Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)
Kiểm dịch · Cơ quan: BNNPTNT · 50 mã hàng trong Chương 16
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 1604.11.10 | Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ › Từ cá hồi › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 30% |
| 1604.11.90 | Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ › Từ cá hồi › Loại khác | 30% |
| 1604.12.10 | Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ › Từ cá trích nước lạnh › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 30% |
| 1604.12.90 | Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ › Từ cá trích nước lạnh › Loại khác | 30% |
| 1604.13.11 | Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ › Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm › Từ cá trích dầu › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 30% |
| 1604.13.19 | Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ › Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm › Từ cá trích dầu › Loại khác | 30% |
| 1604.13.91 | Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ › Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm › Loại khác › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 30% |
| 1604.13.99 | Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ › Từ cá trích dầu, cá trích xương và cá trích kê hoặc cá trích cơm › Loại khác › Loại khác | 30% |
| 1604.14.11 | Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ › Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.) › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ › Từ cá ngừ đại dương | 30% |
| 1604.14.19 | Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ › Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.) › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ › Loại khác | 30% |
| 1604.14.91 | Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ › Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.) › Loại khác › Cá ngừ đã làm chín sơ (SEN) | 30% |
| 1604.14.99 | Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ › Từ cá ngừ đại dương, cá ngừ vằn và cá ngừ ba chấm (Sarda spp.) › Loại khác › Loại khác | 30% |
| 1604.15.10 | Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ › Từ cá nục hoa › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 30% |
| 1604.15.90 | Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ › Từ cá nục hoa › Loại khác | 30% |
| 1604.16.10 | Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ › Từ cá cơm (cá trỏng) › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 35% |
| 1604.16.90 | Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ › Từ cá cơm (cá trỏng) › Loại khác | 35% |
| 1604.17.10 | Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ › Cá chình › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 30% |
| 1604.17.90 | Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ › Cá chình › Loại khác | 30% |
| 1604.19.20 | Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ › Loại khác › Cá sòng (horse mackerel), đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 30% |
| 1604.19.30 | Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ › Loại khác › Loại khác, đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 30% |
| 1604.19.90 | Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá, nguyên con hoặc dạng miếng, nhưng chưa cắt nhỏ › Loại khác › Loại khác | 30% |
| 1604.20.30 | Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác › Cá viên | 30% |
| 1604.20.40 | Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác › Cá dạng bột nhão | 30% |
| 1604.20.91 | Cá đã được chế biến hoặc bảo quản; trứng cá tầm muối và sản phẩm thay thế trứng cá tầm muối chế biến từ trứng cá › Cá đã được chế biến hoặc bảo quản cách khác › Loại khác › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 30% |
| 1605.10.11 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Cua, ghẹ › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ › Ghẹ (thuộc họ Portunidae) | 35% |
| 1605.10.12 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Cua, ghẹ › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ › Cua hoàng đế/cua vua Alaska (cua thuộc họ Lithodidae) | 35% |
| 1605.10.13 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Cua, ghẹ › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ › Cua tuyết (cua thuộc họ Oregoniidae) | 35% |
| 1605.10.14 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Cua, ghẹ › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ › Loại khác | 35% |
| 1605.10.90 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Cua, ghẹ › Loại khác | 35% |
| 1605.21.00 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Tôm shrimp và tôm prawn › Không đóng bao bì kín khí | 30% |
| 1605.29.20 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Tôm shrimp và tôm prawn › Loại khác › Tôm dạng viên | 30% |
| 1605.29.30 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Tôm shrimp và tôm prawn › Loại khác › Tôm tẩm bột | 30% |
| 1605.29.90 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Tôm shrimp và tôm prawn › Loại khác › Loại khác | 30% |
| 1605.30.00 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Tôm hùm | 35% |
| 1605.40.00 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Động vật giáp xác khác | 35% |
| 1605.51.00 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Động vật thân mềm › Hàu | 25% |
| 1605.52.00 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Động vật thân mềm › Điệp, kể cả điệp nữ hoàng | 25% |
| 1605.53.00 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Động vật thân mềm › Vẹm (Mussels) | 25% |
| 1605.54.10 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Động vật thân mềm › Mực nang và mực ống › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 25% |
| 1605.54.90 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Động vật thân mềm › Mực nang và mực ống › Loại khác | 25% |
| 1605.55.00 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Động vật thân mềm › Bạch tuộc | 25% |
| 1605.56.00 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Động vật thân mềm › Nghêu (ngao), sò | 25% |
| 1605.57.10 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Động vật thân mềm › Bào ngư › Đóng bao bì kín khí để bán lẻ | 25% |
| 1605.57.90 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Động vật thân mềm › Bào ngư › Loại khác | 25% |
| 1605.58.00 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Động vật thân mềm › Ốc, trừ ốc biển | 25% |
| 1605.59.00 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Động vật thân mềm › Loại khác | 25% |
| 1605.61.00 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Động vật thủy sinh không xương sống khác › Hải sâm | 25% |
| 1605.62.00 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Động vật thủy sinh không xương sống khác › Cầu gai | 25% |
| 1605.63.00 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Động vật thủy sinh không xương sống khác › Sứa | 25% |
| 1605.69.00 | Động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác, đã được chế biến hoặc bảo quản › Động vật thủy sinh không xương sống khác › Loại khác | 25% |