Nhóm HS 8903 — Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô

Thuộc Chương 89 — Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 8903 — Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
8903 Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô
- Thuyền, xuồng có thể bơm hơi (bao gồm cả thuyền, xuồng thân cứng có thể bơm hơi):
8903.11.00 - - Được trang bị hoặc thiết kế để lắp với động cơ, trọng lượng không tải (tịnh) (không bao gồm động cơ) không quá 100 kg chiếc 10%
8903.12.00 - - Không được thiết kế để sử dụng với động cơ và trọng lượng không tải (tịnh) không quá 100 kg chiếc 10%
8903.19.00 - - Loại khác chiếc 10%
- Thuyền buồm, trừ loại có thể bơm hơi, có hoặc không có động cơ phụ trợ:
8903.21.00 - - Có chiều dài không quá 7,5 m chiếc 10%
8903.22.00 - - Có chiều dài trên 7,5 m nhưng không quá 24 m chiếc 10%
8903.23.00 - - Có chiều dài trên 24 m chiếc 10%
- Thuyền máy, trừ loại có thể bơm hơi, không bao gồm thuyền máy có gắn máy bên ngoài:
8903.31.00 - - Có chiều dài không quá 7,5 m chiếc 10%
8903.32.00 - - Có chiều dài trên 7,5 m nhưng không quá 24 m chiếc 10%
8903.33.00 - - Có chiều dài trên 24 m chiếc 10%
- Loại khác:
8903.93.00 - - Có chiều dài không quá 7,5 m chiếc 10%
8903.99.00 - - Loại khác chiếc 10%