Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về chất lượng sản phẩm, hàng hóa nhóm 2 (1182/QĐ-BCT-PL1-2021)
Kiểm tra chuyên ngành · Cơ quan: BCT · 19 mã hàng trong Chương 84
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 8402.11.10 | Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt › Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác › Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ › Hoạt động bằng điện | 0% |
| 8402.11.20 | Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt › Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác › Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước trên 45 tấn/giờ › Không hoạt động bằng điện | 0% |
| 8402.12.11 | Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt › Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác › Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ › Hoạt động bằng điện › Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ | 5% |
| 8402.12.19 | Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt › Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác › Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ › Hoạt động bằng điện › Loại khác | 5% |
| 8402.12.21 | Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt › Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác › Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ › Không hoạt động bằng điện › Nồi hơi với công suất hơi nước trên 15 tấn/giờ | 5% |
| 8402.12.29 | Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt › Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác › Nồi hơi dạng ống nước với công suất hơi nước không quá 45 tấn/giờ › Không hoạt động bằng điện › Loại khác | 5% |
| 8402.19.11 | Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt › Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác › Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép › Hoạt động bằng điện › Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ | 3% |
| 8402.19.19 | Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt › Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác › Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép › Hoạt động bằng điện › Loại khác | 3% |
| 8402.19.21 | Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt › Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác › Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép › Không hoạt động bằng điện › Nồi hơi với công suất hơi trên 15 tấn/giờ | 3% |
| 8402.19.29 | Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt › Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác › Nồi hơi tạo ra hơi khác, kể cả loại nồi hơi kiểu lai ghép › Không hoạt động bằng điện › Loại khác | 3% |
| 8402.20.10 | Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt › Nồi hơi nước quá nhiệt › Hoạt động bằng điện | 0% |
| 8402.20.20 | Nồi hơi tạo ra hơi nước hoặc tạo ra hơi khác (trừ các nồi hơi đun nóng nước trung tâm có khả năng sản xuất ra hơi với áp suất thấp); nồi hơi nước quá nhiệt › Nồi hơi nước quá nhiệt › Không hoạt động bằng điện | 0% |
| 8403.10.00 | Nồi hơi nước sưởi trung tâm trừ các loại thuộc nhóm 84.02 › Nồi hơi | 0% |
| 8425.31.00 | Hệ ròng rọc và hệ tời trừ tời nâng kiểu gầu nâng (trục tải thùng kíp); tời ngang và tời dọc; kích các loại › Tời ngang; tời dọc › Loại chạy bằng động cơ điện | 0% |
| 8479.89.10 | Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này › Máy và thiết bị cơ khí khác › Loại khác › Thiết bị tự động sắp đặt hoặc loại bỏ các linh kiện hoặc phần tử tiếp xúc chỉ sử dụng hoặc chủ yếu sử dụng để sản xuất mạch in đã lắp ráp | 0% |
| 8479.89.50 | Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này › Máy và thiết bị cơ khí khác › Loại khác › Máy lắp ráp các bo mạch nhánh của bộ xử lý trung tâm (CPU) vào các vỏ hoặc hộp đựng bằng plastic; thiết bị tái sinh dung dịch hóa học dùng trong sản xuất tấm mạch in hoặc tấm dây in; thiết bị làm sạch cơ học bề mặt của tấm mạch in hoặc tấm dây in trong sản xuất; thiết bị đồng chỉnh tấm mạch in hoặc tấm dây in hoặc mạch in đã lắp ráp trong quá trình sản xuất | 0% |
| 8479.89.61 | Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này › Máy và thiết bị cơ khí khác › Loại khác › Loại khác, hoạt động bằng điện › Máy bán hàng dịch vụ tự động (Automatic service-vending machines) | 0% |
| 8479.89.69 | Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này › Máy và thiết bị cơ khí khác › Loại khác › Loại khác, hoạt động bằng điện › Loại khác | 0% |
| 8479.89.70 | Máy và thiết bị cơ khí có chức năng riêng biệt, chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác thuộc Chương này › Máy và thiết bị cơ khí khác › Loại khác › Loại khác, không hoạt động bằng điện | 0% |