Nhóm HS 9836 — Khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái), có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng…
Khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái), có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn.
Thuộc Chương 98 — Mã hàng và mức thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi riêng.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | Mã gốc | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 9836 | Khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái), có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn. | ||
| - Của xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa: | |||
| - - Của xe tự đổ được thiết kế để sử dụng trên các loại đường không phải đường quốc lộ: | |||
| 9836.10.10 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn | 8704.10.34 | 40% |
| 9836.10.90 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn | 8704.10.35 | 10% |
| 9836.10.90 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn | 8704.10.36 | 10% |
| - - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng sức nén (diesel hoặc bán diesel): | |||
| 9836.20 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn: | ||
| 9836.20.10 | - - - - Ô tô đông lạnh | 8704.23.21 | 18% |
| 9836.20.10 | - - - - Ô tô đông lạnh | 8704.43.21 | 18% |
| 9836.20.20 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 8704.23.22 | 18% |
| 9836.20.20 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 8704.43.22 | 18% |
| 9836.20.30 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 8704.23.23 | 18% |
| 9836.20.30 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 8704.43.23 | 18% |
| 9836.20.40 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 8704.23.24 | 10% |
| 9836.20.40 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 8704.43.24 | 10% |
| 9836.20.50 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được | 8704.23.25 | 18% |
| 9836.20.50 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được | 8704.43.25 | 18% |
| 9836.20.90 | - - - - Loại khác | 8704.23.29 | 24% |
| 9836.20.90 | - - - - Loại khác | 8704.43.29 | 24% |
| 9836.30 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: | ||
| 9836.30.10 | - - - - Ô tô đông lạnh | 8704.23.61 | 18% |
| 9836.30.10 | - - - - Ô tô đông lạnh | 8704.43.61 | 18% |
| 9836.30.20 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 8704.23.62 | 18% |
| 9836.30.20 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 8704.43.62 | 18% |
| 9836.30.30 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 8704.23.63 | 18% |
| 9836.30.30 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 8704.43.63 | 18% |
| 9836.30.40 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 8704.23.64 | 10% |
| 9836.30.40 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 8704.43.64 | 10% |
| 9836.30.50 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được | 8704.23.65 | 18% |
| 9836.30.50 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được | 8704.43.65 | 18% |
| 9836.30.60 | - - - - Ô tô tự đổ | 8704.23.66 | 24% |
| 9836.30.60 | - - - - Ô tô tự đổ | 8704.43.69 | 24% |
| 9836.30.90 | - - - - Loại khác | 8704.23.69 | 24% |
| 9836.30.90 | - - - - Loại khác | 8704.43.69 | 24% |
| - - Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện: | |||
| 9836.40 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn: | ||
| 9836.40.10 | - - - - Ô tô đông lạnh | 8704.32.61 | 18% |
| 9836.40.10 | - - - - Ô tô đông lạnh | 8704.52.61 | 18% |
| 9836.40.20 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 8704.32.62 | 18% |
| 9836.40.20 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 8704.52.62 | 18% |
| 9836.40.30 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 8704.32.63 | 18% |
| 9836.40.30 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 8704.52.63 | 18% |
| 9836.40.40 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 8704.32.64 | 10% |
| 9836.40.40 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 8704.52.64 | 10% |
| 9836.40.50 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được | 8704.32.65 | 18% |
| 9836.40.50 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được | 8704.52.65 | 18% |
| 9836.40.90 | - - - - Loại khác | 8704.32.69 | 30% |
| 9836.40.90 | - - - - Loại khác | 8704.52.69 | 30% |
| 9836.50 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn: | ||
| 9836.50.10 | - - - - Ô tô đông lạnh | 8704.32.81 | 18% |
| 9836.50.10 | - - - - Ô tô đông lạnh | 8704.52.81 | 18% |
| 9836.50.20 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 8704.32.82 | 18% |
| 9836.50.20 | - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải | 8704.52.82 | 18% |
| 9836.50.30 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 8704.32.83 | 18% |
| 9836.50.30 | - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn | 8704.52.83 | 18% |
| 9836.50.40 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 8704.32.84 | 10% |
| 9836.50.40 | - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị | 8704.52.84 | 10% |
| 9836.50.50 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được | 8704.32.85 | 18% |
| 9836.50.50 | - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được | 8704.52.85 | 18% |
| 9836.50.60 | - - - - Ô tô tự đổ | 8704.32.86 | 24% |
| 9836.50.60 | - - - - Ô tô tự đổ | 8704.52.86 | 24% |
| 9836.50.90 | - - - - Loại khác | 8704.32.89 | 24% |
| 9836.50.90 | - - - - Loại khác | 8704.52.89 | 24% |
| - - Của loại khác: | |||
| 9836.90.00 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn | 8704.90.94 | 24% |
| 9836.90.00 | - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn | 8704.60.93 | 24% |