Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Quản lý khác · Cơ quan: BNNPTNT · 212 mã hàng

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Hàng hóa là mẫu vật động vật rừng nguy cấp, quý, hiếm và động vật thuộc các phụ lục CITES (17/2023/TT-BNNPTNT)
MãMô tảNK ưu đãi
0101.29.00Ngựa, lừa, la sống › Ngựa › Loại khác5%
0101.30.90Ngựa, lừa, la sống › Lừa › Loại khác5%
0102.39.00Động vật sống họ trâu bò › Trâu › Loại khác5%
0102.90.90Động vật sống họ trâu bò › Loại khác › Loại khác5%
0103.91.00Lợn sống › Loại khác › Khối lượng dưới 50 kg5%
0103.92.00Lợn sống › Loại khác › Khối lượng từ 50 kg trở lên5%
0104.10.90Cừu, dê sống › Cừu › Loại khác5%
0104.20.90Cừu, dê sống › Dê › Loại khác5%
0106.11.00Động vật sống khác › Động vật có vú › Bộ động vật linh trưởng5%
0106.12.10Động vật sống khác › Động vật có vú › Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) › Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)5%
0106.12.20Động vật sống khác › Động vật có vú › Cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ cá voi Cetacea); lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) › Hải cẩu, sư tử biển và hải mã (con moóc) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia)5%
0106.13.00Động vật sống khác › Động vật có vú › Lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)5%
0106.14.00Động vật sống khác › Động vật có vú › Thỏ (Rabbits và hares)5%
0106.19.00Động vật sống khác › Động vật có vú › Loại khác5%
0106.20.00Động vật sống khác › Loài bò sát (kể cả rắn và rùa)5%
0106.31.00Động vật sống khác › Các loại chim › Chim săn mồi5%
0106.32.00Động vật sống khác › Các loại chim › Vẹt (kể cả vẹt lớn châu Mỹ (parrots), vẹt nhỏ đuôi dài (parakeets), vẹt đuôi dài và vẹt có mào)5%
0106.33.00Động vật sống khác › Các loại chim › Đà điểu; đà điểu châu Úc (Dromaius novaehollandiae)5%
0106.39.00Động vật sống khác › Các loại chim › Loại khác5%
0106.49.00Động vật sống khác › Côn trùng › Loại khác5%
0106.90.00Động vật sống khác › Loại khác5%
0201.10.00Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh › Thịt cả con và nửa con30%
0201.20.00Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh › Thịt pha có xương khác20%
0201.30.00Thịt của động vật họ trâu bò, tươi hoặc ướp lạnh › Thịt lọc không xương14%
0202.10.00Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh › Thịt cả con và nửa con20%
0202.20.00Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh › Thịt pha có xương khác20%
0202.30.00Thịt của động vật họ trâu bò, đông lạnh › Thịt lọc không xương14%
0203.11.00Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Tươi hoặc ướp lạnh › Thịt cả con và nửa con25%
0203.12.00Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Tươi hoặc ướp lạnh › Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương25%
0203.19.00Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác22%
0203.21.00Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Đông lạnh › Thịt cả con và nửa con10%
0203.22.00Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Đông lạnh › Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương10%
0203.29.00Thịt lợn, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Đông lạnh › Loại khác10%
0204.10.00Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Thịt cừu non cả con và nửa con, tươi hoặc ướp lạnh7%
0204.21.00Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh › Thịt cả con và nửa con7%
0204.22.00Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh › Thịt pha có xương khác7%
0204.23.00Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Thịt cừu khác, tươi hoặc ướp lạnh › Thịt lọc không xương7%
0204.30.00Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Thịt cừu non, cả con và nửa con, đông lạnh7%
0204.41.00Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Thịt cừu khác, đông lạnh › Thịt cả con và nửa con7%
0204.42.00Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Thịt cừu khác, đông lạnh › Thịt pha có xương khác7%
0204.43.00Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Thịt cừu khác, đông lạnh › Thịt lọc không xương7%
0204.50.00Thịt cừu hoặc dê, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Thịt dê7%
0205.00.00Thịt ngựa, lừa, la, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh10%
0208.10.00Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của thỏ hoặc thỏ rừng10%
0208.30.00Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của bộ động vật linh trưởng10%
0208.40.10Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) › Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)10%
0208.40.90Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) › Loại khác5%
0208.50.00Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)10%
0208.60.00Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Của lạc đà và họ lạc đà (Camelidae)5%
0208.90.90Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ của động vật khác, tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Loại khác › Loại khác5%
0210.11.00Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Thịt lợn › Thịt mông đùi (hams), thịt vai và các mảnh của chúng, có xương10%
0210.12.00Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Thịt lợn › Thịt dọi (ba chỉ) và các mảnh của chúng10%
0210.19.30Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Thịt lợn › Loại khác › Thịt lợn muối xông khói (bacon); thịt mông đùi (hams) không xương10%
0210.19.90Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Thịt lợn › Loại khác › Loại khác10%
0210.20.00Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Thịt động vật họ trâu bò15%
0210.91.00Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Của bộ động vật linh trưởng20%
0210.92.10Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) › Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia)20%
0210.92.90Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Của cá voi, cá heo chuột và cá heo (động vật có vú thuộc bộ Cetacea); của lợn biển và cá nược (động vật có vú thuộc bộ Sirenia); của hải cẩu, sư tử biển và con moóc (hải mã) (động vật có vú thuộc phân bộ Pinnipedia) › Loại khác20%
0210.93.00Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Của loài bò sát (kể cả rắn và rùa)20%
0210.99.90Thịt và phụ phẩm dạng thịt ăn được sau giết mổ, muối, ngâm nước muối, làm khô hoặc hun khói; bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Loại khác, kể cả bột mịn và bột thô ăn được làm từ thịt hoặc phụ phẩm dạng thịt sau giết mổ › Loại khác › Loại khác20%
0301.11.10Cá sống › Cá cảnh › Cá nước ngọt › Cá bột15%
0301.11.95Cá sống › Cá cảnh › Cá nước ngọt › Loại khác › Cá rồng (Scleropages formosus)20%
0301.11.99Cá sống › Cá cảnh › Cá nước ngọt › Loại khác › Loại khác20%
0301.19.10Cá sống › Cá cảnh › Loại khác › Cá bột15%
0301.19.90Cá sống › Cá cảnh › Loại khác › Loại khác20%
0301.99.24Cá sống › Cá sống khác › Loại khác › Cá bột loại khác › Loại khác, để nhân giống0%
0301.99.29Cá sống › Cá sống khác › Loại khác › Cá bột loại khác › Loại khác20%
0301.99.49Cá sống › Cá sống khác › Loại khác › Cá nước ngọt khác › Loại khác20%
0301.99.50Cá sống › Cá sống khác › Loại khác › Cá biển khác20%
0302.74.00Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 › Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile(Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99 › Cá chình (Anguilla spp.)20%
0302.81.00Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 › Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99 › Cá nhám góc và cá mập khác15%
0302.89.19Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 › Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99 › Loại khác › Cá biển › Loại khác12%
0302.89.29Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 › Cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0302.91 đến 0302.99 › Loại khác › Loại khác › Loại khác20%
0302.91.00Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 › Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá › Gan, sẹ và bọc trứng cá20%
0302.92.00Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 › Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá › Vây cá mập15%
0302.99.00Cá, tươi hoặc ướp lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 › Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá › Loại khác10%
0303.26.00Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 › Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hoặc cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99 › Cá chình (Anguilla spp.)15%
0303.81.00Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 › Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99 › Cá nhám góc và cá mập khác15%
0303.89.19Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 › Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99 › Loại khác › Cá biển › Loại khác10%
0303.89.29Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 › Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99 › Loại khác › Loại khác › Loại khác20%
0303.91.00Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 › Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá › Gan, sẹ và bọc trứng cá12%
0303.92.00Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 › Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá › Vây cá mập15%
0303.99.00Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 › Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá › Loại khác10%
0304.39.00Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) › Loại khác15%
0304.47.00Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác › Cá nhám góc và cá mập khác15%
0304.49.00Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Phi-lê cá tươi hoặc ướp lạnh của các loại cá khác › Loại khác15%
0304.51.00Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh › Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)15%
0304.56.00Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh › Cá nhám góc và cá mập khác15%
0304.59.00Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Loại khác, tươi hoặc ướp lạnh › Loại khác15%
0304.69.00Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Phi-lê đông lạnh của cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.) › Loại khác15%
0304.88.00Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác › Cá nhám góc, cá mập khác, cá đuối (Rajidae)15%
0304.89.90Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Phi-lê đông lạnh của các loại cá khác › Loại khác › Loại khác15%
0304.93.00Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Loại khác, đông lạnh › Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)15%
0304.96.00Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Loại khác, đông lạnh › Cá nhám góc và cá mập khác15%
0304.99.90Phi-lê cá và các loại thịt cá khác (đã hoặc chưa xay, nghiền, băm), tươi, ướp lạnh hoặc đông lạnh › Loại khác, đông lạnh › Loại khác › Loại khác15%
0305.20.10Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói › Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối › Của cá nước ngọt, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối20%
0305.20.90Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói › Gan, sẹ và bọc trứng cá, làm khô, hun khói, muối hoặc ngâm nước muối › Loại khác20%
0305.31.00Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói › Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói › Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá chuối hoặc cá lóc) (Channa spp.)20%
0305.39.91Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói › Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói › Loại khác › Loại khác › Của cá nước ngọt20%
0305.39.92Cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối; cá hun khói, đã hoặc chưa làm chín trước hoặc trong quá trình hun khói › Phi-lê cá, làm khô, muối hoặc ngâm nước muối, nhưng không hun khói › Loại khác › Loại khác › Của cá biển20%

← Tất cả chính sách