Chương 89 — Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi

Ships, boats and floating structures

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Chú giải chương 89

Xem chú giải chương 89

Tiếng Việt · English

Chú giải

1. Thân tàu, tàu chưa hoàn chỉnh hoặc chưa hoàn thiện, đã lắp ráp, hoặc chưa lắp ráp hoặc tháo rời, hoặc tàu hoàn chỉnh chưa lắp ráp hoặc tháo rời, được phân loại vào nhóm 89.06 nếu không có đặc trưng cơ bản của một loại tàu cụ thể.

Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)

Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Chương 89 — Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
8901 Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa
8901.10 - Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại:
8901.10.10 - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 chiếc 10%
8901.10.20 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 chiếc 10%
8901.10.60 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000 chiếc 10%
8901.10.70 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 chiếc 10%
8901.10.80 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000 chiếc 10%
8901.10.90 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 chiếc 5%
8901.20 - Tàu chở chất lỏng hoặc khí hóa lỏng:
8901.20.50 - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000 chiếc 10%
- - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000:
8901.20.71 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 20.000 chiếc 2%
8901.20.72 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 20.000 nhưng không quá 30.000 chiếc 2%
8901.20.73 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 30.000 nhưng không quá 50.000 chiếc 2%
8901.20.80 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000 chiếc 0%
8901.30 - Tàu thuyền đông lạnh, trừ loại thuộc phân nhóm 8901.20:
8901.30.50 - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000 chiếc 10%
8901.30.70 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000 chiếc 0%
8901.30.80 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000 chiếc 0%
8901.90 - Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa:
- - Không có động cơ đẩy:
8901.90.11 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 chiếc 10%
8901.90.12 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 chiếc 10%
8901.90.14 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 chiếc 10%
- - Có động cơ đẩy:
8901.90.31 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 chiếc 10%
8901.90.32 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 chiếc 10%
8901.90.33 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000 chiếc 10%
8901.90.34 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 chiếc 10%
8901.90.35 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000 chiếc 10%
8901.90.36 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000 chiếc 0%
8901.90.37 - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000 chiếc 0%
8902 Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt
- Tàu thuyền đánh bắt thủy sản:
8902.00.31 - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 chiếc 10%
8902.00.32 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40 chiếc 10%
8902.00.33 - - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101 chiếc 10%
8902.00.34 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250 chiếc 10%
8902.00.35 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000 chiếc 5%
8902.00.36 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 chiếc 5%
8902.00.37 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 chiếc 0%
- Loại khác:
8902.00.41 - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 chiếc 10%
8902.00.42 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40 chiếc 10%
8902.00.43 - - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101 chiếc 10%
8902.00.44 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250 chiếc 10%
8902.00.45 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000 chiếc 5%
8902.00.46 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 chiếc 5%
8902.00.47 - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 chiếc 0%
8903 Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô
- Thuyền, xuồng có thể bơm hơi (bao gồm cả thuyền, xuồng thân cứng có thể bơm hơi):
8903.11.00 - - Được trang bị hoặc thiết kế để lắp với động cơ, trọng lượng không tải (tịnh) (không bao gồm động cơ) không quá 100 kg chiếc 10%
8903.12.00 - - Không được thiết kế để sử dụng với động cơ và trọng lượng không tải (tịnh) không quá 100 kg chiếc 10%
8903.19.00 - - Loại khác chiếc 10%
- Thuyền buồm, trừ loại có thể bơm hơi, có hoặc không có động cơ phụ trợ:
8903.21.00 - - Có chiều dài không quá 7,5 m chiếc 10%
8903.22.00 - - Có chiều dài trên 7,5 m nhưng không quá 24 m chiếc 10%
8903.23.00 - - Có chiều dài trên 24 m chiếc 10%
- Thuyền máy, trừ loại có thể bơm hơi, không bao gồm thuyền máy có gắn máy bên ngoài:
8903.31.00 - - Có chiều dài không quá 7,5 m chiếc 10%
8903.32.00 - - Có chiều dài trên 7,5 m nhưng không quá 24 m chiếc 10%
8903.33.00 - - Có chiều dài trên 24 m chiếc 10%
- Loại khác:
8903.93.00 - - Có chiều dài không quá 7,5 m chiếc 10%
8903.99.00 - - Loại khác chiếc 10%
8904 Tàu kéo và tàu đẩy
8904.00.10 - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 chiếc 5%
- Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26:
8904.00.32 - - Công suất không quá 1.200 hp chiếc 5%
8904.00.33 - - Công suất trên 1.200 hp nhưng không quá 3.200 hp chiếc 5%
8904.00.34 - - Công suất trên 3.200 hp nhưng không quá 4.000 hp chiếc 5%
8904.00.35 - - Công suất trên 4.000 hp chiếc 0%
8905 Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu hút nạo vét (tàu cuốc), cần cẩu nổi và tàu thuyền khác mà tính năng di động trên mặt nước chỉ nhằm bổ sung cho chức năng chính của các tàu thuyền này; ụ nổi sửa chữa tàu; dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm
8905.10.00 - Tàu hút nạo vét (tàu cuốc) chiếc 5%
8905.20.00 - Dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm chiếc 5%
8905.90 - Loại khác:
8905.90.10 - - Ụ nổi sửa chữa tàu chiếc 5%
8905.90.90 - - Loại khác chiếc 5%
8906 Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèo
8906.10.00 - Tàu chiến chiếc 0%
8906.90 - Loại khác:
8906.90.10 - - Có lượng giãn nước không quá 30 tấn chiếc 5%
8906.90.20 - - Có lượng giãn nước trên 30 tấn nhưng không quá 300 tấn chiếc 5%
8906.90.90 - - Loại khác chiếc 0%
8907 Kết cấu nổi khác (ví dụ, bè mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín (coffer-dams), cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu)
8907.10.00 - Bè mảng có thể bơm hơi chiếc 5%
8907.90 - Loại khác:
8907.90.10 - - Các loại phao nổi (buoys) chiếc 0%
8907.90.90 - - Loại khác chiếc 0%
8908.00.00 Tàu thuyền và kết cấu nổi khác để phá dỡ chiếc 0%