9836.50.10 Khung gầm – Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn – Ô tô đông lạnh
Khung gầm đã gắn động cơ, có buồng lái (xe ô tô sát xi, có buồng lái), có tổng trọng lượng có tải trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn. › Của xe có động cơ dùng để vận tải hàng hóa › Của loại khác, có động cơ đốt trong kiểu piston đốt cháy bằng tia lửa điện › Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn › Ô tô đông lạnh
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 98365010.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
18%
NK thông thường
27%
VAT
—
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Mã gốc tương ứng (Chương 01–97): 8704.32.81, 8704.52.81
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
Đang hiện FTA có ưu đãi · Hiện tất cả
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| Không có FTA ưu đãi cho mã này. | |||
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Mã cùng nhóm HS 9836
- 9836.10.10 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 24 tấn
- 9836.10.90 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 24 tấn nhưng không quá 45 tấn
- 9836.20.10 - - - - Ô tô đông lạnh
- 9836.20.20 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 9836.20.30 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 9836.20.40 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 9836.20.50 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được
- 9836.20.90 - - - - Loại khác
- 9836.30.10 - - - - Ô tô đông lạnh
- 9836.30.20 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 9836.30.30 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 9836.30.40 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 9836.30.50 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được
- 9836.30.60 - - - - Ô tô tự đổ
- 9836.30.90 - - - - Loại khác
- 9836.40.10 - - - - Ô tô đông lạnh
- 9836.40.20 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 9836.40.30 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 9836.40.40 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 9836.40.50 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được
- 9836.40.90 - - - - Loại khác
- 9836.50.10 - - - - Ô tô đông lạnh
- 9836.50.20 - - - - Ô tô thu gom phế thải có bộ phận nén phế thải
- 9836.50.30 - - - - Ô tô xi téc; ô tô chở xi măng kiểu bồn
- 9836.50.40 - - - - Ô tô bọc thép để chở hàng hóa có giá trị
- 9836.50.50 - - - - Ô tô chở bùn có thùng rời nâng hạ được
- 9836.50.60 - - - - Ô tô tự đổ
- 9836.50.90 - - - - Loại khác
- 9836.90.00 - - - Khối lượng toàn bộ theo thiết kế trên 20 tấn nhưng không quá 45 tấn
Văn bản áp dụng
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi