Hóa chất, sản phẩm sinh học, vi sinh vật cấm sử dụng trong thức ăn chăn nuôi (01/2024/TT-BNNPTNT M15)
Cấm XK/NK · Cơ quan: BNNPTNT · 13 mã hàng trong Chương 29
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 2907.29.90 | Phenols; rượu-phenol › Polyphenols; rượu-phenol › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 2921.59.00 | Hợp chất chức amin › Amin thơm đa chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng › Loại khác | 0% |
| 2922.19.90 | Hợp chất amino chức oxy › Rượu - amino, trừ loại chứa 2 chức oxy trở lên, ete và este của chúng; muối của chúng › Loại khác › Loại khác | 3% |
| 2922.50.90 | Hợp chất amino chức oxy › Phenol-rượu-amino, phenol-axit-amino và các hợp chất amino khác có chức oxy › Loại khác | 0% |
| 2924.21.90 | Hợp chất chức carboxyamit; hợp chất chức amit của axit carbonic › Amit mạch vòng (kể cả carbamates mạch vòng) và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng › Ureines và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng › Loại khác | 0% |
| 2926.90.00 | Hợp chất chức nitril › Loại khác | 0% |
| 2930.90.90 | Hợp chất lưu huỳnh-hữu cơ › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 2933.29.00 | Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ › Hợp chất có chứa một vòng imidazol chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc › Loại khác | 0% |
| 2933.99.90 | Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố ni tơ › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 2934.99.90 | Các axit nucleic và muối của chúng, đã hoặc chưa xác định về mặt hóa học; hợp chất dị vòng khác › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 5% |
| 2937.29.00 | Các hormon, prostaglandins, thromboxanes và leukotrienes, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp; các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng, kể cả chuỗi polypeptit cải biến, được sử dụng chủ yếu như hormon › Các hormon steroit, các dẫn xuất và các chất có cấu trúc tương tự của chúng › Loại khác | 0% |
| 2941.40.00 | Kháng sinh › Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúng | 0% |
| 2941.90.00 | Kháng sinh › Loại khác | 0% |