2207.20.90 Cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ – Loại khác

Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ › Cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ › Loại khác

Other

Đơn vị tính: lít/kg

Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 22072090.

Thuế suất chính

NK ưu đãi 40%
NK thông thường 60%
VAT 10% / 8%
TTĐB 35/65
BVMT Không
XK —

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)

Chỉ hiện FTA có ưu đãi

Thuế suất FTA cho mã HS 2207.20.90
Hiệp địnhThuế suấtMẫu C/OGhi chú
ATIGA 0% D
ACFTA 0% E Không áp dụng: ID, LA, MM
AJCEP 0% AJ
VJEPA 0% VJ
AKFTA 0% AK Không áp dụng: ID, MM, MY
VKFTA 0% VK
AIFTA 0% AI
VN-EAEU 0% EAV
VN-CU 0% VN-CU
VN-LAO 0% S
AANZFTA 5% AANZ
CPTPP 10% CPTPP Mexico: 13,3%
EVFTA 14,5% EUR.1
UKVFTA 14,5% EUR.1
RCEP Theo nhóm nước xuất xứ RCEP
Theo nhóm nước (A–F)
  • RCEP (ASEAN): 26,7%
  • RCEP (Úc): 26,7%
  • RCEP (Trung Quốc): 30%
  • RCEP (Nhật Bản): 40%
  • RCEP (Hàn Quốc): 40%
  • RCEP (New Zealand): 26,7%
Hiển thị theo cột nhóm nước; quy tắc chọn mức khi các phụ lục khác nhau xem NĐ 129/2022/NĐ-CP.
AHKFTA Không ưu đãi AHK
VCFTA Không ưu đãi VC
VIFTA Không ưu đãi VIFTA
VN-CAM — S

Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.

Chính sách quản lý mặt hàng

Mã cùng nhóm HS 2207

2207 — Cồn etylic chưa biến tính có nồng độ cồn từ 80% trở lên tính theo thể tích; cồn etylic và rượu mạnh khác, đã biến tính, ở mọi nồng độ

Văn bản áp dụng

Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi