9406.90.20 Nhà lắp ghép – Loại khác – Loại khác, bằng plastic hoặc bằng nhôm

Other, of plastics or of aluminium

Đơn vị tính: chiếc

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 94069020.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 15%
NK thông thường 22,5%
VAT 8% / 10%
TTĐB —
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả

Thuế suất FTA cho mã HS 9406.90.20
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
AANZFTA 0% AANZ
VCFTA 0% VC
VN-EAEU 0% EAV
CPTPP 0% CPTPP
EVFTA 0% EUR.1
UKVFTA 0% EUR.1
VN-LAO 0% S
AHKFTA 3% AHK
AKFTA 5% AK
VKFTA 5% VK
AIFTA 5% AI
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 10%
  • RCEP (Úc): 10%
  • RCEP (Trung Quốc): 11,3%
  • RCEP (Nhật Bản): 15%
  • RCEP (Hàn Quốc): 15%
  • RCEP (New Zealand): 10%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
VIFTA 10,5% VIFTA

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Mã cùng nhóm HS 9406

9406 — Nhà lắp ghép

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi