8704.52.61 Xe – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn – Ô tô tải đông lạnh (1)
Xe có động cơ dùng để chở hàng › Loại khác, kết hợp động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện và động cơ điện để tạo động lực › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn › Loại khác › Ô tô tải đông lạnh (1)
Refrigerated lorries (trucks)
Đơn vị tính: chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 87045261.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
20%
NK thông thường
30%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| CPTPP | 3,7% | CPTPP | Mexico: 5% |
| ACFTA | 5% | E | |
| AANZFTA | 5% | AANZ | |
| EVFTA | 5,4% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 5,4% | EUR.1 | |
| VKFTA | 15% | VK | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AJCEP | Không ưu đãi | AJ | |
| VJEPA | Không ưu đãi | VJ | |
| AKFTA | Không ưu đãi | AK | |
| AIFTA | Không ưu đãi | AI | |
| AHKFTA | Không ưu đãi | AHK | |
| VCFTA | Không ưu đãi | VC | |
| VN-EAEU | Không ưu đãi | EAV | |
| VIFTA | Không ưu đãi | VIFTA | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Kiểm tra chuyên ngành Chứng nhận chất lượng an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường trước thông quan (12/2022/TT-BGTVT và 62/2024/TT-BGTVT)
- Kiểm tra chuyên ngành Hàng hóa nhập khẩu phải chứng nhận trước khi thông quan (12/2022/TT-BGTVT PL1)
Mã cùng nhóm HS 8704
8704 — Xe có động cơ dùng để chở hàng
- 8704.10.13 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn
- 8704.10.14 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn
- 8704.10.15 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
- 8704.10.16 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn
- 8704.10.17 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn
- 8704.10.18 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn
- 8704.10.31 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn
- 8704.10.32 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn
- 8704.10.33 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
- 8704.10.34 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn
- 8704.10.35 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 24 tấn nhưng không quá 38 tấn
- 8704.10.36 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 38 tấn nhưng không quá 45 tấn
- 8704.10.37 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn
- 8704.21.11 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.21.12 - - - - Ô tô pick-up (1)
- 8704.21.13 - - - - Xe ba bánh (SEN)
- 8704.21.19 - - - - Loại khác
- 8704.21.21 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.21.22 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.21.23 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.21.24 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.21.25 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.21.26 - - - - Ô tô pick-up (1)
- 8704.21.27 - - - - Xe ba bánh (SEN)
- 8704.21.29 - - - - Loại khác
- 8704.22.11 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.22.19 - - - - - Loại khác
- 8704.22.21 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.22.22 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.22.23 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.22.24 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.22.25 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.22.29 - - - - - Loại khác
- 8704.22.31 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.22.39 - - - - - Loại khác
- 8704.22.41 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.22.42 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.22.43 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.22.45 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.22.46 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
- 8704.22.47 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
- 8704.22.51 - - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
- 8704.22.59 - - - - - - Loại khác
- 8704.23.11 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.23.19 - - - - - Loại khác
- 8704.23.21 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.23.22 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.23.23 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.23.24 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.23.25 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.23.29 - - - - - Loại khác
- 8704.23.51 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.23.59 - - - - - Loại khác
- 8704.23.61 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.23.62 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.23.63 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.23.64 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.23.65 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.23.66 - - - - - Ô tô tự đổ
- 8704.23.69 - - - - - Loại khác
- 8704.23.71 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.23.79 - - - - - Loại khác
- 8704.23.81 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.23.82 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.23.84 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.23.85 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.23.86 - - - - - Ô tô tự đổ
- 8704.23.89 - - - - - Loại khác
- 8704.31.11 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.31.12 - - - - Ô tô pick-up (1)
- 8704.31.13 - - - - Xe ba bánh (SEN)
- 8704.31.19 - - - - Loại khác
- 8704.31.21 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.31.22 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.31.23 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.31.24 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.31.25 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.31.26 - - - - Ô tô pick-up (1)
- 8704.31.27 - - - - Xe ba bánh (SEN)
- 8704.31.29 - - - - Loại khác
- 8704.32.11 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.32.19 - - - - - Loại khác
- 8704.32.21 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.32.22 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.32.23 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.32.24 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.32.25 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.32.29 - - - - - Loại khác
- 8704.32.31 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.32.39 - - - - - Loại khác
- 8704.32.41 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.32.42 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.32.43 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.32.44 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.32.45 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.32.48 - - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
- 8704.32.49 - - - - - Loại khác
- 8704.32.51 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.32.59 - - - - - Loại khác
- 8704.32.61 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.32.62 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.32.63 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.32.64 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.32.65 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.32.69 - - - - - Loại khác
- 8704.32.72 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.32.79 - - - - - Loại khác
- 8704.32.81 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.32.82 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.32.83 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.32.84 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.32.85 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.32.86 - - - - - Ô tô tự đổ
- 8704.32.89 - - - - - Loại khác
- 8704.32.91 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.32.92 - - - - - Loại khác
- 8704.32.93 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.32.94 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.32.95 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.32.96 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.32.97 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.32.98 - - - - - Ô tô tự đổ
- 8704.32.99 - - - - - Loại khác
- 8704.41.11 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.41.19 - - - - Loại khác
- 8704.41.21 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.41.22 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.41.23 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.41.24 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.41.25 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.41.26 - - - - Ô tô pick-up (1)
- 8704.41.27 - - - - Xe ba bánh (SEN)
- 8704.41.29 - - - - Loại khác
- 8704.42.11 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.42.19 - - - - - Loại khác
- 8704.42.21 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.42.22 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.42.23 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.42.24 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.42.25 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.42.29 - - - - - Loại khác
- 8704.42.31 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.42.39 - - - - - Loại khác
- 8704.42.41 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.42.42 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.42.43 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.42.45 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.42.46 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
- 8704.42.47 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
- 8704.42.51 - - - - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
- 8704.42.59 - - - - - - Loại khác
- 8704.43.11 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.43.19 - - - - - Loại khác
- 8704.43.21 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.43.22 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.43.23 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.43.24 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.43.25 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.43.29 - - - - - Loại khác
- 8704.43.51 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.43.59 - - - - - Loại khác
- 8704.43.61 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.43.62 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.43.63 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.43.64 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.43.65 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.43.69 - - - - - Loại khác
- 8704.43.71 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.43.79 - - - - - Loại khác
- 8704.43.81 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.43.86 - - - - - Ô tô tự đổ
- 8704.43.89 - - - - - Loại khác
- 8704.51.11 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.51.19 - - - - Loại khác
- 8704.51.21 - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.51.22 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.51.23 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.51.24 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.51.25 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.51.26 - - - - Ô tô pick-up (1)
- 8704.51.27 - - - - Xe ba bánh (SEN)
- 8704.51.29 - - - - Loại khác
- 8704.52.11 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.52.19 - - - - - Loại khác
- 8704.52.21 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.52.22 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.52.23 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.52.24 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.52.25 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.52.29 - - - - - Loại khác
- 8704.52.31 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.52.39 - - - - - Loại khác
- 8704.52.41 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.52.42 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.52.43 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.52.44 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.52.45 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.52.48 - - - - - Loại khác, khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 6 tấn nhưng không quá 10 tấn
- 8704.52.49 - - - - - Loại khác
- 8704.52.51 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.52.59 - - - - - Loại khác
- 8704.52.61 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.52.62 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.52.63 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.52.64 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.52.65 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.52.69 - - - - - Loại khác
- 8704.52.72 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.52.79 - - - - - Loại khác
- 8704.52.81 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.52.82 - - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 8704.52.83 - - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 8704.52.84 - - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 8704.52.85 - - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được(SEN)
- 8704.52.86 - - - - - Ô tô tự đổ
- 8704.52.89 - - - - - Loại khác
- 8704.52.91 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.52.92 - - - - - Loại khác
- 8704.52.93 - - - - - Ô tô tải đông lạnh (1)
- 8704.52.94 - - - - - Ô tô tự đổ
- 8704.52.99 - - - - - Loại khác
- 8704.60.11 - - - Ô tô pick-up (1)
- 8704.60.12 - - - Xe ba bánh (SEN)
- 8704.60.19 - - - Loại khác
- 8704.60.21 - - - Ô tô pick-up (1)
- 8704.60.22 - - - Xe ba bánh (SEN)
- 8704.60.29 - - - Loại khác
- 8704.60.91 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn
- 8704.60.92 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
- 8704.60.93 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn
- 8704.60.94 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn
- 8704.90.10 - - Dạng CKD (SEN)
- 8704.90.91 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) không quá 5 tấn
- 8704.90.92 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 5 tấn nhưng không quá 10 tấn
- 8704.90.93 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 10 tấn nhưng không quá 20 tấn
- 8704.90.94 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn
- 8704.90.95 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế (SEN) trên 45 tấn
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi