9504.30.50 Máy trò chơi khác, hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng… – Loại khác, bộ phận bằng gỗ, giấy hoặc plastic
Các máy và thiết bị trò chơi điện tử video, các trò chơi trên bàn hoặc trong phòng khách, kể cả trò chơi bắn bi (pin-table), bi-a, bàn chuyên dụng dùng cho trò chơi ở sòng bạc và thiết bị chơi bowling tự động, máy giải trí hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc bất kỳ phương tiện thanh toán khác › Máy trò chơi khác, hoạt động bằng đồng xu, tiền giấy, thẻ ngân hàng, token hoặc các loại tương tự, trừ các thiết bị dùng cho đường chạy bowling tự động › Loại khác, bộ phận bằng gỗ, giấy hoặc plastic
Other, parts of wood, paper or plastics
Đơn vị tính: kg/chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 95043050.
Thuế suất chính
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AHKFTA | 4% | AHK | |
| VIFTA | 14% | VIFTA | |
| VCFTA | 26% | VC |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Cấm XK/NK Hàng tiêu dùng đã qua sử dụng cấm nhập khẩu (08/2023/TT-BCT - PL1.I)
- Biên giới / cửa khẩu Hàng hóa tạm ngừng kinh doanh tạm nhập, tái xuất, chuyển khẩu (08/2023/TT-BCT - PL2)
Mã cùng nhóm HS 9504
- 9504.20.20 - - Bàn bi-a các loại
- 9504.20.30 - - Phấn xoa đầu gậy bi-a
- 9504.20.90 - - Loại khác
- 9504.30.30 - - Trò chơi may rủi ngẫu nhiên với giải thưởng nhận ngay bằng tiền mặt; các bộ phận và phụ kiện của chúng
- 9504.30.40 - - Máy trò chơi bắn bi (pintables) hoặc các máy trò chơi tự động (có khe nhét xèng hoặc xu) khác
- 9504.30.50 - - Loại khác, bộ phận bằng gỗ, giấy hoặc plastic
- 9504.30.90 - - Loại khác
- 9504.40.00 - Bộ bài
- 9504.50.10 - - Loại sử dụng với một bộ thu truyền hình
- 9504.50.90 - - Loại khác
- 9504.90.10 - - Các loại đồ phụ trợ để chơi bowling
- 9504.90.21 - - - Bằng gỗ, giấy hoặc plastic
- 9504.90.29 - - - Loại khác
- 9504.90.32 - - - Bàn thiết kế để chơi bạc bằng gỗ hoặc plastic
- 9504.90.33 - - - Loại bàn khác thiết kế để chơi bạc
- 9504.90.34 - - - Quân bài Mạt chược bằng gỗ, giấy hoặc plastic
- 9504.90.35 - - - Quân bài Mạt chược khác
- 9504.90.36 - - - Loại khác, bằng gỗ, giấy hoặc plastic
- 9504.90.39 - - - Loại khác
- 9504.90.92 - - - - Bằng gỗ hoặc bằng plastic
- 9504.90.93 - - - - Loại khác
- 9504.90.95 - - - - Bằng gỗ, giấy hoặc plastic
- 9504.90.99 - - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi