Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Kiểm tra chuyên ngành · Cơ quan: BCT · 17 mã hàng trong Chương 11

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021), Chương 11
MãMô tảNK ưu đãi
1101.00.11Bột mì hoặc bột meslin › Bột mì › Tăng cường vi chất dinh dưỡng (SEN)15%
1101.00.19Bột mì hoặc bột meslin › Bột mì › Loại khác15%
1101.00.20Bột mì hoặc bột meslin › Bột meslin15%
1102.20.00Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin › Bột ngô15%
1102.90.10Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin › Loại khác › Bột gạo15%
1102.90.20Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin › Loại khác › Bột lúa mạch đen15%
1102.90.90Bột ngũ cốc, trừ bột mì hoặc bột meslin › Loại khác › Loại khác15%
1105.10.00Bột, bột thô, bột mịn, mảnh lát, hạt và viên từ khoai tây › Bột, bột thô và bột mịn30%
1107.10.00Malt, rang hoặc chưa rang › Chưa rang5%
1107.20.00Malt, rang hoặc chưa rang › Đã rang5%
1108.11.00Tinh bột; inulin › Tinh bột › Tinh bột mì15%
1108.12.00Tinh bột; inulin › Tinh bột › Tinh bột ngô15%
1108.13.00Tinh bột; inulin › Tinh bột › Tinh bột khoai tây20%
1108.14.00Tinh bột; inulin › Tinh bột › Tinh bột sắn20%
1108.19.90Tinh bột; inulin › Tinh bột › Tinh bột khác › Loại khác20%
1108.20.00Tinh bột; inulin › Inulin20%
1109.00.00Gluten lúa mì, đã hoặc chưa làm khô10%

← Tất cả chính sách