Thuốc, dược chất xuất khẩu, nhập khẩu thuộc chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực (09/2024/TT-BYT-DM5)
Cấm XK/NK · Cơ quan: BYT · 6 mã hàng trong Chương 29
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 2903.13.00 | Dẫn xuất halogen hóa của hydrocarbon › Các dẫn xuất clo hóa của hydrocarbon mạch hở, no › Cloroform (triclorometan) | 0% |
| 2907.29.90 | Phenols; rượu-phenol › Polyphenols; rượu-phenol › Loại khác › Loại khác | 0% |
| 2921.59.00 | Hợp chất chức amin › Amin thơm đa chức và các dẫn xuất của chúng; muối của chúng › Loại khác | 0% |
| 2932.19.00 | Hợp chất dị vòng chỉ chứa (các) dị tố oxy › Hợp chất có chứa một vòng furan chưa ngưng tụ (đã hoặc chưa hydro hóa) trong cấu trúc › Loại khác | 0% |
| 2939.80.00 | Alkaloit, tự nhiên hoặc tái tạo bằng phương pháp tổng hợp, và các muối, ete, este và các dẫn xuất khác của chúng › Loại khác | 0% |
| 2941.40.00 | Kháng sinh › Cloramphenicol và các dẫn xuất của nó; muối của chúng | 0% |