Chương 89 — Tàu thủy, thuyền và các kết cấu nổi
Ships, boats and floating structures
Chú giải chương 89
Xem chú giải chương 89
Tiếng Việt · English
Chú giải
1. Thân tàu, tàu chưa hoàn chỉnh hoặc chưa hoàn thiện, đã lắp ráp, hoặc chưa lắp ráp hoặc tháo rời, hoặc tàu hoàn chỉnh chưa lắp ráp hoặc tháo rời, được phân loại vào nhóm 89.06 nếu không có đặc trưng cơ bản của một loại tàu cụ thể.
Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)
- Mã UNSPSC 25111500 — Tàu thương mại biển (Commercial marine craft) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 25111600 — Tàu an toàn và cứu nạn (Safety and rescue water craft) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 25111700 — Tàu quân sự (Military watercraft) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 25111800 — Tàu thuyền giải trí (Recreational watercraft) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 25111900 — Hệ thống tàu thủy và lắp ráp bộ phận (Marine craft systems and subassemblies) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 25131500 — Máy bay cánh cố định chạy bằng động cơ (Powered fixed wing aircraft) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 25191600 — Hệ thống hỗ trợ và thiết bị vận chuyển không gian (Space transportation support systems and equipment) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 25201500 — Thân và bộ phận máy bay (Aircraft fuselage and components) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 46151800 — Thiết bị kiểm soát chất nổ và phụ kiện, vật tư liên quan (Explosives control equipment and accessories and supplies) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 72141200 — Dịch vụ xây dựng công trình biển và thủy công (Marine construction services) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 73161600 — Sản xuất thiết bị vận chuyển (Manufacture of transport equipment) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 78182000 — Dịch vụ bảo dưỡng và sửa chữa tàu thủy Cấp lớp
- Mã UNSPSC 81103000 — Dịch vụ vận hành và kiểm tra hàng hải (Marine operation and inspection services) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 85873800 — Các can thiệp hình ảnh hệ mạch máu-tĩnh mạch và bạch huyết-chi trên Cấp lớp
- Mã UNSPSC 25110000 — Vận tải đường thủy (Marine transport) Cấp nhóm
- Mã UNSPSC 73160000 — Sản xuất máy móc và thiết bị vận tải (Machinery and transport equipment manufacture) Cấp nhóm
- Mã UNSPSC 20000000 — Máy móc và phụ kiện khai thác mỏ và khoan giếng Cấp ngành
- Mã UNSPSC 25000000 — Phương tiện vận tải và linh phụ kiện (Vehicles and their Accessories and Components) Cấp ngành
Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 8901 | Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch, phà, tàu thủy chở hàng, xà lan và các tàu thuyền tương tự để vận chuyển người hoặc hàng hóa | ||
| 8901.10 | - Tàu thủy chở khách, thuyền, xuồng du lịch và các tàu thuyền tương tự được thiết kế chủ yếu để vận chuyển người; phà các loại: | ||
| 8901.10.10 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | chiếc | 10% |
| 8901.10.20 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 | chiếc | 10% |
| 8901.10.60 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000 | chiếc | 10% |
| 8901.10.70 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 | chiếc | 10% |
| 8901.10.80 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000 | chiếc | 10% |
| 8901.10.90 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 | chiếc | 5% |
| 8901.20 | - Tàu chở chất lỏng hoặc khí hóa lỏng: | ||
| 8901.20.50 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000 | chiếc | 10% |
| - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000: | |||
| 8901.20.71 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 20.000 | chiếc | 2% |
| 8901.20.72 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 20.000 nhưng không quá 30.000 | chiếc | 2% |
| 8901.20.73 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 30.000 nhưng không quá 50.000 | chiếc | 2% |
| 8901.20.80 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000 | chiếc | 0% |
| 8901.30 | - Tàu thuyền đông lạnh, trừ loại thuộc phân nhóm 8901.20: | ||
| 8901.30.50 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 5.000 | chiếc | 10% |
| 8901.30.70 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000 | chiếc | 0% |
| 8901.30.80 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000 | chiếc | 0% |
| 8901.90 | - Tàu thuyền khác để vận chuyển hàng hóa và tàu thuyền khác để vận chuyển cả người và hàng hóa: | ||
| - - Không có động cơ đẩy: | |||
| 8901.90.11 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | chiếc | 10% |
| 8901.90.12 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 | chiếc | 10% |
| 8901.90.14 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 | chiếc | 10% |
| - - Có động cơ đẩy: | |||
| 8901.90.31 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | chiếc | 10% |
| 8901.90.32 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng không quá 500 | chiếc | 10% |
| 8901.90.33 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 500 nhưng không quá 1.000 | chiếc | 10% |
| 8901.90.34 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 | chiếc | 10% |
| 8901.90.35 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 nhưng không quá 5.000 | chiếc | 10% |
| 8901.90.36 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 5.000 nhưng không quá 50.000 | chiếc | 0% |
| 8901.90.37 | - - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 50.000 | chiếc | 0% |
| 8902 | Tàu thuyền đánh bắt thủy sản; tàu chế biến và các loại tàu khác dùng cho chế biến hoặc bảo quản thủy sản đánh bắt | ||
| - Tàu thuyền đánh bắt thủy sản: | |||
| 8902.00.31 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | chiếc | 10% |
| 8902.00.32 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40 | chiếc | 10% |
| 8902.00.33 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101 | chiếc | 10% |
| 8902.00.34 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250 | chiếc | 10% |
| 8902.00.35 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000 | chiếc | 5% |
| 8902.00.36 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 | chiếc | 5% |
| 8902.00.37 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 | chiếc | 0% |
| - Loại khác: | |||
| 8902.00.41 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | chiếc | 10% |
| 8902.00.42 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26 nhưng dưới 40 | chiếc | 10% |
| 8902.00.43 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) từ 40 trở lên nhưng không quá 101 | chiếc | 10% |
| 8902.00.44 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 101 nhưng không quá 250 | chiếc | 10% |
| 8902.00.45 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 250 nhưng không quá 1.000 | chiếc | 5% |
| 8902.00.46 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 1.000 nhưng không quá 4.000 | chiếc | 5% |
| 8902.00.47 | - - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 4.000 | chiếc | 0% |
| 8903 | Du thuyền hạng nhẹ và các loại tàu thuyền khác phục vụ nghỉ ngơi, giải trí hoặc thể thao; thuyền dùng mái chèo và canô | ||
| - Thuyền, xuồng có thể bơm hơi (bao gồm cả thuyền, xuồng thân cứng có thể bơm hơi): | |||
| 8903.11.00 | - - Được trang bị hoặc thiết kế để lắp với động cơ, trọng lượng không tải (tịnh) (không bao gồm động cơ) không quá 100 kg | chiếc | 10% |
| 8903.12.00 | - - Không được thiết kế để sử dụng với động cơ và trọng lượng không tải (tịnh) không quá 100 kg | chiếc | 10% |
| 8903.19.00 | - - Loại khác | chiếc | 10% |
| - Thuyền buồm, trừ loại có thể bơm hơi, có hoặc không có động cơ phụ trợ: | |||
| 8903.21.00 | - - Có chiều dài không quá 7,5 m | chiếc | 10% |
| 8903.22.00 | - - Có chiều dài trên 7,5 m nhưng không quá 24 m | chiếc | 10% |
| 8903.23.00 | - - Có chiều dài trên 24 m | chiếc | 10% |
| - Thuyền máy, trừ loại có thể bơm hơi, không bao gồm thuyền máy có gắn máy bên ngoài: | |||
| 8903.31.00 | - - Có chiều dài không quá 7,5 m | chiếc | 10% |
| 8903.32.00 | - - Có chiều dài trên 7,5 m nhưng không quá 24 m | chiếc | 10% |
| 8903.33.00 | - - Có chiều dài trên 24 m | chiếc | 10% |
| - Loại khác: | |||
| 8903.93.00 | - - Có chiều dài không quá 7,5 m | chiếc | 10% |
| 8903.99.00 | - - Loại khác | chiếc | 10% |
| 8904 | Tàu kéo và tàu đẩy | ||
| 8904.00.10 | - Tổng dung tích (gross tonnage) không quá 26 | chiếc | 5% |
| - Tổng dung tích (gross tonnage) trên 26: | |||
| 8904.00.32 | - - Công suất không quá 1.200 hp | chiếc | 5% |
| 8904.00.33 | - - Công suất trên 1.200 hp nhưng không quá 3.200 hp | chiếc | 5% |
| 8904.00.34 | - - Công suất trên 3.200 hp nhưng không quá 4.000 hp | chiếc | 5% |
| 8904.00.35 | - - Công suất trên 4.000 hp | chiếc | 0% |
| 8905 | Tàu đèn hiệu, tàu cứu hỏa, tàu hút nạo vét (tàu cuốc), cần cẩu nổi và tàu thuyền khác mà tính năng di động trên mặt nước chỉ nhằm bổ sung cho chức năng chính của các tàu thuyền này; ụ nổi sửa chữa tàu; dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm | ||
| 8905.10.00 | - Tàu hút nạo vét (tàu cuốc) | chiếc | 5% |
| 8905.20.00 | - Dàn khoan hoặc dàn sản xuất nổi hoặc nửa nổi nửa chìm | chiếc | 5% |
| 8905.90 | - Loại khác: | ||
| 8905.90.10 | - - Ụ nổi sửa chữa tàu | chiếc | 5% |
| 8905.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 5% |
| 8906 | Tàu thuyền khác, kể cả tàu chiến và xuồng cứu sinh trừ thuyền dùng mái chèo | ||
| 8906.10.00 | - Tàu chiến | chiếc | 0% |
| 8906.90 | - Loại khác: | ||
| 8906.90.10 | - - Có lượng giãn nước không quá 30 tấn | chiếc | 5% |
| 8906.90.20 | - - Có lượng giãn nước trên 30 tấn nhưng không quá 300 tấn | chiếc | 5% |
| 8906.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 0% |
| 8907 | Kết cấu nổi khác (ví dụ, bè mảng, thùng chứa chất lỏng, ketxon giếng kín (coffer-dams), cầu lên bờ, các loại phao nổi và mốc hiệu) | ||
| 8907.10.00 | - Bè mảng có thể bơm hơi | chiếc | 5% |
| 8907.90 | - Loại khác: | ||
| 8907.90.10 | - - Các loại phao nổi (buoys) | chiếc | 0% |
| 8907.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 0% |
| 8908.00.00 | Tàu thuyền và kết cấu nổi khác để phá dỡ | chiếc | 0% |