6907.22.93 Các loại phiến lát đường – Của loại có độ hút… – Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men
Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường bằng gốm, sứ; các khối khảm và các loại sản phẩm tương tự bằng gốm, sứ, có hoặc không có lớp nền; các sản phẩm gốm, sứ để hoàn thiện › Các loại phiến lát đường và gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường trừ loại thuộc phân nhóm 6907.30 và 6907.40 › Của loại có độ hút nước trên 0,5% nhưng không quá 10% tính theo trọng lượng › Loại khác › Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men
Paving, hearth or wall tiles, glazed
Đơn vị tính: m2
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 69072293.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
35%
NK thông thường
52,5%
VAT
8% / 10%
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
—
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: KH, MM, PH |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| EVFTA | 4,3% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 4,3% | EUR.1 | |
| AIFTA | 5% | AI | |
| VIFTA | 24,5% | VIFTA | |
| RCEP | 35% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| ACFTA | 50% | E | |
| VN-EAEU | 0/0 | EAV | |
| AHKFTA | Không ưu đãi | AHK | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 6907
- 6907.21.10 - - - Tấm lót của loại sử dụng cho máy nghiền, không tráng men(SEN)
- 6907.21.21 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men
- 6907.21.22 - - - - Loại khác, không tráng men
- 6907.21.23 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men
- 6907.21.24 - - - - Loại khác, đã tráng men
- 6907.21.91 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men
- 6907.21.92 - - - - Loại khác, không tráng men
- 6907.21.93 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men
- 6907.21.94 - - - - Loại khác, đã tráng men
- 6907.22.11 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men
- 6907.22.12 - - - - Loại khác, không tráng men
- 6907.22.13 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men
- 6907.22.14 - - - - Loại khác, đã tráng men
- 6907.22.91 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men
- 6907.22.92 - - - - Loại khác, không tráng men
- 6907.22.93 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men
- 6907.22.94 - - - - Loại khác, đã tráng men
- 6907.23.11 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men
- 6907.23.12 - - - - Loại khác, không tráng men
- 6907.23.13 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men
- 6907.23.14 - - - - Loại khác, đã tráng men
- 6907.23.91 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, không tráng men
- 6907.23.92 - - - - Loại khác, không tráng men
- 6907.23.93 - - - - Gạch lát đường, lát nền và lòng lò hoặc gạch ốp tường, đã tráng men
- 6907.23.94 - - - - Loại khác, đã tráng men
- 6907.30.11 - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm
- 6907.30.19 - - - Loại khác
- 6907.30.91 - - - Có mặt lớn nhất có thể nằm gọn trong một hình vuông có cạnh dưới 7 cm
- 6907.30.99 - - - Loại khác
- 6907.40.10 - - Của loại sử dụng để lót máy nghiền, không tráng men
- 6907.40.21 - - - Không tráng men
- 6907.40.22 - - - Đã tráng men
- 6907.40.91 - - - Không tráng men
- 6907.40.92 - - - Đã tráng men
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi