Chương 94 — Đồ nội thất; bộ đồ giường, đệm, khung đệm, nệm và các đồ dùng nhồi tương tự; đèn (luminaires) và bộ đèn, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự; nhà lắp ghép
Furniture; bedding, mattresses, mattress supports, cushions and similar stuffed furnishings; luminaires and lighting fittings, not elsewhere specified or included; illuminated signs, illuminated name-plates and the like; prefabricated buildings
Chú giải chương 94
Xem chú giải chương 94
Tiếng Việt · English
Chú giải
1. Chương này không bao gồm:
(a) Đệm, gối hoặc nệm, bằng hơi hoặc nước, thuộc Chương 39, 40 hoặc 63;
(b) Gương được thiết kế để đặt trên sàn hoặc nền (ví dụ, gương đứng ngả được (gương quay)) thuộc nhóm 70.09;
(c) Các mặt hàng thuộc Chương 71;
(d) Các bộ phận có công dụng chung như đã định nghĩa trong Chú giải 2 của Phần XV, bằng kim loại cơ bản (Phần XV), hoặc các loại hàng hóa tương tự bằng plastic (Chương 39), hoặc két an toàn thuộc nhóm 83.03;
(e) Đồ nội thất được thiết kế đặc biệt như bộ phận của các thiết bị làm lạnh hoặc kết đông thuộc nhóm 84.18; đồ nội thất được thiết kế đặc biệt dùng cho máy khâu (nhóm 84.52);
(f) Đèn hoặc nguồn sáng và bộ phận của chúng thuộc Chương 85;
(g) Đồ nội thất được thiết kế đặc biệt như bộ phận của các thiết bị thuộc nhóm 85.18 (nhóm 85.18), thuộc nhóm 85.19 hoặc 85.21 (nhóm 85.22) hoặc thuộc các nhóm từ 85.25 đến 85.28 (nhóm 85.29);
(h) Các mặt hàng thuộc nhóm 87.14;
(ij) Ghế nha khoa có gắn kèm các dụng cụ chữa răng thuộc nhóm 90.18 hoặc ống nhổ dùng trong nha khoa (nhóm 90.18);
(k) Các mặt hàng thuộc Chương 91 (ví dụ, đồng hồ thời gian và vỏ đồng hồ thời gian);
(l) Đồ nội thất có tính chất đồ chơi hoặc đèn (luminaires) và bộ đèn đồ chơi (nhóm 95.03), bàn bi-a hoặc đồ nội thất khác được cấu tạo đặc biệt dùng cho các trò chơi (nhóm 95.04), đồ nội thất cho trò ảo thuật hoặc để trang trí (trừ các loại dây đèn) như đèn lồng Trung Quốc (nhóm 95.05); hoặc
(m) Chân đế loại một chân (monopod), hai chân (bipod), ba chân (tripod) và các mặt hàng tương tự (nhóm 96.20).
2. Các mặt hàng (trừ các bộ phận) thuộc các nhóm từ 94.01 đến 94.03 được phân loại trong các nhóm này chỉ khi chúng được thiết kế để đặt trên nền hoặc sàn.
Tuy nhiên, các đồ vật sau đây được phân loại vào các nhóm kể trên dù là chúng được thiết kế để treo, gắn vào tường hoặc để đứng trên 1 đồ vật khác:
(a) Tủ có ngăn, giá sách, đồ nội thất có ngăn khác (bao gồm kệ đơn với các bộ phận phụ trợ để cố định chúng trên tường) và đồ nội thất một khối;
(b) Ghế và giường.
3. (A) Bộ phận của hàng hóa trong các nhóm từ 94.01 đến 94.03 không bao gồm các dạng tấm hoặc phiến (đã hoặc chưa cắt theo hình mẫu nhưng không kết hợp với các bộ phận khác) bằng thủy tinh (kể cả gương), bằng đá hoa (marble) hoặc đá khác hoặc bằng loại vật liệu bất kỳ khác thuộc Chương 68 hoặc 69.
(B) Hàng hóa mô tả trong nhóm 94.04, dưới hình thức tách biệt, thì không phân loại như bộ phận của các hàng hóa trong nhóm 94.01, 94.02 hoặc 94.03.
4. Theo mục đích của nhóm 94.06, khái niệm "nhà lắp ghép" có nghĩa là nhà đã hoàn chỉnh trong nhà máy hoặc đóng gói như các bộ phận nhà đi kèm với nhau, để lắp ghép tại chỗ, như nhà ở hoặc nhà làm việc, văn phòng, trường học, cửa hàng, lán trại, gara hoặc các loại nhà tương tự.
Nhà lắp ghép bao gồm "các khối mô-đun xây dựng" bằng thép, thường được trình bày với kích thước và hình dạng của một công-ten-nơ vận chuyển tiêu chuẩn, nhưng được lắp sẵn một phần hoặc toàn bộ bên trong. Các khối mô-đun xây dựng như vậy thường được thiết kế để lắp ráp lại với nhau tạo thành các nhà vĩnh cửu.
(SEN): Tham khảo Chú giải bổ sung (SEN) của Danh mục Thuế quan hài hòa ASEAN (AHTN) 2022
Mã UNSPSC liên quan (gợi ý)
- Mã UNSPSC 24112400 — Tủ chứa, tủ lưu trữ và rương (Storage chests and cabinets and trunks) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 25174600 — Hệ thống ghế ngồi trên phương tiện (Vehicle seating systems) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30161800 — Tủ và tường tủ (Cabinetry) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 30191700 — Khoán công trình và rơ moóc tạm thời (Construction sheds and trailers) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 39111500 — Thiết bị và phụ kiện chiếu sáng nội thất (Interior lighting fixtures and accessories) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 39111600 — Thiết bị và phụ kiện chiếu sáng ngoài trời (Exterior lighting fixtures and accessories) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 39111800 — Phụ tùng đèn và phụ kiện chiếu sáng (Lighting accessories) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 39112000 — Đèn chiếu sáng di động và phụ kiện (Portable and Temporary Lighting and accessories) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 41123300 — Hộp và tủ lưu trữ phòng thí nghiệm đa dụng (General laboratory storage containers and cabinets) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 42121700 — Nội thất phòng khám thú y (Veterinary clinical furniture) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 42141700 — Sản phẩm phòng ngừa loét tì đè (Decubitus prevention products) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 42151700 — Nội thất lâm sàng nha khoa (Dental clinical furniture) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 42191600 — Hệ thống công trình cơ sở y tế (Medical facility building systems) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 42191800 — Giường bệnh nhân và phụ kiện (Patient beds and accessories) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 42191900 — Tủ lâm sàng (Clinical cabinetry) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 42192000 — Bàn khám và thủ thuật lâm sàng (Clinical procedure and examination tables) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 42192100 — Ghế lâm sàng và ghế đẩu y tế và sản phẩm liên quan (Clinical seating and stools and related products) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 42192200 — Sản phẩm vận chuyển bệnh nhân (Patient transport products) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 42192400 — Sản phẩm vận chuyển, di chuyển và lưu trữ thiết bị y tế (Medical equipment transport and transfer and storage products) Cấp lớp
- Mã UNSPSC 42192700 — Bàn khám chuyên dụng và sản phẩm liên quan (Specialty exam tables and related products) Cấp lớp
Gợi ý tự động từ nội dung UNSPSC. Mã UNSPSC dùng trong mua sắm, mã HS dùng để khai hải quan.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 9401 | Ghế ngồi (trừ các loại thuộc nhóm 94.02), có hoặc không chuyển được thành giường, và bộ phận của chúng | ||
| 9401.10.00 | - Ghế dùng cho phương tiện bay | chiếc | 0% |
| 9401.20 | - Ghế dùng cho xe có động cơ: | ||
| 9401.20.10 | - - Của xe thuộc nhóm 87.02, 87.03 hoặc 87.04 | chiếc | 25% |
| 9401.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 25% |
| - Ghế quay có điều chỉnh độ cao: | |||
| 9401.31.00 | - - Bằng gỗ | chiếc | 0% |
| 9401.39.00 | - - Loại khác | chiếc | 25% |
| - Ghế có thể chuyển thành giường, trừ ghế trong vườn hoặc đồ cắm trại: | |||
| 9401.41.00 | - - Bằng gỗ | chiếc | 0% |
| 9401.49.00 | - - Loại khác | chiếc | 25% |
| - Ghế bằng mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự: | |||
| 9401.52.00 | - - Bằng tre | chiếc | 25% |
| 9401.53.00 | - - Bằng song, mây | chiếc | 25% |
| 9401.59.00 | - - Loại khác | chiếc | 25% |
| - Ghế khác, có khung bằng gỗ: | |||
| 9401.61.00 | - - Đã nhồi đệm | chiếc | 0% |
| 9401.69 | - - Loại khác: | ||
| 9401.69.10 | - - - Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây (SEN) | chiếc | 0% |
| 9401.69.90 | - - - Loại khác | chiếc | 0% |
| - Ghế khác, có khung bằng kim loại: | |||
| 9401.71.00 | - - Đã nhồi đệm | chiếc | 25% |
| 9401.79 | - - Loại khác: | ||
| 9401.79.10 | - - - Có tựa lưng và/hoặc phần để ngồi làm bằng song, mây (SEN) | chiếc | 25% |
| 9401.79.90 | - - - Loại khác | chiếc | 25% |
| 9401.80.00 | - Ghế khác | chiếc | 25% |
| - Bộ phận: | |||
| 9401.91.00 | - - Bằng gỗ | chiếc | 0% |
| 9401.99 | - - Loại khác: | ||
| 9401.99.10 | - - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.10.00 | chiếc | 0% |
| - - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.20: | |||
| 9401.99.21 | - - - - Miếng tựa đầu và tay vịn của ghế thuộc phân nhóm 9401.20.10 | chiếc | 20% |
| 9401.99.29 | - - - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 9401.99.30 | - - - Của ghế thuộc phân nhóm 9401.31.00 và 9401.39.00 | chiếc | 20% |
| - - - Loại khác: | |||
| 9401.99.91 | - - - - Bằng plastic | chiếc | 20% |
| 9401.99.99 | - - - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 9402 | Đồ nội thất trong ngành y, giải phẫu, nha khoa hoặc thú y (ví dụ, bàn mổ, bàn khám, giường bệnh có lắp các bộ phận cơ khí, ghế nha khoa); ghế cắt tóc và các loại ghế tương tự, có thể xoay, ngả và nâng hạ; bộ phận của các mặt hàng trên | ||
| 9402.10 | - Ghế nha khoa, ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng: | ||
| 9402.10.10 | - - Ghế nha khoa và các bộ phận của chúng | chiếc | 0% |
| 9402.10.30 | - - Ghế cắt tóc hoặc các loại ghế tương tự và các bộ phận của chúng | chiếc | 0% |
| 9402.90 | - Loại khác: | ||
| - - Đồ nội thất được thiết kế đặc biệt để dùng trong ngành y, giải phẫu hoặc thú y và các bộ phận của chúng: | |||
| 9402.90.11 | - - - Ghế vệ sinh dành cho người bệnh (Commodes) (SEN) | chiếc | 0% |
| 9402.90.12 | - - - Bàn mổ, hoạt động bằng điện (SEN) | chiếc | 0% |
| 9402.90.13 | - - - Bàn mổ, không hoạt động bằng điện (SEN) | chiếc | 0% |
| 9402.90.14 | - - - Bàn khám (SEN) | chiếc | 0% |
| 9402.90.15 | - - - Giường bệnh (SEN) | chiếc | 0% |
| 9402.90.19 | - - - Loại khác | chiếc | 0% |
| 9402.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 0% |
| 9403 | Đồ nội thất khác và các bộ phận của chúng | ||
| 9403.10.00 | - Đồ nội thất bằng kim loại được sử dụng trong văn phòng | chiếc | 10% |
| 9403.20 | - Đồ nội thất bằng kim loại khác: | ||
| 9403.20.10 | - - Tủ hút hơi độc (SEN) | chiếc | 15% |
| 9403.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 10% |
| 9403.30.00 | - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong văn phòng | chiếc | 0% |
| 9403.40.00 | - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong nhà bếp | chiếc | 0% |
| 9403.50.00 | - Đồ nội thất bằng gỗ loại sử dụng trong phòng ngủ | chiếc | 0% |
| 9403.60 | - Đồ nội thất bằng gỗ khác: | ||
| 9403.60.10 | - - Tủ hút hơi độc (SEN) | chiếc | 0% |
| 9403.60.90 | - - Loại khác | chiếc | 0% |
| 9403.70 | - Đồ nội thất bằng plastic: | ||
| 9403.70.10 | - - Xe tập đi cho trẻ em | chiếc | 25% |
| 9403.70.20 | - - Tủ hút hơi độc (SEN) | chiếc | 20% |
| 9403.70.90 | - - Loại khác | chiếc | 20% |
| - Đồ nội thất bằng vật liệu khác, kể cả mây, liễu gai, tre hoặc các vật liệu tương tự: | |||
| 9403.82.00 | - - Bằng tre | chiếc | 25% |
| 9403.83.00 | - - Bằng song, mây | chiếc | 25% |
| 9403.89 | - - Loại khác: | ||
| 9403.89.10 | - - - Tủ hút hơi độc (SEN) | chiếc | 20% |
| 9403.89.90 | - - - Loại khác | chiếc | 25% |
| - Bộ phận: | |||
| 9403.91.00 | - - Bằng gỗ | chiếc | 0% |
| 9403.99 | - - Loại khác: | ||
| 9403.99.10 | - - - Của phân nhóm 9403.70.10 | chiếc | 20% |
| 9403.99.90 | - - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 9404 | Khung đệm; các mặt hàng thuộc bộ đồ giường và các loại tương tự (ví dụ, đệm, chăn quilt, chăn nhồi lông, nệm, đệm ghế loại dài và gối) có gắn lò xo hoặc nhồi hoặc lắp bên trong bằng vật liệu bất kỳ hoặc bằng cao su xốp hoặc plastic xốp, có hoặc không bọc | ||
| 9404.10.00 | - Khung đệm | chiếc | 25% |
| - Đệm: | |||
| 9404.21 | - - Bằng cao su xốp hoặc bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc: | ||
| 9404.21.10 | - - - Bằng cao su xốp, đã hoặc chưa bọc | chiếc | 25% |
| 9404.21.20 | - - - Bằng plastic xốp, đã hoặc chưa bọc | chiếc | 25% |
| 9404.29 | - - Bằng các loại vật liệu khác: | ||
| 9404.29.10 | - - - Đệm lò xo | chiếc | 25% |
| 9404.29.20 | - - - Loại khác, làm nóng/làm mát (SEN) | chiếc | 25% |
| 9404.29.90 | - - - Loại khác | chiếc | 25% |
| 9404.30.00 | - Túi ngủ | chiếc | 25% |
| 9404.40.00 | - Chăn quilt, chăn phủ giường (bedspreads), chăn nhồi lông và chăn nhồi bông (comforters) | chiếc | 20% |
| 9404.90.00 | - Loại khác | chiếc | 20% |
| 9405 | Đèn (luminaires) và bộ đèn kể cả đèn pha và đèn rọi và bộ phận của chúng, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác; biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự, có nguồn sáng cố định thường xuyên, và bộ phận của chúng chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác | ||
| - Bộ đèn chùm và đèn điện trần hoặc đèn điện tường khác, trừ các loại được sử dụng ở các không gian mở công cộng hoặc đường phố lớn: | |||
| 9405.11 | - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): | ||
| 9405.11.10 | - - - Đèn cho phòng mổ | chiếc | 0% |
| - - - Loại khác: | |||
| 9405.11.91 | - - - - Đèn rọi | chiếc | 5% |
| 9405.11.99 | - - - - Loại khác | chiếc | 30% |
| 9405.19 | - - Loại khác: | ||
| 9405.19.10 | - - - Đèn cho phòng mổ | chiếc | 0% |
| - - - Loại khác: | |||
| 9405.19.91 | - - - - Đèn rọi | chiếc | 5% |
| 9405.19.92 | - - - - Đèn gắn bóng đèn huỳnh quang | chiếc | 20% |
| 9405.19.99 | - - - - Loại khác | chiếc | 30% |
| - Đèn bàn, đèn giường hoặc đèn cây dùng điện : | |||
| 9405.21 | - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): | ||
| 9405.21.10 | - - - Đèn cho phòng mổ | chiếc | 0% |
| 9405.21.90 | - - - Loại khác | chiếc | 25% |
| 9405.29 | - - Loại khác: | ||
| 9405.29.10 | - - - Đèn cho phòng mổ | chiếc | 0% |
| 9405.29.90 | - - - Loại khác | chiếc | 25% |
| - Dây đèn dùng cho cây Nô-en: | |||
| 9405.31.00 | - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED) | chiếc | 25% |
| 9405.39.00 | - - Loại khác | chiếc | 25% |
| - Đèn và bộ đèn điện khác: | |||
| 9405.41 | - - Loại quang điện, được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): | ||
| 9405.41.10 | - - - Đèn pha | chiếc | 25% |
| 9405.41.20 | - - - Đèn rọi khác | chiếc | 5% |
| 9405.41.30 | - - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản | chiếc | 5% |
| 9405.41.40 | - - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn; loại chiếu sáng bên ngoài khác | chiếc | 20% |
| 9405.41.90 | - - - Loại khác | chiếc | 10% |
| 9405.42 | - - Loại khác, được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): | ||
| 9405.42.10 | - - - Đèn pha | chiếc | 25% |
| 9405.42.20 | - - - Đèn rọi khác | chiếc | 5% |
| 9405.42.30 | - - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản | chiếc | 5% |
| 9405.42.40 | - - - Đèn báo hiệu dùng cho thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16 | chiếc | 10% |
| 9405.42.50 | - - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn | chiếc | 20% |
| 9405.42.60 | - - - Loại chiếu sáng bên ngoài khác | chiếc | 20% |
| 9405.42.90 | - - - Loại khác | chiếc | 10% |
| 9405.49 | - - Loại khác: | ||
| 9405.49.10 | - - - Đèn pha | chiếc | 25% |
| 9405.49.20 | - - - Đèn rọi khác | chiếc | 5% |
| 9405.49.30 | - - - Đèn tín hiệu không nhấp nháy dùng cho sân bay; đèn dùng cho phương tiện giao thông đường sắt, đầu máy, tàu thủy, phương tiện bay, hoặc hải đăng, bằng kim loại cơ bản | chiếc | 5% |
| 9405.49.40 | - - - Đèn báo hiệu dùng cho thiết bị nhiệt điện gia dụng thuộc nhóm 85.16 | chiếc | 10% |
| 9405.49.50 | - - - Loại khác, được sử dụng ở nơi công cộng hoặc đường phố lớn | chiếc | 20% |
| 9405.49.60 | - - - Loại chiếu sáng bên ngoài khác | chiếc | 20% |
| 9405.49.90 | - - - Loại khác | chiếc | 10% |
| 9405.50 | - Đèn và bộ đèn không hoạt động bằng điện: | ||
| - - Loại đốt bằng dầu: | |||
| 9405.50.11 | - - - Bằng đồng sử dụng trong nghi lễ tôn giáo | chiếc | 25% |
| 9405.50.19 | - - - Loại khác | chiếc | 25% |
| 9405.50.40 | - - Đèn bão | chiếc | 25% |
| 9405.50.50 | - - Đèn thợ mỏ và đèn thợ khai thác đá | chiếc | 5% |
| 9405.50.90 | - - Loại khác | chiếc | 5% |
| - Biển hiệu được chiếu sáng, biển đề tên được chiếu sáng và các loại tương tự: | |||
| 9405.61 | - - Được thiết kế chỉ để sử dụng với các nguồn sáng đi-ốt phát quang (LED): | ||
| 9405.61.10 | - - - Biển cảnh báo, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộ | chiếc | 20% |
| 9405.61.90 | - - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 9405.69 | - - Loại khác: | ||
| 9405.69.10 | - - - Biển cảnh báo, biển tên đường phố, biển báo giao thông và đường bộ | chiếc | 20% |
| 9405.69.90 | - - - Loại khác | chiếc | 20% |
| - Bộ phận: | |||
| 9405.91 | - - Bằng thủy tinh: | ||
| 9405.91.10 | - - - Dùng cho đèn phòng mổ | chiếc | 0% |
| 9405.91.20 | - - - Dùng cho đèn rọi | chiếc | 5% |
| 9405.91.40 | - - - Chao đèn hình cầu hoặc thông phong đèn | chiếc | 20% |
| 9405.91.50 | - - - Dùng cho đèn pha | chiếc | 20% |
| 9405.91.90 | - - - Loại khác | chiếc | 5% |
| 9405.92 | - - Bằng plastic: | ||
| 9405.92.10 | - - - Dùng cho đèn phòng mổ | chiếc | 0% |
| 9405.92.20 | - - - Dùng cho đèn rọi | chiếc | 5% |
| 9405.92.30 | - - - Dùng cho đèn pha | chiếc | 20% |
| 9405.92.90 | - - - Loại khác | chiếc | 5% |
| 9405.99 | - - Loại khác: | ||
| 9405.99.10 | - - - Chụp đèn bằng vật liệu dệt | chiếc | 20% |
| 9405.99.20 | - - - Chụp đèn bằng vật liệu khác | chiếc | 20% |
| 9405.99.30 | - - - Của đèn thuộc phân nhóm 9405.50.11 hoặc 9405.50.19 | chiếc | 20% |
| 9405.99.40 | - - - Dùng cho đèn pha hoặc đèn rọi | chiếc | 20% |
| 9405.99.50 | - - - Loại khác, bằng gốm, sứ hoặc kim loại | chiếc | 20% |
| 9405.99.90 | - - - Loại khác | chiếc | 20% |
| 9406 | Nhà lắp ghép | ||
| 9406.10 | - Bằng gỗ: | ||
| 9406.10.10 | - - Nhà trồng cây được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt | chiếc | 3% |
| 9406.10.90 | - - Loại khác | chiếc | 15% |
| 9406.20 | - Các khối mô-đun xây dựng, bằng thép: | ||
| 9406.20.10 | - - Nhà trồng cây được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt | chiếc | 3% |
| 9406.20.90 | - - Loại khác | chiếc | 15% |
| 9406.90 | - Loại khác: | ||
| - - Nhà trồng cây được gắn với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt: | |||
| 9406.90.11 | - - - Bằng sắt hoặc bằng thép | chiếc | 3% |
| 9406.90.12 | - - - Bằng plastic | chiếc | 3% |
| 9406.90.19 | - - - Loại khác | chiếc | 3% |
| 9406.90.20 | - - Loại khác, bằng plastic hoặc bằng nhôm | chiếc | 15% |
| 9406.90.30 | - - Loại khác, bằng sắt hoặc thép | chiếc | 15% |
| 9406.90.40 | - - Loại khác, bằng xi măng, bằng bê tông hoặc đá nhân tạo | chiếc | 15% |
| 9406.90.90 | - - Loại khác | chiếc | 15% |