Nhóm HS 9804 — Động vật giáp xác, đã được hun khói.

Thuộc Chương 98 — Mã hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 9804 — Động vật giáp xác, đã được hun khói.
MãMô tảMã gốcNK ưu đãi
9804 Động vật giáp xác, đã được hun khói.
- Đông lạnh:
9804.15.00 - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) 0306.15.00 27%
9804.16.00 - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon) 0306.16.00 27%
9804.17 - - Tôm shrimps và tôm prawn khác:
- - - Tôm sú (Penaeus monodon):
9804.17.11 - - - - Đã bỏ đầu 0306.17.11 27%
9804.17.19 - - - - Loại khác 0306.17.19 27%
- - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei):
9804.17.21 - - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi 0306.17.21 27%
9804.17.22 - - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi 0306.17.22 27%
9804.17.29 - - - - Loại khác 0306.17.29 27%
9804.17.30 - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) 0306.17.30 27%
9804.17.90 - - - Loại khác 0306.17.90 27%
9804.19.00 - - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người 0306.19.00 27%
9804.19.00 - - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người 0309.90.12 27%
- Loại khác:
9804.28 - - Tôm shrimps và tôm prawn:
- - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ:
9804.28.11 - - - - Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước 0306.95.21 27%
9804.28.19 - - - - Loại khác 0306.95.29 27%
9804.28.90 - - - Loại khác 0306.95.30 27%