Cấm xuất khẩu, nhập khẩu thuộc quản lý chuyên ngành của Bộ Quốc phòng (173/2018/TT-BQP)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Cấm XK/NK · Cơ quan: BQP · 22 mã hàng trong Chương 93

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Cấm xuất khẩu, nhập khẩu thuộc quản lý chuyên ngành của Bộ Quốc phòng (173/2018/TT-BQP), Chương 93
MãMô tảNK ưu đãi
9301.10.00Vũ khí quân sự, trừ súng lục ổ quay, súng lục và các loại vũ khí thuộc nhóm 93.07 › Vũ khí pháo binh (ví dụ, súng, súng cối và súng moóc trê)0%
9301.20.00Vũ khí quân sự, trừ súng lục ổ quay, súng lục và các loại vũ khí thuộc nhóm 93.07 › Bệ phóng tên lửa; súng phun lửa; súng phóng lựu đạn; ống phóng ngư lôi và các loại súng phóng tương tự0%
9301.90.00Vũ khí quân sự, trừ súng lục ổ quay, súng lục và các loại vũ khí thuộc nhóm 93.07 › Loại khác0%
9302.00.00Súng lục ổ quay và súng lục, trừ các loại thuộc nhóm 93.03 hoặc 93.040%
9305.10.00Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04 › Của súng lục ổ quay hoặc súng lục0%
9305.20.00Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04 › Của súng shotgun hoặc súng trường thuộc nhóm 93.030%
9305.91.10Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04 › Loại khác › Của vũ khí quân sự thuộc nhóm 93.01 › Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN)0%
9305.91.90Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04 › Loại khác › Của vũ khí quân sự thuộc nhóm 93.01 › Loại khác0%
9305.99.11Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04 › Loại khác › Loại khác › Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9304.00.90 › Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN)0%
9305.99.19Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04 › Loại khác › Loại khác › Của hàng hóa thuộc phân nhóm 9304.00.90 › Loại khác0%
9305.99.91Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04 › Loại khác › Loại khác › Loại khác › Bằng da thuộc hoặc vật liệu dệt (SEN)30%
9305.99.99Bộ phận và phụ kiện của các loại vũ khí thuộc các nhóm từ 93.01 đến 93.04 › Loại khác › Loại khác › Loại khác › Loại khác30%
9306.21.00Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge) › Đạn cát tút (cartridge) cho súng shotgun và các bộ phận của chúng; đạn viên cho súng hơi › Đạn cát tút (cartridge)0%
9306.29.00Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge) › Đạn cát tút (cartridge) cho súng shotgun và các bộ phận của chúng; đạn viên cho súng hơi › Loại khác0%
9306.30.11Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge) › Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng › Dùng cho súng lục ổ quay và súng lục của nhóm 93.02 › Đạn cỡ .220%
9306.30.19Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge) › Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng › Dùng cho súng lục ổ quay và súng lục của nhóm 93.02 › Loại khác0%
9306.30.20Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge) › Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng › Đạn dùng cho súng bắn đinh hoặc dụng cụ tương tự hoặc cho súng bắn gia súc giết mổ và các bộ phận của chúng0%
9306.30.30Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge) › Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng › Dùng cho súng thể thao, súng săn hoặc súng bắn bia, súng trường và súng cacbin, trừ súng shotgun0%
9306.30.91Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge) › Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng › Loại khác › Đạn cỡ 220%
9306.30.99Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge) › Đạn cát tút (cartridge) khác và các bộ phận của chúng › Loại khác › Loại khác0%
9306.90.10Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge) › Loại khác › Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng0%
9306.90.90Bom, lựu đạn, ngư lôi, mìn, tên lửa và các loại đạn dược tương tự và bộ phận của chúng; đạn cát tút (cartridge) và các loại đạn khác và đầu đạn và các bộ phận của chúng, kể cả nùi đạn gém và nùi đạn cát tút (cartridge) › Loại khác › Loại khác0%

← Tất cả chính sách