Không được giảm VAT: Bán thành phẩm và dịch vụ đúc gang, thép – Khuôn đúc bằng gang, thép
Theo Phụ lục 1 Nghị định 174/2025/NĐ-CP, nhóm “Bán thành phẩm và dịch vụ đúc gang, thép”, mục “Khuôn đúc bằng gang, thép”.
Ghi chú trong biểu thuế: (Tham chiếu mã HS 8 số)
Không giảm VAT · Cơ quan: NĐ-CP · 8 mã hàng
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 7325.10.90 | Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép › Bằng gang đúc không dẻo › Loại khác | 15% |
| 7325.99.90 | Các sản phẩm đúc khác bằng sắt hoặc thép › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 20% |
| 7326.90.99 | Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 10% |
| 8480.10.00 | Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), carbua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hoặc plastic › Hộp khuôn đúc kim loại | 2% |
| 8480.20.00 | Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), carbua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hoặc plastic › Đế khuôn | 0% |
| 8480.30.90 | Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), carbua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hoặc plastic › Mẫu làm khuôn › Loại khác | 0% |
| 8480.41.00 | Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), carbua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hoặc plastic › Khuôn dùng để đúc kim loại hoặc carbua kim loại › Loại phun hoặc nén | 0% |
| 8480.49.00 | Hộp khuôn đúc kim loại; đế khuôn; mẫu làm khuôn; khuôn dùng cho kim loại (trừ khuôn đúc thỏi), carbua kim loại, thủy tinh, khoáng vật, cao su hoặc plastic › Khuôn dùng để đúc kim loại hoặc carbua kim loại › Loại khác | 2% |