Nhóm HS 9804 — Động vật giáp xác, đã được hun khói.
Thuộc Chương 98 — Mã hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | Mã gốc | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 9804 | Động vật giáp xác, đã được hun khói. | ||
| - Đông lạnh: | |||
| 9804.15.00 | - - Tôm hùm Na Uy (Nephrops norvegicus) | 0306.15.00 | 27% |
| 9804.16.00 | - - Tôm shrimps và tôm prawn nước lạnh (Pandalus spp., Crangon crangon) | 0306.16.00 | 27% |
| 9804.17 | - - Tôm shrimps và tôm prawn khác: | ||
| - - - Tôm sú (Penaeus monodon): | |||
| 9804.17.11 | - - - - Đã bỏ đầu | 0306.17.11 | 27% |
| 9804.17.19 | - - - - Loại khác | 0306.17.19 | 27% |
| - - - Tôm thẻ chân trắng (Litopenaeus vannamei): | |||
| 9804.17.21 | - - - - Đã bỏ đầu, còn đuôi | 0306.17.21 | 27% |
| 9804.17.22 | - - - - Đã bỏ đầu, bỏ đuôi | 0306.17.22 | 27% |
| 9804.17.29 | - - - - Loại khác | 0306.17.29 | 27% |
| 9804.17.30 | - - - Tôm càng xanh (Macrobrachium rosenbergii) | 0306.17.30 | 27% |
| 9804.17.90 | - - - Loại khác | 0306.17.90 | 27% |
| 9804.19.00 | - - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người | 0306.19.00 | 27% |
| 9804.19.00 | - - Loại khác, kể cả bột thô, bột mịn và viên của động vật giáp xác, thích hợp dùng làm thức ăn cho người | 0309.90.12 | 27% |
| - Loại khác: | |||
| 9804.28 | - - Tôm shrimps và tôm prawn: | ||
| - - - Đóng bao bì kín khí để bán lẻ: | |||
| 9804.28.11 | - - - - Còn vỏ, đã hấp chín hoặc luộc chín trong nước | 0306.95.21 | 27% |
| 9804.28.19 | - - - - Loại khác | 0306.95.29 | 27% |
| 9804.28.90 | - - - Loại khác | 0306.95.30 | 27% |