Thuốc, dược chất xuất khẩu, nhập khẩu thuộc chất cấm sử dụng trong một số ngành, lĩnh vực (09/2024/TT-BYT-DM5)
Cấm XK/NK · Cơ quan: BYT · 3 mã hàng trong Chương 30
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 3004.20.71 | Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ › Loại khác, chứa kháng sinh › Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng › Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 5% |
| 3004.20.79 | Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ › Loại khác, chứa kháng sinh › Chứa tetracylin hoặc chloramphenicol hoặc các dẫn xuất của chúng › Loại khác | 0% |
| 3004.20.91 | Thuốc (trừ các mặt hàng thuộc nhóm 30.02, 30.05 hoặc 30.06) gồm các sản phẩm đã hoặc chưa pha trộn dùng cho phòng bệnh hoặc chữa bệnh, đã được đóng gói theo liều lượng (kể cả các sản phẩm thuộc loại dùng để hấp thụ qua da) hoặc làm thành dạng nhất định hoặc đóng gói để bán lẻ › Loại khác, chứa kháng sinh › Loại khác › Dạng uống (*) hoặc dạng mỡ | 0% |