Hàng hóa nhập khẩu phải làm thủ tục hải quan tại cửa khẩu nhập (23/2019/QĐ-TTg)
Quản lý khác · Cơ quan: TTg · 58 mã hàng trong Chương 22
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 2203.00.11 | Bia sản xuất từ malt › Bia đen hoặc bia nâu › Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích (SEN) | 35% |
| 2203.00.19 | Bia sản xuất từ malt › Bia đen hoặc bia nâu › Loại khác (SEN) | 35% |
| 2203.00.91 | Bia sản xuất từ malt › Loại khác, kể cả bia ale › Có nồng độ cồn không quá 5,8% tính theo thể tích | 35% |
| 2203.00.99 | Bia sản xuất từ malt › Loại khác, kể cả bia ale › Loại khác | 35% |
| 2204.10.00 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang nổ (1) | 50% |
| 2204.21.11 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Loại trong đồ đựng không quá 2 lít › Rượu vang › Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | 50% |
| 2204.21.13 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Loại trong đồ đựng không quá 2 lít › Rượu vang › Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích | 50% |
| 2204.21.14 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Loại trong đồ đựng không quá 2 lít › Rượu vang › Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích | 50% |
| 2204.21.21 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Loại trong đồ đựng không quá 2 lít › Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | 50% |
| 2204.21.22 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Loại trong đồ đựng không quá 2 lít › Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | 50% |
| 2204.22.11 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít › Rượu vang › Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | 50% |
| 2204.22.12 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít › Rượu vang › Có nồng độ cồn trên 15% nhưng không quá 23% tính theo thể tích | 50% |
| 2204.22.13 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít › Rượu vang › Có nồng độ cồn trên 23% tính theo thể tích | 50% |
| 2204.22.21 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít › Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | 50% |
| 2204.22.22 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Loại trong đồ đựng trên 2 lít nhưng không quá 10 lít › Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | 50% |
| 2204.29.11 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Loại khác › Rượu vang › Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | 50% |
| 2204.29.12 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Loại khác › Rượu vang › Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | 50% |
| 2204.29.21 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Loại khác › Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | 50% |
| 2204.29.22 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Rượu vang khác; hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Loại khác › Hèm nho đã pha cồn để ngăn ngừa hoặc cản sự lên men › Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | 50% |
| 2204.30.10 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Hèm nho khác › Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | 50% |
| 2204.30.20 | Rượu vang làm từ nho tươi, kể cả rượu vang cao độ; hèm nho trừ loại thuộc nhóm 20.09 › Hèm nho khác › Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | 50% |
| 2205.10.10 | Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm › Loại trong đồ đựng không quá 2 lít › Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | 50% |
| 2205.10.20 | Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm › Loại trong đồ đựng không quá 2 lít › Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | 50% |
| 2205.90.10 | Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm › Loại khác › Có nồng độ cồn không quá 15% tính theo thể tích | 50% |
| 2205.90.20 | Rượu Vermouth và rượu vang khác làm từ nho tươi đã pha thêm hương liệu từ thảo mộc hoặc chất thơm › Loại khác › Có nồng độ cồn trên 15% tính theo thể tích | 50% |
| 2206.00.10 | Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Vang táo hoặc vang lê | 55% |
| 2206.00.20 | Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Rượu sa kê (SEN) | 55% |
| 2206.00.31 | Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Toddy cọ dừa › Loại trong đồ đựng không quá 2 lít (SEN) | 55% |
| 2206.00.39 | Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Toddy cọ dừa › Loại khác (SEN) | 55% |
| 2206.00.41 | Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Shandy › Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích (SEN) | 55% |
| 2206.00.49 | Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Shandy › Loại khác (SEN) | 55% |
| 2206.00.50 | Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Vang mật ong | 55% |
| 2206.00.60 | Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Rượu thu được từ việc lên men nước ép rau hoặc nước ép quả, trừ nước ép nho tươi (SEN) | 55% |
| 2206.00.91 | Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác › Rượu gạo khác (kể cả rượu gạo bổ)(SEN) | 55% |
| 2206.00.99 | Đồ uống đã lên men khác (ví dụ, vang táo, vang lê, vang mật ong, rượu sa kê); hỗn hợp của đồ uống đã lên men và hỗn hợp của đồ uống đã lên men với đồ uống không chứa cồn, chưa chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác › Loại khác | 55% |
| 2207.10.00 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ › Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích | 40% |
| 2207.20.11 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ › Cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ › Cồn etylic đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hoá › Cồn etylic có nồng độ trên 99% tính theo thể tích | 5% |
| 2207.20.19 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ › Cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ › Cồn etylic đã biến tính, kể cả rượu mạnh đã methyl hoá › Loại khác | 5% |
| 2207.20.90 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ › Cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ › Loại khác | 40% |
| 2208.20.50 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho › Rượu brandy | 45% |
| 2208.20.90 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Rượu mạnh thu được từ cất rượu vang nho hoặc bã nho › Loại khác | 45% |
| 2208.30.10 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Rượu whisky › Được đựng trong đồ chứa trên 5 lít | 45% |
| 2208.30.90 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Rượu whisky › Loại khác | 45% |
| 2208.40.00 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Rượu rum và rượu mạnh khác được cất từ các sản phẩm mía đường lên men | 45% |
| 2208.50.00 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Rượu gin và rượu Geneva | 45% |
| 2208.60.00 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Rượu vodka | 45% |
| 2208.70.10 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Rượu mùi › Có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích | 45% |
| 2208.70.90 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Rượu mùi › Loại khác | 45% |
| 2208.90.10 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Loại khác › Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN) | 45% |
| 2208.90.20 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Loại khác › Rượu bổ sam-su có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích(SEN) | 45% |
| 2208.90.30 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Loại khác › Rượu sam-su khác có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích (SEN) | 45% |
| 2208.90.40 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Loại khác › Rượu sam-su khác có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích (SEN) | 45% |
| 2208.90.50 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Loại khác › Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn không quá 40% tính theo thể tích | 45% |
| 2208.90.60 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Loại khác › Rượu arrack hoặc rượu dứa có nồng độ cồn trên 40% tính theo thể tích | 45% |
| 2208.90.70 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Loại khác › Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn không quá 57% tính theo thể tích | 45% |
| 2208.90.80 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Loại khác › Rượu đắng và các loại đồ uống tương tự có nồng độ cồn trên 57% tính theo thể tích | 45% |
| 2208.90.91 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Loại khác › Loại khác › Có nồng độ cồn không quá 1,14% tính theo thể tích | 45% |
| 2208.90.99 | Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn dưới 80% tính theo thể tích; rượu mạnh, rượu mùi và đồ uống có rượu khác › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 45% |