Chương 87 — Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng

Vehicles other than railway or tramway rolling-stock, and parts and accessories thereof

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 87

Xem chú giải chương 87

Tiếng Việt · English

Chú giải

1. Chương này không bao gồm phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện được thiết kế chỉ để chạy trên đường ray.

2. Theo mục đích của Chương này, "xe kéo" có nghĩa là phương tiện được thiết kế chủ yếu để kéo hoặc đẩy một phương tiện, một thiết bị hoặc một vật nặng khác, có hoặc không bao gồm bộ phận phụ trợ để vận chuyển các loại công cụ, hạt giống (seeds), phân bón hoặc hàng hoá khác, phù hợp với mục đích sử dụng chính của xe kéo.

Máy móc và công cụ làm việc được thiết kế để gắn vào xe kéo của nhóm 87.01 mà các thiết bị này có thể thay đổi (tháo lắp) thì vẫn được phân loại vào các nhóm tương ứng của chúng ngay cả khi chúng đi kèm với xe kéo, và có hoặc không được gắn vào nó.

3. Khung gầm có động cơ gắn với cabin xếp ở các nhóm từ 87.02 đến 87.04, và không thuộc nhóm 87.06.

4. Nhóm 87.12 bao gồm tất cả xe đạp trẻ em các loại. Các loại xe trẻ em khác được xếp trong nhóm 95.03.

Chú giải phân nhóm

1. Phân nhóm 8708.22 bao gồm:

(a) kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác, có khung; và

(b) kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác, có hoặc không có khung, có gắn thiết bị sưởi hoặc các thiết bị điện hoặc điện tử khác,

khi chỉ dùng hoặc chủ yếu dùng cho các xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05.

(1): Tham khảo TCVN 6211: 2003, TCVN 7271:2003, TCVN 7271:2003/SĐ 1:2007, 7271:2003/SĐ 2:2010, TCVN 6903:2020

(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022

(*): Xe kéo loại sử dụng trong sân ga, ke ga đường sắt được thiết kế chủ yếu để kéo hoặc đẩy các xe khác, ví dụ như các xe moóc nhỏ. Chúng không tự vận chuyển hàng và thường nhẹ hơn và có công suất nhỏ hơn các xe kéo thuộc nhóm 87.01. Xe kéo loại này cũng có thể được sử dụng ở cầu cảng, nhà kho…

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 87 — Xe trừ phương tiện chạy trên đường sắt hoặc đường tàu điện, và các bộ phận và phụ kiện của chúng
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
8701 Xe kéo (trừ xe kéo thuộc nhóm 87.09)
8701.10 - Máy kéo trục đơn:
- - Công suất không quá 22,5 kW, có hoặc không hoạt động bằng điện:
8701.10.11 - - - Dùng cho nông nghiệp chiếc 20%
8701.10.19 - - - Loại khác chiếc 30%
- - Loại khác:
8701.10.91 - - - Dùng cho nông nghiệp chiếc 10%
8701.10.99 - - - Loại khác chiếc 10%
- Ô tô đầu kéo dùng để kéo sơ mi rơ moóc (1):
8701.21 - - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
8701.21.10 - - - Dạng CKD (SEN) chiếc 0%
8701.21.90 - - - Loại khác chiếc 5%
8701.22 - - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
8701.22.10 - - - Dạng CKD (SEN) chiếc 0%
8701.22.90 - - - Loại khác chiếc 5%
8701.23 - - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
8701.23.10 - - - Dạng CKD (SEN) chiếc 0%
8701.23.90 - - - Loại khác chiếc 5%
8701.24 - - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
8701.24.10 - - - Dạng CKD (SEN) chiếc 0%
8701.24.90 - - - Loại khác chiếc 5%
8701.29 - - Loại khác:
8701.29.10 - - - Dạng CKD (SEN) chiếc 0%
8701.29.90 - - - Loại khác chiếc 5%
8701.30.00 - Xe kéo bánh xích chiếc 0%
- Loại khác, có công suất máy:
8701.91 - - Không quá 18 kW:
8701.91.10 - - - Máy kéo nông nghiệp chiếc 5%
8701.91.90 - - - Loại khác chiếc 5%
8701.92 - - Trên 18 kW nhưng không quá 37 kW:
8701.92.10 - - - Máy kéo nông nghiệp chiếc 5%
8701.92.90 - - - Loại khác chiếc 5%
8701.93 - - Trên 37 kW nhưng không quá 75 kW:
8701.93.10 - - - Máy kéo nông nghiệp chiếc 5%
8701.93.90 - - - Loại khác chiếc 5%
8701.94 - - Trên 75 kW nhưng không quá 130 kW:
8701.94.10 - - - Máy kéo nông nghiệp chiếc 5%
8701.94.90 - - - Loại khác chiếc 5%
8701.95 - - Trên 130 kW:
8701.95.10 - - - Máy kéo nông nghiệp chiếc 5%
8701.95.90 - - - Loại khác chiếc 5%
8702 Xe có động cơ chở 10 người trở lên, kể cả lái xe
8702.10 - Loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
- - Dạng CKD (SEN):
8702.10.10 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses):
8702.10.41 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.10.42 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.10.49 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.10.50 - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Loại khác:
8702.10.60 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) chiếc 70%
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
8702.10.71 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn chiếc 5%
8702.10.72 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 5%
8702.10.79 - - - - Loại khác chiếc 5%
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.10.81 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn chiếc 70%
8702.10.82 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 70%
8702.10.89 - - - - Loại khác chiếc 70%
- - - Loại khác:
8702.10.91 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 70%
8702.10.99 - - - - Loại khác chiếc 70%
8702.20 - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
8702.20.10 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên:
8702.20.22 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.20.23 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.20.29 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.20.31 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.20.32 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.20.39 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8702.20.41 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.20.49 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Loại khác:
8702.20.50 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) chiếc 70%
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
8702.20.61 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn chiếc 5%
8702.20.62 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 5%
8702.20.69 - - - - Loại khác chiếc 5%
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.20.71 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) từ 6 tấn trở lên nhưng không quá 18 tấn chiếc 70%
8702.20.72 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 70%
8702.20.79 - - - - Loại khác chiếc 70%
- - - Loại khác:
8702.20.91 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 70%
8702.20.99 - - - - Loại khác chiếc 70%
8702.30 - Loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
8702.30.10 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên:
8702.30.21 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.30.29 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.30.31 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.30.39 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8702.30.41 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.30.49 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Loại khác:
8702.30.50 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) chiếc 70%
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
8702.30.61 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 5%
8702.30.69 - - - - Loại khác chiếc 5%
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.30.71 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 70%
8702.30.79 - - - - Loại khác chiếc 70%
- - - Loại khác:
8702.30.91 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 70%
8702.30.99 - - - - Loại khác chiếc 70%
8702.40 - Loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
8702.40.10 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên:
8702.40.21 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.40.29 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.40.31 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.40.39 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8702.40.41 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.40.49 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Loại khác:
8702.40.50 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) chiếc 70%
- - - Loại khác, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
8702.40.61 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 5%
8702.40.69 - - - - Loại khác chiếc 5%
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.40.71 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 70%
8702.40.79 - - - - Loại khác chiếc 70%
- - - Loại khác:
8702.40.91 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 70%
8702.40.99 - - - - Loại khác chiếc 70%
8702.90 - Loại khác:
- - Dạng CKD (SEN):
8702.90.10 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses), chở từ 30 người trở lên:
8702.90.21 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.90.29 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.90.31 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.90.32 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.90.33 - - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8702.90.39 - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Loại khác:
8702.90.40 - - - Ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) chiếc 70%
- - - Ô tô khách, chở từ 30 người trở lên và được thiết kế đặc biệt để sử dụng trong sân bay (SEN):
8702.90.51 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 5%
8702.90.59 - - - - Loại khác chiếc 5%
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác, chở từ 30 người trở lên:
8702.90.61 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 70%
8702.90.69 - - - - Loại khác chiếc 70%
- - - Ô tô khách (1) (motor coaches, buses hoặc minibuses) khác:
8702.90.71 - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn chiếc 70%
8702.90.79 - - - - Loại khác chiếc 70%
8702.90.80 - - - Loại khác, có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 70%
8702.90.90 - - - Loại khác chiếc 70%
8703 Ô tô và các loại xe khác có động cơ được thiết kế chủ yếu để chở người (trừ các loại thuộc nhóm 87.02), kể cả ô tô chở người có khoang hành lý chung (station wagons) và ô tô đua
8703.10 - Xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết; xe chơi gôn (golf car) và các loại xe tương tự:
8703.10.10 - - Xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự chiếc 70%
8703.10.90 - - Loại khác chiếc 70%
- Loại xe khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
8703.21 - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
8703.21.11 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.21.12 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.21.13 - - - - Ô tô cứu thương chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.21.14 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.21.15 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN)(1) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.21.21 - - - - - Loại bốn bánh chủ động chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.21.29 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8703.21.31 - - - - - Xe 3 bánh (SEN) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.21.39 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8703.21.41 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 70%
8703.21.42 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc 70%
8703.21.43 - - - - Ô tô cứu thương chiếc 15%
8703.21.44 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 70%
8703.21.45 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) chiếc 70%
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.21.51 - - - - - Loại bốn bánh chủ động chiếc 70%
8703.21.59 - - - - - Loại khác chiếc 70%
- - - - Loại khác:
8703.21.91 - - - - - Xe 3 bánh (SEN) chiếc 70%
8703.21.99 - - - - - Loại khác chiếc 70%
8703.22 - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
8703.22.11 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.22.12 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.22.13 - - - - Ô tô cứu thương chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.22.14 - - - - Ô tô tang lễ chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.22.15 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.22.16 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.22.17 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.22.21 - - - - - Loại bốn bánh chủ động chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.22.29 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.22.30 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8703.22.41 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 70%
8703.22.42 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc 70%
8703.22.43 - - - - Ô tô cứu thương chiếc 20%
8703.22.44 - - - - Ô tô tang lễ chiếc 20%
8703.22.45 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc 20%
8703.22.46 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 70%
8703.22.47 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) chiếc 70%
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.22.51 - - - - - Loại bốn bánh chủ động chiếc 70%
8703.22.59 - - - - - Loại khác chiếc 70%
8703.22.90 - - - - Loại khác chiếc 70%
8703.23 - - Dung tích xilanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
8703.23.11 - - - - Ô tô cứu thương chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.23.12 - - - - Ô tô tang lễ chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.23.13 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.23.14 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.23.21 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.23.22 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.23.23 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.23.24 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.23.31 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.23.32 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.23.33 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.23.34 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.23.35 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.23.36 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8703.23.41 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.23.42 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8703.23.51 - - - - Ô tô cứu thương chiếc 20%
8703.23.52 - - - - Ô tô tang lễ chiếc 20%
8703.23.53 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc 15%
8703.23.54 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 70%
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.23.55 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.23.56 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.23.57 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 50%
8703.23.58 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc chiếc 52%
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.23.61 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.23.62 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.23.63 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 50%
8703.23.64 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc chiếc 52%
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.23.65 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.23.66 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.23.67 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70%
8703.23.68 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc chiếc 52%
- - - - Loại khác:
8703.23.71 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.23.72 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.23.73 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70%
8703.23.74 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc chiếc 52%
8703.24 - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
8703.24.11 - - - - Ô tô cứu thương chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.24.12 - - - - Ô tô tang lễ chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.24.13 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.24.14 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.24.15 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.24.21 - - - - - Loại bốn bánh chủ động chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.24.29 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.24.30 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8703.24.41 - - - - Ô tô cứu thương chiếc 15%
8703.24.42 - - - - Ô tô tang lễ chiếc 15%
8703.24.43 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc 15%
8703.24.44 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 70%
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.24.45 - - - - - Loại bốn bánh chủ động chiếc 47%
8703.24.49 - - - - - Loại khác chiếc 52%
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.24.51 - - - - - Loại bốn bánh chủ động chiếc 32%
8703.24.59 - - - - - Loại khác chiếc 52%
- - - - Loại khác:
8703.24.61 - - - - - Loại bốn bánh chủ động chiếc 47%
8703.24.69 - - - - - Loại khác chiếc 52%
- Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
8703.31 - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
8703.31.11 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.31.12 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.31.13 - - - - Ô tô cứu thương chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.31.14 - - - - Ô tô tang lễ chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.31.15 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.31.16 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.31.17 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.31.21 - - - - - Loại bốn bánh chủ động chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.31.29 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8703.31.31 - - - - - Xe ba bánh (SEN) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.31.39 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8703.31.41 - - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 70%
8703.31.42 - - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc 70%
8703.31.43 - - - - Ô tô cứu thương chiếc 15%
8703.31.44 - - - - Ô tô tang lễ chiếc 20%
8703.31.45 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc 20%
8703.31.46 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 70%
8703.31.47 - - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) chiếc 70%
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van):
8703.31.51 - - - - - Loại bốn bánh chủ động chiếc 70%
8703.31.59 - - - - - Loại khác chiếc 70%
- - - - Loại khác:
8703.31.91 - - - - - Xe ba bánh (SEN) chiếc 70%
8703.31.99 - - - - - Loại khác chiếc 70%
8703.32 - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
8703.32.11 - - - - Ô tô cứu thương chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.32.12 - - - - Ô tô tang lễ chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.32.13 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.32.14 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.32.21 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.32.22 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.32.23 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.32.31 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.32.32 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.32.33 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.32.34 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.32.35 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.32.36 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8703.32.41 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.32.42 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.32.43 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8703.32.51 - - - - Ô tô cứu thương chiếc 20%
8703.32.52 - - - - Ô tô tang lễ chiếc 15%
8703.32.53 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc 20%
8703.32.54 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 70%
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.32.61 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.32.62 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.32.63 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 70%
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.32.71 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.32.72 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.32.73 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 70%
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.32.74 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.32.75 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.32.76 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 70%
- - - - Loại khác:
8703.32.81 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.32.82 - - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.32.83 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 70%
8703.33 - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc:
- - - Dạng CKD (SEN):
8703.33.11 - - - - Ô tô cứu thương chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.33.12 - - - - Ô tô tang lễ chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.33.13 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.33.14 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.33.21 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.33.22 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.33.31 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.33.32 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.33.33 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.33.34 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.33.40 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8703.33.51 - - - - Ô tô cứu thương chiếc 20%
8703.33.52 - - - - Ô tô tang lễ chiếc 15%
8703.33.53 - - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc 15%
8703.33.54 - - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 70%
- - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.33.61 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 70%
8703.33.62 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 70%
- - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.33.71 - - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 70%
8703.33.72 - - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 70%
8703.33.80 - - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động chiếc 70%
8703.33.90 - - - - Loại khác chiếc 70%
8703.40 - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD (SEN):
8703.40.11 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.12 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.13 - - - Ô tô cứu thương chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.40.14 - - - Ô tô tang lễ chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.40.15 - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.40.16 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.17 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.40.18 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.19 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.21 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.40.22 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.23 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.24 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.40.25 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.26 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8703.40.27 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.40.28 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Loại khác:
8703.40.31 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 70%
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
8703.40.32 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70%
8703.40.33 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc chiếc 70%
- - - Ô tô cứu thương:
8703.40.34 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 20%
8703.40.35 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 20%
8703.40.36 - - - - Loại khác chiếc 15%
- - - Ô tô tang lễ:
8703.40.41 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 20%
8703.40.42 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 20%
8703.40.43 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 20%
8703.40.44 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 20%
8703.40.45 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 20%
8703.40.46 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 20%
8703.40.47 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 15%
- - - Ô tô chở phạm nhân:
8703.40.51 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 20%
8703.40.52 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 20%
8703.40.53 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 15%
8703.40.54 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 15%
8703.40.55 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 15%
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.40.56 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc 70%
8703.40.57 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.40.58 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 70%
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.40.61 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70%
8703.40.62 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70%
8703.40.63 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.40.64 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.40.65 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70%
8703.40.66 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 52%
8703.40.67 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động chiếc 47%
8703.40.68 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động chiếc 52%
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.40.71 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70%
8703.40.72 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70%
8703.40.73 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.40.74 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.40.75 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70%
8703.40.76 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 52%
8703.40.77 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 47%
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.40.81 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70%
8703.40.82 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70%
8703.40.83 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.40.84 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.40.85 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70%
8703.40.86 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 52%
8703.40.87 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 52%
- - - Loại khác:
8703.40.91 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70%
8703.40.92 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70%
8703.40.93 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.40.94 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.40.95 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70%
8703.40.96 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 52%
8703.40.97 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động chiếc 47%
8703.40.98 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động chiếc 52%
8703.50 - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, trừ loại có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD (SEN):
8703.50.11 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.12 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.13 - - - Ô tô cứu thương chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.50.14 - - - Ô tô tang lễ chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.50.15 - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.50.16 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.17 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.50.18 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.19 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.21 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.50.22 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.23 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.24 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.50.25 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.26 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8703.50.27 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.50.28 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Loại khác:
8703.50.31 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 70%
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
8703.50.32 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70%
8703.50.33 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc chiếc 70%
- - - Ô tô cứu thương:
8703.50.34 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc 15%
8703.50.35 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 20%
8703.50.36 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc chiếc 20%
- - - Ô tô tang lễ:
8703.50.41 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 20%
8703.50.42 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 20%
8703.50.43 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 15%
8703.50.44 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 15%
8703.50.45 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 15%
8703.50.46 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 15%
8703.50.47 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 15%
- - - Ô tô chở phạm nhân:
8703.50.51 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 20%
8703.50.52 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 20%
8703.50.53 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 20%
8703.50.54 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 20%
8703.50.55 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc chiếc 15%
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.50.56 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc 70%
8703.50.57 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.50.58 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 70%
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.50.61 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70%
8703.50.62 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70%
8703.50.63 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.50.64 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.50.65 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70%
8703.50.66 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 70%
8703.50.67 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 70%
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.50.71 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70%
8703.50.72 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70%
8703.50.73 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.50.74 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.50.75 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70%
8703.50.76 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 70%
8703.50.77 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 70%
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.50.81 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70%
8703.50.82 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70%
8703.50.83 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.50.84 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.50.85 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70%
8703.50.86 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 70%
8703.50.87 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 70%
- - - Loại khác:
8703.50.91 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70%
8703.50.92 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70%
8703.50.93 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.50.94 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.50.95 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70%
8703.50.96 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 70%
8703.50.97 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 70%
8703.60 - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD (SEN):
8703.60.11 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.12 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.13 - - - Ô tô cứu thương chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.60.14 - - - Ô tô tang lễ chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.60.15 - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.60.16 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.17 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.60.18 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.19 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.21 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.60.22 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.23 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.24 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.60.25 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.26 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8703.60.27 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.60.28 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Loại khác:
8703.60.31 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 70%
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
8703.60.32 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70%
8703.60.33 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc chiếc 70%
- - - Ô tô cứu thương:
8703.60.34 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 20%
8703.60.35 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 20%
8703.60.36 - - - - Loại khác chiếc 15%
- - - Ô tô tang lễ:
8703.60.41 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 20%
8703.60.42 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 20%
8703.60.43 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 20%
8703.60.44 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 20%
8703.60.45 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 20%
8703.60.46 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 20%
8703.60.47 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 15%
- - - Ô tô chở phạm nhân:
8703.60.51 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 20%
8703.60.52 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 20%
8703.60.53 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 15%
8703.60.54 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 15%
8703.60.55 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 15%
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.60.56 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc 70%
8703.60.57 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.60.58 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 70%
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.60.61 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70%
8703.60.62 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70%
8703.60.63 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.60.64 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.60.65 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70%
8703.60.66 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 52%
8703.60.67 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động chiếc 47%
8703.60.68 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động chiếc 52%
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.60.71 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70%
8703.60.72 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70%
8703.60.73 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.60.74 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.60.75 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70%
8703.60.76 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 52%
8703.60.77 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 47%
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.60.81 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70%
8703.60.82 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70%
8703.60.83 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.60.84 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.60.85 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70%
8703.60.86 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 52%
8703.60.87 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 52%
- - - Loại khác:
8703.60.91 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70%
8703.60.92 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70%
8703.60.93 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.60.94 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.60.95 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70%
8703.60.96 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 52%
8703.60.97 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, loại bốn bánh chủ động chiếc 47%
8703.60.98 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc, không phải loại bốn bánh chủ động chiếc 52%
8703.70 - Xe khác, loại kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực, có khả năng nạp điện từ nguồn điện bên ngoài:
- - Dạng CKD (SEN):
8703.70.11 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.12 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.13 - - - Ô tô cứu thương chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.70.14 - - - Ô tô tang lễ chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.70.15 - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.70.16 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.17 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.70.18 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.19 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.21 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.70.22 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.23 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.24 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.70.25 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.26 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8703.70.27 - - - - Dung tích xi lanh không quá 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.70.28 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Loại khác:
8703.70.31 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 70%
- - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles):
8703.70.32 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70%
8703.70.33 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc chiếc 70%
- - - Ô tô cứu thương:
8703.70.34 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc 15%
8703.70.35 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 20%
8703.70.36 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc chiếc 20%
- - - Ô tô tang lễ:
8703.70.41 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 20%
8703.70.42 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 20%
8703.70.43 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 15%
8703.70.44 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 15%
8703.70.45 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 15%
8703.70.46 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 15%
8703.70.47 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 15%
- - - Ô tô chở phạm nhân:
8703.70.51 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 20%
8703.70.52 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 20%
8703.70.53 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 20%
8703.70.54 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 20%
8703.70.55 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc chiếc 15%
- - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes):
8703.70.56 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.500 cc chiếc 70%
8703.70.57 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.70.58 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc chiếc 70%
- - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1):
8703.70.61 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70%
8703.70.62 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70%
8703.70.63 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.70.64 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.70.65 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70%
8703.70.66 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 70%
8703.70.67 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 70%
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), loại bốn bánh chủ động:
8703.70.71 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70%
8703.70.72 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70%
8703.70.73 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.70.74 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.70.75 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70%
8703.70.76 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 70%
8703.70.77 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 70%
- - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van), không phải loại bốn bánh chủ động:
8703.70.81 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70%
8703.70.82 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70%
8703.70.83 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.70.84 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.70.85 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70%
8703.70.86 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 70%
8703.70.87 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 70%
- - - Loại khác:
8703.70.91 - - - - Dung tích xi lanh không quá 1.000 cc chiếc 70%
8703.70.92 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.000 cc nhưng không quá 1.500 cc chiếc 70%
8703.70.93 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.500 cc nhưng không quá 1.800 cc chiếc 70%
8703.70.94 - - - - Dung tích xi lanh trên 1.800 cc nhưng không quá 2.000 cc chiếc 70%
8703.70.95 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.000 cc nhưng không quá 2.500 cc chiếc 70%
8703.70.96 - - - - Dung tích xi lanh trên 2.500 cc nhưng không quá 3.000 cc chiếc 70%
8703.70.97 - - - - Dung tích xi lanh trên 3.000 cc chiếc 70%
8703.80 - Xe khác, loại chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
8703.80.11 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.80.12 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.80.13 - - - Ô tô cứu thương chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.80.14 - - - Ô tô tang lễ chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.80.15 - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.80.16 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.80.17 - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.80.18 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.80.19 - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Loại khác:
8703.80.91 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 70%
8703.80.92 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc 70%
8703.80.93 - - - Ô tô cứu thương chiếc 15%
8703.80.94 - - - Ô tô tang lễ chiếc 20%
8703.80.95 - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc 20%
8703.80.96 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 70%
8703.80.97 - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) chiếc 70%
8703.80.98 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) chiếc 70%
8703.80.99 - - - Loại khác chiếc 70%
8703.90 - Loại khác:
- - Dạng CKD (SEN):
8703.90.11 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.90.12 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.90.13 - - - Ô tô cứu thương chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.90.14 - - - Ô tô tang lễ chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.90.15 - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8703.90.16 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.90.17 - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.90.18 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8703.90.19 - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Loại khác:
8703.90.91 - - - Xe đua cỡ nhỏ (SEN) chiếc 70%
8703.90.92 - - - Xe địa hình ATV (All-Terrain Vehicles) chiếc 70%
8703.90.93 - - - Ô tô cứu thương chiếc 20%
8703.90.94 - - - Ô tô tang lễ chiếc 20%
8703.90.95 - - - Ô tô chở phạm nhân chiếc 20%
8703.90.96 - - - Ô tô nhà ở lưu động (có nội thất được thiết kế như căn hộ) (Motor-homes) chiếc 70%
8703.90.97 - - - Ô tô kiểu Sedan (SEN) (1) chiếc 70%
8703.90.98 - - - Ô tô khác (kể cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) chiếc 70%
8703.90.99 - - - Loại khác chiếc 70%
8704 Xe có động cơ dùng để chở hàng
8704.10 - Xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ:
- - Dạng CKD (SEN):
8704.10.13 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8704.10.14 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8704.10.15 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8704.10.16 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8704.10.17 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8704.10.18 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Loại khác:
8704.10.31 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn chiếc 50%
8704.10.32 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn chiếc 50%
8704.10.33 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn chiếc 50%
8704.10.34 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn chiếc 50%
8704.10.35 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 38 tấn chiếc 10%
8704.10.36 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 38 tấn nhưng không quá 45 tấn chiếc 10%
8704.10.37 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn chiếc 0%
- Loại khác, loại chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy do nén (diesel hoặc bán diesel):
8704.21 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD (SEN):
8704.21.11 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.21.12 - - - - Ô tô pick-up (1) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8704.21.13 - - - - Xe ba bánh (SEN) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8704.21.19 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8704.21.21 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20%
8704.21.22 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20%
8704.21.23 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20%
8704.21.24 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10%
8704.21.25 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20%
8704.21.26 - - - - Ô tô pick-up (1) chiếc 70%
8704.21.27 - - - - Xe ba bánh (SEN) chiếc 70%
8704.21.29 - - - - Loại khác chiếc 70%
8704.22 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.22.11 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.22.19 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8704.22.21 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20%
8704.22.22 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20%
8704.22.23 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20%
8704.22.24 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10%
8704.22.25 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20%
8704.22.29 - - - - - Loại khác chiếc 50%
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.22.31 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.22.39 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8704.22.41 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20%
8704.22.42 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20%
8704.22.43 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20%
8704.22.45 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20%
8704.22.46 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn chiếc 10%
8704.22.47 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn chiếc 10%
- - - - - Loại khác:
8704.22.51 - - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn chiếc 50%
8704.22.59 - - - - - - Loại khác chiếc 30%
8704.23 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.23.11 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.23.19 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8704.23.21 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20%
8704.23.22 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20%
8704.23.23 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20%
8704.23.24 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10%
8704.23.25 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20%
8704.23.29 - - - - - Loại khác chiếc 25%
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.23.51 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.23.59 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8704.23.61 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20%
8704.23.62 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20%
8704.23.63 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20%
8704.23.64 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10%
8704.23.65 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20%
8704.23.66 - - - - - Ô tô tự đổ chiếc 25%
8704.23.69 - - - - - Loại khác chiếc 25%
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.23.71 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.23.79 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8704.23.81 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 0%
8704.23.82 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 0%
8704.23.84 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 0%
8704.23.85 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 0%
8704.23.86 - - - - - Ô tô tự đổ chiếc 0%
8704.23.89 - - - - - Loại khác chiếc 0%
- Loại khác, chỉ sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện:
8704.31 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD (SEN):
8704.31.11 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.31.12 - - - - Ô tô pick-up (1) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8704.31.13 - - - - Xe ba bánh (SEN) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8704.31.19 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8704.31.21 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20%
8704.31.22 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20%
8704.31.23 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20%
8704.31.24 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10%
8704.31.25 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20%
8704.31.26 - - - - Ô tô pick-up (1) chiếc 70%
8704.31.27 - - - - Xe ba bánh (SEN) chiếc 70%
8704.31.29 - - - - Loại khác chiếc 70%
8704.32 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.32.11 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.32.19 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8704.32.21 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20%
8704.32.22 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20%
8704.32.23 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20%
8704.32.24 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10%
8704.32.25 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20%
8704.32.29 - - - - - Loại khác chiếc 70%
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.32.31 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.32.39 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8704.32.41 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20%
8704.32.42 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20%
8704.32.43 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20%
8704.32.44 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10%
8704.32.45 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20%
8704.32.48 - - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn chiếc 70%
8704.32.49 - - - - - Loại khác chiếc 45%
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.32.51 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.32.59 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8704.32.61 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20%
8704.32.62 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20%
8704.32.63 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20%
8704.32.64 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10%
8704.32.65 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20%
8704.32.69 - - - - - Loại khác chiếc 35%
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.32.72 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.32.79 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8704.32.81 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20%
8704.32.82 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20%
8704.32.83 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20%
8704.32.84 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10%
8704.32.85 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20%
8704.32.86 - - - - - Ô tô tự đổ chiếc 25%
8704.32.89 - - - - - Loại khác chiếc 25%
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.32.91 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.32.92 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8704.32.93 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 0%
8704.32.94 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 0%
8704.32.95 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 0%
8704.32.96 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 0%
8704.32.97 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 0%
8704.32.98 - - - - - Ô tô tự đổ chiếc 0%
8704.32.99 - - - - - Loại khác chiếc 0%
- Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston cháy do nén (diesel hoặc bán diesel) và động cơ điện để tạo động lực:
8704.41 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD (SEN):
8704.41.11 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.41.19 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8704.41.21 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20%
8704.41.22 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20%
8704.41.23 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20%
8704.41.24 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10%
8704.41.25 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20%
8704.41.26 - - - - Ô tô pick-up (1) chiếc 70%
8704.41.27 - - - - Xe ba bánh (SEN) chiếc 70%
8704.41.29 - - - - Loại khác chiếc 70%
8704.42 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.42.11 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.42.19 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8704.42.21 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20%
8704.42.22 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20%
8704.42.23 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20%
8704.42.24 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10%
8704.42.25 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20%
8704.42.29 - - - - - Loại khác chiếc 50%
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.42.31 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.42.39 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8704.42.41 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20%
8704.42.42 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20%
8704.42.43 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20%
8704.42.45 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20%
8704.42.46 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn chiếc 10%
8704.42.47 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn chiếc 10%
- - - - - Loại khác:
8704.42.51 - - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn chiếc 50%
8704.42.59 - - - - - - Loại khác chiếc 30%
8704.43 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.43.11 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.43.19 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8704.43.21 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20%
8704.43.22 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20%
8704.43.23 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20%
8704.43.24 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10%
8704.43.25 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20%
8704.43.29 - - - - - Loại khác chiếc 25%
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.43.51 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.43.59 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8704.43.61 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20%
8704.43.62 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20%
8704.43.63 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20%
8704.43.64 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10%
8704.43.65 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20%
8704.43.69 - - - - - Loại khác chiếc 25%
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.43.71 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.43.79 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8704.43.81 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 0%
8704.43.86 - - - - - Ô tô tự đổ chiếc 0%
8704.43.89 - - - - - Loại khác chiếc 0%
- Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực:
8704.51 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
- - - Dạng CKD (SEN):
8704.51.11 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.51.19 - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - Loại khác:
8704.51.21 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20%
8704.51.22 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20%
8704.51.23 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20%
8704.51.24 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10%
8704.51.25 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20%
8704.51.26 - - - - Ô tô pick-up (1) chiếc 70%
8704.51.27 - - - - Xe ba bánh (SEN) chiếc 70%
8704.51.29 - - - - Loại khác chiếc 70%
8704.52 - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn:
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 6 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.52.11 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.52.19 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8704.52.21 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20%
8704.52.22 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20%
8704.52.23 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20%
8704.52.24 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10%
8704.52.25 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20%
8704.52.29 - - - - - Loại khác chiếc 70%
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 20 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.52.31 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.52.39 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8704.52.41 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20%
8704.52.42 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20%
8704.52.43 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20%
8704.52.44 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10%
8704.52.45 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20%
8704.52.48 - - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn chiếc 70%
8704.52.49 - - - - - Loại khác chiếc 45%
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.52.51 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.52.59 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8704.52.61 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20%
8704.52.62 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20%
8704.52.63 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20%
8704.52.64 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10%
8704.52.65 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20%
8704.52.69 - - - - - Loại khác chiếc 35%
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.52.72 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.52.79 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8704.52.81 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 20%
8704.52.82 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải chiếc 20%
8704.52.83 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn chiếc 20%
8704.52.84 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị chiếc 10%
8704.52.85 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN) chiếc 20%
8704.52.86 - - - - - Ô tô tự đổ chiếc 25%
8704.52.89 - - - - - Loại khác chiếc 25%
- - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn:
- - - - Dạng CKD (SEN):
8704.52.91 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc Theo hướng dẫn tại điểm b.5.3 và b.5.4 khoản 2.2 Chương 98
8704.52.92 - - - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - - - Loại khác:
8704.52.93 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1) chiếc 0%
8704.52.94 - - - - - Ô tô tự đổ chiếc 0%
8704.52.99 - - - - - Loại khác chiếc 0%
8704.60 - Loại khác, chỉ sử dụng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
8704.60.11 - - - Ô tô pick-up (1) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8704.60.12 - - - Xe ba bánh (SEN) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
8704.60.19 - - - Loại khác chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn:
8704.60.21 - - - Ô tô pick-up (1) chiếc 70%
8704.60.22 - - - Xe ba bánh (SEN) chiếc 70%
8704.60.29 - - - Loại khác chiếc 70%
- - Loại khác:
8704.60.91 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn chiếc 70%
8704.60.92 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn chiếc 70%
8704.60.93 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn chiếc 25%
8704.60.94 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn chiếc 0%
8704.90 - Loại khác:
8704.90.10 - - Dạng CKD (SEN) chiếc Theo hướng dẫn tại khoản 1.1 Chương 98
- - Loại khác:
8704.90.91 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn chiếc 70%
8704.90.92 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn chiếc 70%
8704.90.93 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn chiếc 70%
8704.90.94 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn chiếc 25%
8704.90.95 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn chiếc 0%
8705 Xe chuyên dùng có động cơ, trừ các loại được thiết kế chủ yếu dùng để chở người hoặc hàng hóa (ví dụ, xe cứu hộ, xe cần cẩu, xe chữa cháy, xe trộn bê tông, xe quét đường, xe phun tưới, xe sửa chữa lưu động, xe chụp X-quang)
8705.10.00 - Xe cần cẩu chiếc 3%
8705.20.00 - Xe cần trục khoan chiếc 0%
8705.30.00 - Xe chữa cháy chiếc 3%
8705.40.00 - Xe trộn bê tông chiếc 15%
8705.90 - Loại khác:
8705.90.50 - - Xe làm sạch đường; xe hút bùn, bể phốt; xe y tế lưu động; xe phun tưới các loại chiếc 5%
8705.90.60 - - Xe điều chế chất nổ di động (SEN) chiếc 0%
8705.90.90 - - Loại khác chiếc 0%
8706 Khung gầm đã lắp động cơ, dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
8706.00.11 - - Dùng cho máy kéo nông nghiệp thuộc nhóm 87.01 chiếc 10%
8706.00.19 - - Loại khác chiếc 10%
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02:
8706.00.21 - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) chiếc 30%
8706.00.22 - - Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn chiếc 30%
8706.00.23 - - Loại khác, dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 30%
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8706.00.31 - - Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự chiếc 27%
8706.00.32 - - Dùng cho ô tô cứu thương chiếc 27%
8706.00.33 - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô chở người có khoang chở hành lý chung (station wagons) và ô tô thể thao, nhưng không kể ô tô van) chiếc 27%
8706.00.34 - - Dùng cho xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết (SEN) chiếc 27%
8706.00.39 - - Loại khác chiếc 27%
- Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04:
8706.00.41 - - Dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 24 tấn chiếc 30%
8706.00.42 - - Dùng cho xe có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn chiếc 30%
8706.00.50 - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05 chiếc 10%
8707 Thân xe (kể cả ca-bin), dùng cho xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
8707.10 - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8707.10.10 - - Dùng cho xe đua cỡ nhỏ và xe chơi gôn (kể cả xe golf buggies) và các loại xe tương tự chiếc 27%
8707.10.20 - - Dùng cho ô tô cứu thương chiếc 30%
8707.10.30 - - Dùng cho xe được thiết kế đặc biệt để đi trên tuyết chiếc 27%
8707.10.90 - - Loại khác chiếc 27%
8707.90 - Loại khác:
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
8707.90.11 - - - Cabin lái dùng cho xe thuộc phân nhóm 8701.21, 8701.22, 8701.23, 8701.24 hoặc 8701.29 chiếc 10%
8707.90.19 - - - Loại khác chiếc 10%
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02:
8707.90.21 - - - Dùng cho ô tô (bao gồm cả ô tô limousine kéo dài nhưng không bao gồm ô tô khách (1) (coaches, buses, minibuses) hoặc ô tô van) chiếc 27%
8707.90.29 - - - Loại khác chiếc 27%
8707.90.30 - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.05 chiếc 10%
8707.90.40 - - Cabin lái dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ chiếc 27%
8707.90.90 - - Loại khác chiếc 27%
8708 Bộ phận và phụ kiện của xe có động cơ thuộc các nhóm từ 87.01 đến 87.05
8708.10 - Thanh chắn chống va đập (ba đờ xốc) và bộ phận của nó:
8708.10.10 - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 15%
8708.10.90 - - Loại khác chiếc 25%
- Bộ phận và phụ kiện khác của thân xe (kể cả ca-bin):
8708.21.00 - - Dây đai an toàn chiếc 20%
8708.22 - - Kính chắn gió phía trước (kính chắn gió), kính cửa phía sau và các kính cửa khác được mô tả tại Chú giải Phân nhóm 1 Chương này:
8708.22.10 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 15%
8708.22.20 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 15%
8708.22.30 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.04 hoặc 87.05 chiếc 15%
8708.29 - - Loại khác:
- - - Các bộ phận của cửa xe:
8708.29.11 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 15%
8708.29.15 - - - - Đỡ tay trên cửa xe dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 15%
8708.29.16 - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 15%
8708.29.17 - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 chiếc 15%
8708.29.18 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 chiếc 15%
8708.29.19 - - - - Loại khác chiếc 15%
8708.29.20 - - - Bộ phận của dây đai an toàn chiếc 20%
- - - Loại khác:
8708.29.92 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 15%
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8708.29.93 - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn chiếc 15%
8708.29.94 - - - - - Thanh chống nắp ca pô chiếc 15%
8708.29.95 - - - - - Loại khác chiếc 15%
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
8708.29.96 - - - - - Phụ kiện trang trí nội thất (SEN); chắn bùn chiếc 15%
8708.29.97 - - - - - Thanh chống nắp ca pô chiếc 15%
8708.29.98 - - - - - Loại khác chiếc 15%
8708.29.99 - - - - Loại khác chiếc 15%
8708.30 - Phanh và trợ lực phanh; bộ phận của nó:
8708.30.10 - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 15%
- - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8708.30.21 - - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi chiếc 20%
8708.30.29 - - - Loại khác chiếc 20%
8708.30.30 - - Phanh trống, phanh đĩa hoặc phanh hơi cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 chiếc 10%
8708.30.90 - - Loại khác chiếc 10%
8708.40 - Hộp số và bộ phận của chúng:
- - Hộp số, chưa lắp hoàn chỉnh:
8708.40.11 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 18%
8708.40.13 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 chiếc 10%
8708.40.14 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 15%
8708.40.19 - - - Loại khác chiếc 10%
- - Hộp số, đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8708.40.25 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 15%
8708.40.26 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 20%
8708.40.27 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 chiếc 15%
8708.40.29 - - - Loại khác chiếc 15%
- - Bộ phận:
8708.40.91 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 10%
8708.40.92 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 10%
8708.40.99 - - - Loại khác chiếc 10%
8708.50 - Cầu chủ động có vi sai, có hoặc không kèm theo chi tiết truyền lực khác, và các cầu bị động; các bộ phận của chúng:
- - Chưa lắp ráp hoàn chỉnh:
8708.50.11 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 20%
8708.50.13 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 chiếc 7%
8708.50.15 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 15%
8708.50.19 - - - Loại khác chiếc 10%
- - Đã lắp ráp hoàn chỉnh:
8708.50.25 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 15%
8708.50.26 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 20%
8708.50.27 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 chiếc 10%
8708.50.29 - - - Loại khác chiếc 10%
- - Bộ phận:
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
8708.50.91 - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN) chiếc 10%
8708.50.92 - - - - Loại khác chiếc 10%
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03:
8708.50.94 - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN) chiếc 10%
8708.50.95 - - - - Loại khác chiếc 10%
- - - Loại khác:
8708.50.96 - - - - Bánh răng vành khăn và bánh răng quả dứa (SEN) chiếc 5%
8708.50.99 - - - - Loại khác chiếc 5%
8708.70 - Cụm bánh xe và bộ phận và phụ kiện của chúng:
- - Ốp đầu trục bánh xe:
8708.70.15 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 15%
8708.70.16 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 15%
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
8708.70.17 - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 chiếc 20%
8708.70.18 - - - - Loại khác chiếc 20%
8708.70.19 - - - Loại khác chiếc 20%
- - Bánh xe đã được lắp lốp:
8708.70.21 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 25%
8708.70.22 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 25%
8708.70.23 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ phân nhóm 8704.10) chiếc 25%
8708.70.29 - - - Loại khác chiếc 25%
- - Bánh xe chưa được lắp lốp:
8708.70.31 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 25%
8708.70.32 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 20%
8708.70.33 - - - Dùng cho xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ có khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn chiếc 20%
8708.70.34 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04 chiếc 20%
8708.70.39 - - - Loại khác chiếc 20%
- - Loại khác:
8708.70.95 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 25%
8708.70.96 - - - Dùng cho thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 chiếc 20%
8708.70.97 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 20%
8708.70.99 - - - Loại khác chiếc 20%
8708.80 - Hệ thống giảm chấn và bộ phận của nó (kể cả giảm sóc):
- - Hệ thống giảm chấn:
8708.80.15 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 15%
8708.80.16 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 20%
8708.80.17 - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 hoặc nhóm 87.05 chiếc 7%
8708.80.19 - - - Loại khác chiếc 7%
- - Bộ phận:
8708.80.91 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 10%
8708.80.92 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 10%
8708.80.99 - - - Loại khác chiếc 5%
- Các bộ phận và phụ kiện khác:
8708.91 - - Két nước làm mát và bộ phận của chúng:
- - - Két nước làm mát:
8708.91.15 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 15%
8708.91.16 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 20%
- - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04:
8708.91.17 - - - - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10 chiếc 10%
8708.91.18 - - - - - Loại khác chiếc 10%
8708.91.19 - - - - Loại khác chiếc 10%
- - - Bộ phận:
8708.91.91 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 10%
8708.91.93 - - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 10%
8708.91.94 - - - - Nút xả(SEN) dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc 87.04 (trừ loại thuộc phân nhóm 8704.10) chiếc 10%
8708.91.95 - - - - Loại khác, dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 10%
8708.91.99 - - - - Loại khác chiếc 10%
8708.92 - - Ống xả và bộ giảm thanh; bộ phận của chúng:
8708.92.10 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 15%
8708.92.20 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 20%
- - - Dùng cho xe thuộc phân nhóm 8704.10:
8708.92.51 - - - - Ống xả và bộ giảm thanh chiếc 15%
8708.92.52 - - - - Bộ phận (SEN) chiếc 15%
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 hoặc xe khác thuộc nhóm 87.04:
8708.92.61 - - - - Ống xả và bộ giảm thanh chiếc 15%
8708.92.62 - - - - Bộ phận (SEN) chiếc 15%
8708.92.90 - - - Loại khác chiếc 15%
8708.93 - - Bộ ly hợp và các bộ phận của nó:
8708.93.50 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 15%
8708.93.60 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 20%
8708.93.70 - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 hoặc 87.05 chiếc 10%
8708.93.90 - - - Loại khác chiếc 10%
8708.94 - - Vô lăng, trụ lái và cơ cấu lái; bộ phận của chúng:
- - - Vô lăng lắp với túi khí hoàn chỉnh:
8708.94.11 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 20%
8708.94.19 - - - - Loại khác chiếc 20%
- - - Loại khác:
8708.94.94 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01 chiếc 15%
8708.94.95 - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 25%
8708.94.99 - - - - Loại khác chiếc 15%
8708.95 - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng; bộ phận của nó:
8708.95.10 - - - Túi khí an toàn lắp với hệ thống bơm phồng chiếc 10%
8708.95.90 - - - Bộ phận chiếc 10%
8708.99 - - Loại khác:
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.01:
8708.99.11 - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ chiếc 15%
8708.99.19 - - - - Loại khác chiếc 15%
- - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04:
- - - - Thùng nhiên liệu và bộ phận của chúng:
8708.99.21 - - - - - Thùng nhiên liệu chiếc 15%
8708.99.24 - - - - - Nửa dưới của thùng nhiên liệu; nắp đậy thùng nhiên liệu; ống dẫn của thùng nhiên liệu (filler pipes); ống dẫn hướng có đầu nối với bình nhiên liệu (filler hose); đai giữ bình nhiên liệu (SEN) chiếc 15%
8708.99.25 - - - - - Các bộ phận khác (SEN) chiếc 15%
8708.99.30 - - - - Chân ga (bàn đạp ga), chân phanh (bàn đạp phanh) hoặc chân côn (bàn đạp côn) chiếc 20%
8708.99.40 - - - - Giá đỡ hoặc khay đỡ bình ắc quy và khung của nó chiếc 15%
8708.99.50 - - - - Tấm hướng luồng khí tản nhiệt (SEN) chiếc 15%
- - - - Khung xe hoặc các bộ phận của chúng:
8708.99.61 - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.02 chiếc 15%
8708.99.62 - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.03 chiếc 15%
8708.99.63 - - - - - Dùng cho xe thuộc nhóm 87.04 chiếc 10%
8708.99.70 - - - - Khung giá đỡ động cơ chiếc 15%
8708.99.80 - - - - Loại khác chiếc 15%
- - - Loại khác:
8708.99.91 - - - - Thùng nhiên liệu chưa lắp ráp; khung giá đỡ động cơ chiếc 15%
8708.99.99 - - - - Loại khác chiếc 15%
8709 Xe vận chuyển, loại tự hành, không lắp kèm thiết bị nâng hạ hoặc cặp giữ, thuộc loại dùng trong nhà máy, kho hàng, bến cảng hoặc sân bay để vận chuyển hàng hóa trong phạm vi hẹp; xe kéo loại sử dụng trong sân ga, ke ga đường sắt (*); bộ phận của các loại xe kể trên
- Xe:
8709.11.00 - - Loại chạy điện chiếc 3%
8709.19.00 - - Loại khác chiếc 3%
8709.90.00 - Các bộ phận chiếc 3%
8710.00.00 Xe tăng và các loại xe chiến đấu bọc thép khác, loại cơ giới, có hoặc không lắp kèm vũ khí, và bộ phận của các loại xe này chiếc 0%
8711 Mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)) và xe đạp có gắn động cơ phụ trợ, có hoặc không có thùng xe bên cạnh; thùng xe có bánh (side-cars)
8711.10 - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh không quá 50 cc:
- - Dạng CKD (SEN):
8711.10.12 - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ chiếc 70%
8711.10.14 - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN) chiếc 75%
8711.10.15 - - - Xe mô tô và xe scooter khác chiếc 75%
8711.10.19 - - - Loại khác chiếc 75%
- - Loại khác:
8711.10.92 - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ chiếc 70%
8711.10.94 - - - Xe "powered kick scooter"; xe “pocket motorcycle” (SEN) chiếc 75%
8711.10.95 - - - Xe mô tô và xe scooter khác chiếc 75%
8711.10.99 - - - Loại khác chiếc 75%
8711.20 - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 50 cc nhưng không quá 250 cc:
- - Dạng CKD (SEN):
8711.20.11 - - - Xe mô tô địa hình (SEN) chiếc 75%
8711.20.12 - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ chiếc 70%
8711.20.13 - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN) chiếc 75%
- - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:
8711.20.14 - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc chiếc 75%
8711.20.15 - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc chiếc 75%
8711.20.16 - - - - Loại khác chiếc 75%
8711.20.19 - - - Loại khác chiếc 75%
- - Loại khác:
8711.20.91 - - - Xe mô tô địa hình (SEN) chiếc 75%
8711.20.92 - - - Xe gắn máy có bàn đạp (moped) hoặc xe đạp có động cơ chiếc 70%
8711.20.93 - - - Xe “pocket motorcycle” (SEN) chiếc 75%
- - - Xe mô tô khác (có hoặc không có thùng xe bên cạnh), kể cả xe scooter:
8711.20.94 - - - - Dung tích xi lanh trên 150 cc nhưng không quá 200 cc chiếc 75%
8711.20.95 - - - - Dung tích xi lanh trên 200 cc nhưng không quá 250 cc chiếc 75%
8711.20.96 - - - - Loại khác chiếc 75%
8711.20.99 - - - Loại khác chiếc 75%
8711.30 - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 250 cc nhưng không quá 500 cc:
- - Xe mô tô địa hình (SEN):
8711.30.11 - - - Dạng CKD (SEN) chiếc 75%
8711.30.19 - - - Loại khác chiếc 75%
8711.30.30 - - Loại khác, dạng CKD (SEN) chiếc 75%
8711.30.90 - - Loại khác chiếc 75%
8711.40 - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 500 cc nhưng không quá 800 cc:
- - Xe mô tô địa hình (SEN):
8711.40.11 - - - Dạng CKD (SEN) chiếc 75%
8711.40.19 - - - Loại khác (SEN) chiếc 75%
8711.40.20 - - Loại khác, dạng CKD (SEN) chiếc 75%
8711.40.90 - - Loại khác chiếc 75%
8711.50 - Loại sử dụng động cơ đốt trong kiểu piston dung tích xi lanh trên 800 cc:
8711.50.20 - - Dạng CKD (SEN) chiếc 75%
8711.50.90 - - Loại khác chiếc 40%
8711.60 - Loại dùng động cơ điện để tạo động lực:
- - Dạng CKD (SEN):
8711.60.11 - - - Xe đạp chiếc 55%
8711.60.12 - - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN) chiếc 55%
8711.60.13 - - - Xe mô tô khác chiếc 55%
8711.60.19 - - - Loại khác chiếc 55%
- - Loại khác:
8711.60.92 - - - Xe "kick scooter"; xe tự cân bằng "self-balancing cycle"; xe "pocket motorcycle” (SEN) chiếc 55%
8711.60.93 - - - Xe mô tô khác chiếc 55%
8711.60.94 - - - Xe đạp, có động cơ điện phụ trợ không quá 250 W và tốc độ tối đa không quá 25 km/h chiếc 55%
8711.60.95 - - - Xe đạp khác chiếc 55%
8711.60.99 - - - Loại khác chiếc 55%
8711.90 - Loại khác:
8711.90.40 - - Thùng xe có bánh (side-cars) chiếc 32%
8711.90.60 - - Loại khác, dạng CKD (SEN) chiếc 55%
8711.90.90 - - Loại khác chiếc 55%
8712 Xe đạp hai bánh và xe đạp khác (kể cả xe xích lô ba bánh chở hàng), không lắp động cơ
8712.00.10 - Xe đạp đua chiếc 5%
8712.00.20 - Xe đạp được thiết kế dành cho trẻ em (SEN) chiếc 45%
8712.00.30 - Xe đạp khác chiếc 45%
8712.00.90 - Loại khác chiếc 45%
8713 Các loại xe dành cho người tàn tật, có hoặc không lắp động cơ hoặc cơ cấu đẩy cơ khí khác
8713.10.00 - Loại không có cơ cấu đẩy cơ khí chiếc 0%
8713.90.00 - Loại khác chiếc 0%
8714 Bộ phận và phụ kiện của xe thuộc các nhóm từ 87.11 đến 87.13
8714.10 - Của mô tô (kể cả xe gắn máy có bàn đạp (moped)):
8714.10.10 - - Yên xe kg/chiếc 35%
8714.10.20 - - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa kg/chiếc 32%
8714.10.30 - - Khung và càng xe kể cả càng xe cơ cấu ống lồng, giảm xóc và các bộ phận của chúng kg/chiếc 32%
8714.10.40 - - Bánh răng (gearing), hộp số, bộ ly hợp và các thiết bị truyền động khác và bộ phận của chúng kg/chiếc 32%
8714.10.50 - - Vành bánh xe kg/chiếc 32%
8714.10.60 - - Phanh và bộ phận của chúng kg/chiếc 32%
8714.10.70 - - Giảm thanh (muffers) và các bộ phận của chúng kg/chiếc 32%
8714.10.90 - - Loại khác kg/chiếc 32%
8714.20 - Của xe dành cho người tàn tật:
- - Bánh xe đẩy (castor):
8714.20.11 - - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm kg/chiếc 0%
8714.20.12 - - - Có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm, với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không dưới 30 mm kg/chiếc 0%
8714.20.19 - - - Loại khác kg/chiếc 0%
8714.20.90 - - Loại khác kg/chiếc 0%
- Loại khác:
8714.91 - - Khung xe và càng xe, và các bộ phận của chúng:
8714.91.10 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) kg/chiếc 40%
- - - Loại khác:
8714.91.91 - - - - Bộ phận của càng xe đạp kg/chiếc 40%
8714.91.99 - - - - Loại khác kg/chiếc 40%
8714.92 - - Vành bánh xe và nan hoa:
8714.92.10 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) kg/chiếc 45%
8714.92.90 - - - Loại khác kg/chiếc 40%
8714.93 - - Moay ơ, trừ moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và líp xe:
8714.93.10 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) kg/chiếc 45%
8714.93.90 - - - Loại khác kg/chiếc 45%
8714.94 - - Phanh, kể cả moay ơ kèm phanh (coaster braking hub) và phanh moay ơ, và các bộ phận của chúng:
8714.94.10 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) kg/chiếc 45%
8714.94.90 - - - Loại khác kg/chiếc 40%
8714.95 - - Yên xe:
8714.95.10 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) kg/chiếc 45%
8714.95.90 - - - Loại khác kg/chiếc 45%
8714.96 - - Pê đan và đùi đĩa, và bộ phận của chúng:
8714.96.10 - - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20 (SEN) kg/chiếc 45%
8714.96.90 - - - Loại khác kg/chiếc 45%
8714.99 - - Loại khác:
- - - Dùng cho xe đạp thuộc phân nhóm 8712.00.20:
8714.99.11 - - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN) kg/chiếc 45%
8714.99.12 - - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN) kg/chiếc 45%
- - - Loại khác:
8714.99.91 - - - - Tay lái, cọc lái, chắn bùn, tấm phản quang (1), giá đỡ, cáp điều khiển, giá hoặc vấu bắt đèn; phụ kiện khác (SEN) kg/chiếc 45%
8714.99.93 - - - - Ốc bắt đầu nan hoa kg/chiếc 45%
8714.99.94 - - - - Bánh xích và trục khuỷu; bộ phận khác (SEN) kg/chiếc 45%
8715.00.00 Xe đẩy trẻ em và bộ phận của chúng chiếc 30%
8716 Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc; xe khác, không có cơ cấu đẩy cơ khí; các bộ phận của chúng
8716.10.00 - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại nhà lưu động, dùng làm nhà ở hoặc cắm trại chiếc 20%
8716.20.00 - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc loại tự bốc hoặc dỡ hàng dùng trong nông nghiệp chiếc 5%
- Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác dùng để vận chuyển hàng hóa:
8716.31.00 - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc gắn xi téc chiếc 5%
8716.39 - - Loại khác:
8716.39.40 - - - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc dùng trong nông nghiệp chiếc 20%
- - - Loại khác:
8716.39.91 - - - - Có khối lượng hàng chuyên chở theo thiết kế (payload) trên 200 tấn chiếc 5%
8716.39.99 - - - - Loại khác chiếc 20%
8716.40.00 - Rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc khác chiếc 20%
8716.80 - Xe khác:
8716.80.10 - - Xe kéo và xe đẩy, xe kéo, xe đẩy bằng tay để chở hàng và các loại xe tương tự được vận hành bằng tay sử dụng trong các nhà máy hoặc phân xưởng, trừ xe cút kít chiếc 20%
8716.80.20 - - Xe cút kít chiếc 20%
8716.80.90 - - Loại khác chiếc 20%
8716.90 - Bộ phận:
- - Dùng cho xe rơ-moóc và sơ mi rơ-moóc:
8716.90.13 - - - Dùng cho hàng hóa thuộc phân nhóm 8716.20 chiếc 15%
8716.90.19 - - - Loại khác chiếc 15%
- - Của xe thuộc phân nhóm 8716.80.10 hoặc 8716.80.20:
8716.90.21 - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm chiếc 15%
8716.90.22 - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm chiếc 15%
8716.90.23 - - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.10 chiếc 15%
8716.90.24 - - - Loại khác, dùng cho các loại xe thuộc phân nhóm 8716.80.20 chiếc 15%
- - Dùng cho các loại xe khác:
8716.90.94 - - - Nan hoa và ốc bắt đầu nan hoa chiếc 15%
8716.90.95 - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 100 mm nhưng không quá 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm chiếc 15%
8716.90.96 - - - Bánh xe đẩy (castor), có đường kính (kể cả lốp) trên 75 mm nhưng không quá 100 mm, hoặc hơn 250 mm với điều kiện là chiều rộng của bánh xe hoặc lốp lắp vào không nhỏ hơn 30 mm chiếc 15%
8716.90.99 - - - Loại khác chiếc 15%