Phương tiện đo phải kiểm tra nhà nước về đo lường khi nhập khẩu (2284/QĐ-BKHCN ngày 15/08/2018)
Kiểm tra chuyên ngành · Cơ quan: BKHCN · 5 mã hàng trong Chương 90
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 9028.10.90 | Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản xuất hoặc cung cấp, kể cả thiết bị kiểm định các thiết bị trên › Thiết bị đo khí › Loại khác | 0% |
| 9028.20.20 | Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản xuất hoặc cung cấp, kể cả thiết bị kiểm định các thiết bị trên › Thiết bị đo chất lỏng › Công tơ nước | 10% |
| 9028.20.90 | Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản xuất hoặc cung cấp, kể cả thiết bị kiểm định các thiết bị trên › Thiết bị đo chất lỏng › Loại khác | 0% |
| 9028.30.10 | Thiết bị đo khí, chất lỏng hoặc lượng điện được sản xuất hoặc cung cấp, kể cả thiết bị kiểm định các thiết bị trên › Công tơ điện › Máy đếm ki-lô-oát giờ | 25% |
| 9029.10.20 | Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự; đồng hồ chỉ tốc độ và máy đo tốc độ góc, trừ các loại máy thuộc nhóm 90.14 hoặc 90.15; máy hoạt nghiệm › Máy đếm vòng quay, máy đếm sản lượng, máy đếm cây số để tính tiền taxi, máy đếm dặm, máy đo bước và máy tương tự › Máy đếm cây số để tính tiền taxi | 20% |