Phế liệu được phép nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất (13/2023/QĐ-TTg)
Quản lý khác · Cơ quan: TTg · 8 mã hàng trong Chương 39
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 3915.10.10 | Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic › Từ các polyme từ etylen › Dạng xốp, không cứng | 10% |
| 3915.10.90 | Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic › Từ các polyme từ etylen › Loại khác | 10% |
| 3915.20.90 | Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic › Từ các polyme từ styren › Loại khác | 10% |
| 3915.30.90 | Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic › Từ các polyme từ vinyl clorua › Loại khác | 10% |
| 3915.90.10 | Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic › Từ plastic khác › Từ poly(etylene terephthalate) | 10% |
| 3915.90.20 | Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic › Từ plastic khác › Từ polypropylene | 10% |
| 3915.90.30 | Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic › Từ plastic khác › Từ polycarbonate | 10% |
| 3915.90.90 | Phế liệu, phế thải và mẩu vụn, của plastic › Từ plastic khác › Loại khác | 10% |