Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021)
Kiểm tra chuyên ngành · Cơ quan: BCT · 11 mã hàng trong Chương 73
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 7304.39.20 | Các loại ống, ống dẫn và thanh hình rỗng, không nối, bằng sắt (trừ gang đúc) hoặc thép › Loại khác, có mặt cắt ngang hình tròn, bằng sắt hoặc thép không hợp kim › Loại khác › Ống dẫn chịu áp lực cao có khả năng chịu áp lực không nhỏ hơn 42.000 psi | 0% |
| 7308.40.10 | Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép › Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò › Dạng cấu kiện tiền chế được lắp ráp bằng các khớp nối (SEN) | 3% |
| 7308.40.90 | Các kết cấu (trừ nhà lắp ghép thuộc nhóm 94.06) và các bộ phận rời của các kết cấu (ví dụ, cầu và nhịp cầu, cửa cống, tháp, cột lưới, mái nhà, khung mái, cửa ra vào, cửa sổ, và các loại khung cửa, ngưỡng cửa ra vào, cửa chớp, lan can, cột trụ và các loại cột khác), bằng sắt hoặc thép; tấm, thanh, góc, khuôn, hình, ống và các loại tương tự, đã được gia công để dùng làm kết cấu, bằng sắt hoặc thép › Thiết bị dùng cho giàn giáo, ván khuôn, vật chống hoặc cột trụ chống hầm lò › Loại khác | 3% |
| 7309.00.11 | Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt › Loại sử dụng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa › Được lót hoặc được cách nhiệt | 5% |
| 7309.00.19 | Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt › Loại sử dụng trong vận chuyển hoặc đóng gói hàng hóa › Loại khác | 5% |
| 7309.00.91 | Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt › Loại khác › Được lót hoặc được cách nhiệt | 5% |
| 7309.00.99 | Các loại bể chứa, két, bình chứa và các thùng chứa tương tự dùng để chứa mọi loại vật liệu (trừ khí nén hoặc khí hóa lỏng), bằng sắt hoặc thép, có dung tích trên 300 lít, đã hoặc chưa được lót hoặc được cách nhiệt, nhưng chưa được lắp ráp với thiết bị cơ khí hoặc thiết bị nhiệt › Loại khác › Loại khác | 5% |
| 7311.00.91 | Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép › Loại khác › Có dung tích không quá 7,3 lít | 17% |
| 7311.00.92 | Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép › Loại khác › Có dung tích trên 7,3 lít nhưng dưới 30 lít | 17% |
| 7311.00.94 | Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép › Loại khác › Có dung tích từ 30 lít trở lên nhưng dưới 110 lít | 5% |
| 7311.00.99 | Các loại thùng chứa khí nén hoặc khí hóa lỏng, bằng sắt hoặc thép › Loại khác › Loại khác | 0% |