Không được giảm VAT: Chì, kẽm, thiếc – Bán thành phẩm bằng nhôm hoặc hợp kim nhôm

Theo Phụ lục 1 Nghị định 174/2025/NĐ-CP, nhóm “Chì, kẽm, thiếc”, mục “Bán thành phẩm bằng nhôm hoặc hợp kim nhôm”.

Ghi chú trong biểu thuế: (Tham chiếu mã HS 2 số)

Lưu ý: biểu thuế gắn mục “Bán thành phẩm bằng nhôm hoặc hợp kim nhôm” vào nhóm “Chì, kẽm, thiếc” cho các dòng thuộc Chương 79 (Kẽm và các sản phẩm bằng kẽm), Chương 80 (Thiếc và các sản phẩm bằng thiếc). Tên mục có vẻ không khớp với các dòng này, nên đối chiếu nguyên văn phụ lục của Nghị định trước khi áp dụng.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Không giảm VAT · Cơ quan: NĐ-CP · 22 mã hàng

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Không được giảm VAT: Chì, kẽm, thiếc – Bán thành phẩm bằng nhôm hoặc hợp kim nhôm
MãMô tảNK ưu đãi
7902.00.00Phế liệu và mảnh vụn kẽm0%
7903.10.00Bột, bụi và vảy kẽm › Bụi kẽm0%
7903.90.00Bột, bụi và vảy kẽm › Loại khác0%
7904.00.00Kẽm ở dạng thanh, que, hình và dây0%
7905.00.40Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng › Chiều dày không quá 0,15 mm0%
7905.00.90Kẽm ở dạng tấm, lá, dải và lá mỏng › Loại khác0%
7907.00.30Các sản phẩm khác bằng kẽm › Ống máng, mái nhà, khung cửa sổ của mái nhà và các cấu kiện xây dựng khác10%
7907.00.40Các sản phẩm khác bằng kẽm › Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)0%
7907.00.91Các sản phẩm khác bằng kẽm › Loại khác › Hộp đựng thuốc lá điếu; gạt tàn thuốc lá10%
7907.00.92Các sản phẩm khác bằng kẽm › Loại khác › Các sản phẩm gia dụng khác10%
7907.00.93Các sản phẩm khác bằng kẽm › Loại khác › Tấm điện a-nốt; khuôn tô (stencil plates); đinh, đinh bấm, đai ốc, bu lông, đinh vít, đinh tán và những sản phẩm chốt tương tự; miếng kẽm hình lục giác dùng để sản xuất pin(SEN)10%
7907.00.99Các sản phẩm khác bằng kẽm › Loại khác › Loại khác10%
8002.00.00Phế liệu và mảnh vụn thiếc3%
8003.00.10Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây › Thanh và que hàn10%
8003.00.90Thiếc ở dạng thanh, que, dạng hình và dây › Loại khác3%
8007.00.20Các sản phẩm khác bằng thiếc › Dạng tấm, lá và dải, có chiều dày trên 0,2 mm3%
8007.00.30Các sản phẩm khác bằng thiếc › Lá mỏng (đã hoặc chưa in hoặc bồi trên giấy, bìa, plastic hoặc vật liệu bồi tương tự), có chiều dày (trừ phần bồi) không quá 0,2 mm; dạng bột và vảy3%
8007.00.40Các sản phẩm khác bằng thiếc › Các loại ống, ống dẫn và phụ kiện để ghép nối của ống hoặc ống dẫn (ví dụ, khớp nối đôi, nối khuỷu, măng sông)5%
8007.00.91Các sản phẩm khác bằng thiếc › Loại khác › Hộp đựng thuốc lá điếu; gạt tàn thuốc lá20%
8007.00.92Các sản phẩm khác bằng thiếc › Loại khác › Các sản phẩm gia dụng khác20%
8007.00.93Các sản phẩm khác bằng thiếc › Loại khác › Ống có thể gấp lại được (collapsible tubes)20%
8007.00.99Các sản phẩm khác bằng thiếc › Loại khác › Loại khác20%

← Tất cả chính sách