Nhóm HS 9402 — Đồ nội thất trong ngành y, giải phẫu, nha khoa hoặc thú y (ví dụ, bàn mổ, bàn khám…
Đồ nội thất trong ngành y, giải phẫu, nha khoa hoặc thú y (ví dụ, bàn mổ, bàn khám, giường bệnh có lắp các bộ phận cơ khí, ghế nha khoa); ghế cắt tóc và các loại ghế tương tự, có thể xoay, ngả và nâng hạ; bộ phận của các mặt hàng trên
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 9402 | Đồ nội thất trong ngành y, giải phẫu, nha khoa hoặc thú y (ví dụ, bàn mổ, bàn khám, giường bệnh có lắp các bộ phận cơ khí, ghế nha khoa); ghế cắt tóc và các loại ghế tương tự, có thể xoay, ngả và nâng hạ; bộ phận của các mặt hàng trên | ||
| 9402.10 | - Ghế nha khoa, ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng: | ||
| 9402.10.10 | - - Ghế nha khoa và các bộ phận của chúng | chiếc | 0% |
| 9402.10.30 | - - Ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng | chiếc | 0% |
| 9402.90 | - Loại khác: | ||
| - - Đồ nội thất được thiết kế đặc biệt để dùng trong ngành y, giải phẫu hoặc thú y và các bộ phận của chúng: | |||
| 9402.90.11 | - - - Ghế vệ sinh dành cho người bệnh (Commodes) (SEN) | chiếc | 0% |
| 9402.90.12 | - - - Bàn mổ, hoạt động bằng điện (SEN) | chiếc | 0% |
| 9402.90.13 | - - - Bàn mổ, không hoạt động bằng điện (SEN) | chiếc | 0% |
| 9402.90.14 | - - - Bàn khám (SEN) | chiếc | 0% |
| 9402.90.15 | - - - Giường bệnh (SEN) | chiếc | 0% |
| 9402.90.19 | - - - Loại khác | chiếc | 0% |
| 9402.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 0% |