8716.39.40 - - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc dùng trong nông nghiệp chiếc 20%
- - - Loại khác:
8716.39.91 - - - - Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấn chiếc 5%
8716.39.99 - - - - Loại khác chiếc 20%
8716.40.00 - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác chiếc 20%
8716.80 - Xe khác:
8716.80.10 - - Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử dụng trong các nhà máy hoặc phân xưởng, trừ xe cút kít chiếc 20%
8716.80.20 - - Xe cút kít chiếc 20%
8716.80.90 - - Loại khác chiếc 20%
8716.90 - Bộ phận:
- - Dùng cho xe rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc:
8716.90.13 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8716.20 chiếc 15%
8716.90.19 - - - Loại khác chiếc 15%
- - Của xe thuộc phân nhóm 8716.80.10 hoặc 8716.80.20:
8716.90.21 - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm chiếc 15%
8716.90.22 - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm chiếc 15%
8716.90.23 - - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.10 chiếc 15%
8716.90.24 - - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.20 chiếc 15%
- - Dùng cho các loại xe khác:
8716.90.94 - - - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa chiếc 15%
8716.90.95 - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm chiếc 15%
8716.90.96 - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm chiếc 15%
8716.90.99 - - - Loại khác chiếc 15%