Sản phẩm, hàng hóa lĩnh vực công nghệ thông tin và viễn thông bắt buộc phải chứng nhận hợp quy và công bố hợp quy (29/2025/TT-BKHCN-PL1)
Kiểm tra chuyên ngành · Cơ quan: BKHCN · 4 mã hàng trong Chương 90
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 9015.10.90 | Thiết bị và dụng cụ dùng để quan trắc (kể cả quan trắc ảnh), dùng cho thủy văn học, hải dương học, thủy học, khí tượng học hoặc địa lý học, trừ la bàn; máy đo xa › Máy đo xa › Loại khác | 0% |
| 9025.19.19 | Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hỏa kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và tổ hợp của chúng › Nhiệt kế và hỏa kế, không kết hợp với các dụng cụ khác › Loại khác › Hoạt động bằng điện › Loại khác | 0% |
| 9025.80.00 | Tỷ trọng kế và các dụng cụ đo dạng nổi tương tự, nhiệt kế, hỏa kế, khí áp kế, ẩm kế, có hoặc không ghi, và tổ hợp của chúng › Dụng cụ khác | 0% |
| 9027.89.90 | Dụng cụ và thiết bị phân tích lý hoặc hóa học (ví dụ, máy đo phân cực, đo khúc xạ, quang phổ kế, máy phân tích khí hoặc khói); dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra độ nhớt, độ xốp, độ giãn nở, sức căng bề mặt hoặc các loại tương tự; dụng cụ và thiết bị đo hoặc kiểm tra nhiệt lượng, âm lượng hoặc ánh sáng (kể cả máy đo độ phơi sáng); thiết bị vi phẫu › Dụng cụ và thiết bị khác › Loại khác › Loại khác | 0% |