Phương tiện đo phải kiểm tra nhà nước về đo lường khi nhập khẩu (2284/QĐ-BKHCN ngày 15/08/2018)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Kiểm tra chuyên ngành · Cơ quan: BKHCN · 9 mã hàng trong Chương 85

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Phương tiện đo phải kiểm tra nhà nước về đo lường khi nhập khẩu (2284/QĐ-BKHCN ngày 15/08/2018), Chương 85
MãMô tảNK ưu đãi
8504.31.11Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định không quá 1 kVA › Máy biến áp đo lường › Điện áp từ 110 kV trở lên5%
8504.31.12Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định không quá 1 kVA › Máy biến áp đo lường › Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV15%
8504.31.13Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định không quá 1 kVA › Máy biến áp đo lường › Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV20%
8504.31.19Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định không quá 1 kVA › Máy biến áp đo lường › Loại khác20%
8504.31.21Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định không quá 1 kVA › Máy biến dòng đo lường › Dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lên › Máy biến dòng dạng vòng dùng cho đường dây có điện áp không quá 220 kV (SEN)5%
8504.31.22Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định không quá 1 kVA › Máy biến dòng đo lường › Dùng cho đường dây có điện áp từ 110 kV trở lên › Loại khác5%
8504.31.23Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định không quá 1 kVA › Máy biến dòng đo lường › Điện áp từ 66 kV trở lên, nhưng dưới 110 kV15%
8504.31.24Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định không quá 1 kVA › Máy biến dòng đo lường › Điện áp từ 1 kV trở lên, nhưng dưới 66 kV20%
8504.31.29Máy biến điện (máy biến áp và máy biến dòng), máy biến đổi điện tĩnh (ví dụ, bộ chỉnh lưu) và cuộn cảm › Máy biến điện khác › Có công suất danh định không quá 1 kVA › Máy biến dòng đo lường › Loại khác20%

← Tất cả chính sách