Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)
Kiểm dịch · Cơ quan: BNNPTNT · 5 mã hàng trong Chương 01
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 0106.12.10 | Động vật sống khác › Động vật có vú › Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) › Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia) | 5% |
| 0106.12.20 | Động vật sống khác › Động vật có vú › Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) › Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) | 5% |
| 0106.19.00 | Động vật sống khác › Động vật có vú › Loại khác | 5% |
| 0106.20.00 | Động vật sống khác › Loài bò sát (kể cả rắn và rùa) | 5% |
| 0106.90.00 | Động vật sống khác › Loại khác | 5% |