Tài nguyên khoáng sản khai thác chưa chế biến thành sản phẩm khác (181/2025/NĐ-CP PL1)
Quản lý khác · Cơ quan: NĐ-CP · 40 mã hàng trong Chương 26
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 2601.11.10 | Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung › Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung › Chưa nung kết › Hematite và tinh quặng hematite(SEN) | 0% |
| 2601.11.90 | Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung › Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung › Chưa nung kết › Loại khác | 0% |
| 2601.12.10 | Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung › Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung › Đã nung kết › Hematite và tinh quặng hematite(SEN) | 0% |
| 2601.12.90 | Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung › Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung › Đã nung kết › Loại khác | 0% |
| 2601.20.00 | Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung › Pirit sắt đã nung | 0% |
| 2602.00.00 | Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô | 0% |
| 2603.00.00 | Quặng đồng và tinh quặng đồng | 0% |
| 2604.00.00 | Quặng niken và tinh quặng niken | 0% |
| 2605.00.00 | Quặng coban và tinh quặng coban | 0% |
| 2606.00.00 | Quặng nhôm và tinh quặng nhôm | 0% |
| 2607.00.00 | Quặng chì và tinh quặng chì | 0% |
| 2608.00.00 | Quặng kẽm và tinh quặng kẽm | 0% |
| 2609.00.00 | Quặng thiếc và tinh quặng thiếc | 0% |
| 2610.00.00 | Quặng crôm và tinh quặng crôm | 0% |
| 2611.00.00 | Quặng vonfram và tinh quặng vonfram | 0% |
| 2612.10.00 | Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori › Quặng urani và tinh quặng urani | 0% |
| 2612.20.00 | Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori › Quặng thori và tinh quặng thori | 0% |
| 2613.10.00 | Quặng molipden và tinh quặng molipden › Đã nung | 0% |
| 2613.90.00 | Quặng molipden và tinh quặng molipden › Loại khác | 0% |
| 2614.00.10 | Quặng titan và tinh quặng titan › Quặng inmenit và tinh quặng inmenit(SEN) | 0% |
| 2614.00.90 | Quặng titan và tinh quặng titan › Loại khác | 0% |
| 2615.10.00 | Quặng niobi, tantali, vanadi hoặc zircon và tinh quặng của các loại quặng đó › Quặng zircon và tinh quặng zircon | 0% |
| 2615.90.00 | Quặng niobi, tantali, vanadi hoặc zircon và tinh quặng của các loại quặng đó › Loại khác | 0% |
| 2616.10.00 | Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý › Quặng bạc và tinh quặng bạc | 0% |
| 2616.90.00 | Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý › Loại khác | 0% |
| 2617.10.00 | Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó › Quặng antimon và tinh quặng antimon | 0% |
| 2617.90.00 | Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó › Loại khác | 0% |
| 2618.00.00 | Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép | 10% |
| 2619.00.00 | Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép | 10% |
| 2620.11.00 | Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng › Chứa chủ yếu là kẽm › Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm) | 10% |
| 2620.19.00 | Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng › Chứa chủ yếu là kẽm › Loại khác | 10% |
| 2620.21.00 | Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng › Chứa chủ yếu là chì › Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ | 10% |
| 2620.29.00 | Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng › Chứa chủ yếu là chì › Loại khác | 10% |
| 2620.30.00 | Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng › Chứa chủ yếu là đồng | 10% |
| 2620.40.00 | Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng › Chứa chủ yếu là nhôm | 10% |
| 2620.60.00 | Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng › Chứa arsen, thủy ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hóa học của chúng | 10% |
| 2620.91.00 | Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng › Loại khác › Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng | 10% |
| 2620.99.10 | Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng › Loại khác › Loại khác › Xỉ và phần chưa cháy hết (hardhead) của thiếc(SEN) | 10% |
| 2620.99.90 | Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng › Loại khác › Loại khác › Loại khác | 10% |
| 2621.90.90 | Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị › Loại khác › Loại khác | 10% |