Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Kiểm tra chuyên ngành · Cơ quan: BCT · 62 mã hàng trong Chương 22

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Hàng hóa kiểm tra chuyên ngành về an toàn thực phẩm (1182/QĐ-BCT-PL2-2021), Chương 22
MãMô tảNK ưu đãi
2201.10.20Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu; nước đá và tuyết › Nước khoáng và nước có ga › Nước có ga35%
2201.90.90Nước, kể cả nước khoáng tự nhiên hoặc nhân tạo và nước có ga, chưa pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu; nước đá và tuyết › Loại khác › Loại khác40%
2202.10.20Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép, nước ép từ quả hạch (nut) hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09 › Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu › Nước tăng lực có hoặc không có ga(SEN)35%
2202.10.30Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép, nước ép từ quả hạch (nut) hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09 › Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu › Nước khoáng xô đa hoặc nước có ga, loại khác, có hương liệu35%
2202.10.90Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép, nước ép từ quả hạch (nut) hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09 › Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu › Loại khác35%
2202.91.00Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép, nước ép từ quả hạch (nut) hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09 › Loại khác › Bia không cồn20%
2202.99.20Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép, nước ép từ quả hạch (nut) hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09 › Loại khác › Loại khác › Đồ uống sữa đậu nành30%
2202.99.40Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép, nước ép từ quả hạch (nut) hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09 › Loại khác › Loại khác › Đồ uống có chứa cà phê hoặc đồ uống có hương liệu cà phê20%
2202.99.50Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép, nước ép từ quả hạch (nut) hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09 › Loại khác › Loại khác › Đồ uống không có ga khác dùng ngay được không cần pha loãng30%
2202.99.90Nước, kể cả nước khoáng và nước có ga, đã pha thêm đường hoặc chất tạo ngọt khác hoặc hương liệu, và đồ uống không chứa cồn khác, không bao gồm nước quả ép, nước ép từ quả hạch (nut) hoặc nước rau ép thuộc nhóm 20.09 › Loại khác › Loại khác › Loại khác20%
2203.00.11Bia sản xuất từ malt › Bia đen hoặc bia nâu › Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích (SEN)35%
2203.00.19Bia sản xuất từ malt › Bia đen hoặc bia nâu › Loại khác (SEN)35%
2203.00.91Bia sản xuất từ malt › Loại khác, kể cả bia ale › Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích35%
2203.00.99Bia sản xuất từ malt › Loại khác, kể cả bia ale › Loại khác35%
2204.10.00Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang nổ (1)50%
2204.21.11Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Loại trong đồ đựng không quá 2 lít › Rượu vang › Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích50%
2204.21.13Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Loại trong đồ đựng không quá 2 lít › Rượu vang › Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích50%
2204.21.14Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Loại trong đồ đựng không quá 2 lít › Rượu vang › Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích50%
2204.21.21Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Loại trong đồ đựng không quá 2 lít › Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích50%
2204.21.22Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Loại trong đồ đựng không quá 2 lít › Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích50%
2204.22.11Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít › Rượu vang › Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích50%
2204.22.12Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít › Rượu vang › Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích50%
2204.22.13Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít › Rượu vang › Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích50%
2204.22.21Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít › Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích50%
2204.22.22Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít › Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích50%
2204.29.11Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Loại khác › Rượu vang › Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích50%
2204.29.12Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Loại khác › Rượu vang › Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích50%
2204.29.21Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Loại khác › Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích50%
2204.29.22Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Loại khác › Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích50%
2204.30.10Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Hèm nho khác › Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích50%
2204.30.20Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Hèm nho khác › Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích50%
2205.10.10Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm › Loại trong đồ đựng không quá 2 lít › Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích50%
2205.10.20Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm › Loại trong đồ đựng không quá 2 lít › Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích50%
2205.90.10Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm › Loại khác › Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích50%
2205.90.20Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm › Loại khác › Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích50%
2206.00.10Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Vang táo hoặc vang lê55%
2206.00.20Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Rượu sa kê (SEN)55%
2206.00.31Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Toddy cọ dừa › Loại trong đồ đựng không quá 2 lít (SEN)55%
2206.00.39Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Toddy cọ dừa › Loại khác (SEN)55%
2206.00.41Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Shandy › Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích (SEN)55%
2206.00.49Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Shandy › Loại khác (SEN)55%
2206.00.91Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác › Rượu gạo khác (kể cả rượu gạo bổ)(SEN)55%
2206.00.99Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác › Loại khác55%
2208.20.50Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho › Rượu brandy45%
2208.20.90Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho › Loại khác45%
2208.30.10Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Rượu whisky › Được đựng trong đồ chứa trên 5 lít45%
2208.30.90Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Rượu whisky › Loại khác45%
2208.40.00Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men45%
2208.50.00Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Rượu gin và rượu Geneva45%
2208.60.00Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Rượu vodka45%
2208.70.10Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Rượu mùi › Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích45%
2208.70.90Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Rượu mùi › Loại khác45%
2208.90.10Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Loại khác › Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN)45%
2208.90.20Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Loại khác › Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích(SEN)45%
2208.90.30Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Loại khác › Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN)45%
2208.90.40Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Loại khác › Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích (SEN)45%
2208.90.50Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Loại khác › Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích45%
2208.90.60Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Loại khác › Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích45%
2208.90.70Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Loại khác › Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích45%
2208.90.80Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Loại khác › Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích45%
2208.90.91Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Loại khác › Loại khác › Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích45%
2208.90.99Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Loại khác › Loại khác › Loại khác45%

← Tất cả chính sách