Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) kiểm tra chất lượng trước khi thông quan

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Kiểm tra chuyên ngành · Cơ quan: BXD · 26 mã hàng

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Sản phẩm, hàng hóa vật liệu xây dựng nhóm 2 (10/2024/TT-BXD) kiểm tra chất lượng trước khi thông quan
MãMô tảNK ưu đãi
2618.00.00Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép10%
2621.90.90Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị › Loại khác › Loại khác10%
3824.99.99Chất gắn đã điều chế dùng cho các loại khuôn đúc hoặc lõi đúc; các sản phẩm và chế phẩm hóa học của ngành công nghiệp hóa chất hoặc các ngành công nghiệp có liên quan (kể cả các sản phẩm và chế phẩm chứa hỗn hợp các sản phẩm tự nhiên), chưa được chi tiết hoặc ghi ở nơi khác › Loại khác › Loại khác › Loại khác › Loại khác0%
6907.21.91Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện › Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40 › Của loại có độ hút nước không quá 0,5% tính theo trọng lượng › Loại khác › Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men35%
6907.21.92Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện › Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40 › Của loại có độ hút nước không quá 0,5% tính theo trọng lượng › Loại khác › Loại khác, không tráng men35%
6907.21.93Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện › Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40 › Của loại có độ hút nước không quá 0,5% tính theo trọng lượng › Loại khác › Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men35%
6907.21.94Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện › Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40 › Của loại có độ hút nước không quá 0,5% tính theo trọng lượng › Loại khác › Loại khác, đã tráng men35%
6907.22.91Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện › Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40 › Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng › Loại khác › Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men35%
6907.22.92Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện › Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40 › Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng › Loại khác › Loại khác, không tráng men35%
6907.22.93Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện › Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40 › Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng › Loại khác › Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men35%
6907.22.94Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện › Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40 › Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng › Loại khác › Loại khác, đã tráng men35%
6907.23.91Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện › Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40 › Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượng › Loại khác › Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men35%
6907.23.92Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện › Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40 › Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượng › Loại khác › Loại khác, không tráng men35%
6907.23.93Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện › Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40 › Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượng › Loại khác › Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men35%
6907.23.94Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện › Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40 › Của loại có độ hút nước trên 10% tính theo trọng lượng › Loại khác › Loại khác, đã tráng men35%
6910.10.00Bồn rửa, chậu rửa, bệ chậu rửa, bồn tắm, bệ rửa vệ sinh (bidets), bệ xí, bình xối nước, bệ đi tiểu và các sản phẩm vệ sinh tương tự bằng gốm, sứ gắn cố định › Bằng sứ35%
7005.10.90Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác › Kính không có cốt lưới, có tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu › Loại khác35%
7005.21.20Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác › Kính không có cốt lưới khác › Phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc chỉ mài bề mặt › Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)40%
7005.21.90Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác › Kính không có cốt lưới khác › Phủ màu toàn bộ, mờ, sáng hoặc chỉ mài bề mặt › Loại khác40%
7005.29.20Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác › Kính không có cốt lưới khác › Loại khác › Loại khác, hình vuông hoặc hình chữ nhật, đã hoặc chưa cắt một hoặc nhiều góc (SEN)40%
7005.29.90Kính nổi và kính đã mài hoặc đánh bóng bề mặt, ở dạng tấm, đã hoặc chưa tráng lớp hấp thụ, lớp phản chiếu hoặc không phản chiếu, nhưng chưa gia công cách khác › Kính không có cốt lưới khác › Loại khác › Loại khác40%
7007.19.90Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass) › Kính tôi an toàn › Loại khác › Loại khác15%
7007.29.90Kính an toàn, bao gồm kính tôi hoặc kính dán nhiều lớp (laminated glass) › Kính dán an toàn nhiều lớp › Loại khác › Loại khác15%
7008.00.00Kính hộp nhiều lớp25%
7324.10.90Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép › Chậu rửa và bồn rửa, bằng thép không gỉ › Loại khác20%
7324.90.10Thiết bị vệ sinh và các bộ phận của chúng, bằng sắt hoặc thép › Loại khác, kể cả các bộ phận › Dùng cho bệ xí hoặc bệ đi tiểu giật nước (loại cố định)20%

← Tất cả chính sách