Phế liệu được phép nhập khẩu từ nước ngoài làm nguyên liệu sản xuất (13/2023/QĐ-TTg)
Quản lý khác · Cơ quan: TTg · 6 mã hàng trong Chương 72
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 7204.10.00 | Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép › Phế liệu và mảnh vụn của gang đúc | 3% |
| 7204.21.00 | Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép › Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim › Bằng thép không gỉ | 0% |
| 7204.29.00 | Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép › Phế liệu và mảnh vụn của thép hợp kim › Loại khác | 0% |
| 7204.30.00 | Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép › Phế liệu và mảnh vụn của sắt hoặc thép tráng thiếc | 0% |
| 7204.41.00 | Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép › Phế liệu và mảnh vụn khác › Phoi tiện, phoi bào, mảnh vỡ, vảy cán, mạt cưa, mạt giũa, phoi cắt và bavia, đã hoặc chưa được ép thành khối hoặc đóng thành kiện, bánh, bó | 3% |
| 7204.49.00 | Phế liệu và mảnh vụn sắt; thỏi đúc phế liệu nấu lại từ sắt hoặc thép › Phế liệu và mảnh vụn khác › Loại khác | 0% |