7326.90.99 Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép – Loại khác
Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép › Loại khác › Loại khác › Loại khác
Other
Đơn vị tính: kg/chiếc
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 73269099.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
10%
NK thông thường
15%
VAT
10% / 8%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | Không áp dụng: KH |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VIFTA | 4% | VIFTA | |
| AKFTA | 5% | AK | |
| AIFTA | 15% | AI | |
| VKFTA | 0/5 | VK | |
| AHKFTA | Không ưu đãi | AHK | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Kiểm tra chuyên ngành Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) kiểm tra chất lượng sau thông quan
- Không giảm VAT Không được giảm VAT: Bán thành phẩm và dịch vụ đúc gang, thép – Khuôn đúc bằng gang, thép
Mã cùng nhóm HS 7326
7326 — Các sản phẩm khác bằng sắt hoặc thép
- 7326.11.00 - - Bi nghiền và các hàng hóa tương tự dùng cho máy nghiền
- 7326.19.00 - - Loại khác
- 7326.20.50 - - Lồng nuôi gia cầm và loại tương tự
- 7326.20.60 - - Bẫy chuột
- 7326.20.70 - - Rèm (blinds) và rèm lưới
- 7326.20.90 - - Loại khác
- 7326.90.10 - - Bánh lái tàu thủy
- 7326.90.20 - - Máng và chén để thu mủ cao su
- 7326.90.30 - - Bộ kẹp bằng thép không gỉ đã lắp với măng sông cao su dùng cho các ống không có đầu nối và phụ kiện ghép nối bằng gang đúc(SEN)
- 7326.90.60 - - Đèn Bunsen
- 7326.90.70 - - Móng ngựa; mấu, gai, đinh móc lắp trên giày để thúc ngựa
- 7326.90.91 - - - Hộp đựng thuốc lá điếu
- 7326.90.99 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 174/2025/NĐ-CP - PL1 (hiệu lực 30/06/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi