9804.19.00 Động vật giáp xác – Đông lạnh – Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác…
Động vật giáp xác, đã được hun khói. › Đông lạnh › Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 98041900.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
27%
NK thông thường
40,5%
VAT
—
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Mã gốc tương ứng (Chương 01–97): 0306.19.00, 0309.90.12
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Không có FTA ưu đãi cho mã này. | |||
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 9804
9804 — Động vật giáp xác, đã được hun khói.
- 9804.15.00 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus)
- 9804.16.00 - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon)
- 9804.17.11 - - - - Đã bỏ đầu
- 9804.17.19 - - - - Loại khác
- 9804.17.21 - - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi
- 9804.17.22 - - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi
- 9804.17.29 - - - - Loại khác
- 9804.17.30 - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii)
- 9804.17.90 - - - Loại khác
- 9804.19.00 - - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người
- 9804.28.11 - - - - Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước
- 9804.28.19 - - - - Loại khác
- 9804.28.90 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi