Tài nguyên khoáng sản khai thác chưa chế biến thành sản phẩm khác (181/2025/NĐ-CP PL1)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Quản lý khác · Cơ quan: NĐ-CP · 40 mã hàng trong Chương 26

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Tài nguyên khoáng sản khai thác chưa chế biến thành sản phẩm khác (181/2025/NĐ-CP PL1), Chương 26
MãMô tảNK ưu đãi
2601.11.10Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung › Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung › Chưa nung kết › Hematite và tinh quặng hematite(SEN)0%
2601.11.90Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung › Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung › Chưa nung kết › Loại khác0%
2601.12.10Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung › Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung › Đã nung kết › Hematite và tinh quặng hematite(SEN)0%
2601.12.90Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung › Quặng sắt và tinh quặng sắt, trừ pirit sắt đã nung › Đã nung kết › Loại khác0%
2601.20.00Quặng sắt và tinh quặng sắt, kể cả pirit sắt đã nung › Pirit sắt đã nung0%
2602.00.00Quặng mangan và tinh quặng mangan, kể cả quặng mangan chứa sắt và tinh quặng mangan chứa sắt với hàm lượng mangan từ 20% trở lên, tính theo trọng lượng khô0%
2603.00.00Quặng đồng và tinh quặng đồng0%
2604.00.00Quặng niken và tinh quặng niken0%
2605.00.00Quặng coban và tinh quặng coban0%
2606.00.00Quặng nhôm và tinh quặng nhôm0%
2607.00.00Quặng chì và tinh quặng chì0%
2608.00.00Quặng kẽm và tinh quặng kẽm0%
2609.00.00Quặng thiếc và tinh quặng thiếc0%
2610.00.00Quặng crôm và tinh quặng crôm0%
2611.00.00Quặng vonfram và tinh quặng vonfram0%
2612.10.00Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori › Quặng urani và tinh quặng urani0%
2612.20.00Quặng urani hoặc quặng thori và tinh quặng urani hoặc tinh quặng thori › Quặng thori và tinh quặng thori0%
2613.10.00Quặng molipden và tinh quặng molipden › Đã nung0%
2613.90.00Quặng molipden và tinh quặng molipden › Loại khác0%
2614.00.10Quặng titan và tinh quặng titan › Quặng inmenit và tinh quặng inmenit(SEN)0%
2614.00.90Quặng titan và tinh quặng titan › Loại khác0%
2615.10.00Quặng niobi, tantali, vanadi hoặc zircon và tinh quặng của các loại quặng đó › Quặng zircon và tinh quặng zircon0%
2615.90.00Quặng niobi, tantali, vanadi hoặc zircon và tinh quặng của các loại quặng đó › Loại khác0%
2616.10.00Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý › Quặng bạc và tinh quặng bạc0%
2616.90.00Quặng kim loại quý và tinh quặng kim loại quý › Loại khác0%
2617.10.00Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó › Quặng antimon và tinh quặng antimon0%
2617.90.00Các quặng khác và tinh quặng của các quặng đó › Loại khác0%
2618.00.00Xỉ hạt (xỉ cát) từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép10%
2619.00.00Xỉ, xỉ luyện kim (trừ xỉ hạt), vụn xỉ và các phế thải khác từ công nghiệp luyện sắt hoặc thép10%
2620.11.00Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng › Chứa chủ yếu là kẽm › Kẽm tạp chất cứng (sten tráng kẽm)10%
2620.19.00Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng › Chứa chủ yếu là kẽm › Loại khác10%
2620.21.00Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng › Chứa chủ yếu là chì › Cặn của xăng pha chì và cặn của hợp chất chì chống kích nổ10%
2620.29.00Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng › Chứa chủ yếu là chì › Loại khác10%
2620.30.00Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng › Chứa chủ yếu là đồng10%
2620.40.00Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng › Chứa chủ yếu là nhôm10%
2620.60.00Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng › Chứa arsen, thủy ngân, tali hoặc hỗn hợp của chúng, là loại dùng để tách arsen hoặc những kim loại trên hoặc dùng để sản xuất các hợp chất hóa học của chúng10%
2620.91.00Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng › Loại khác › Chứa antimon, berily, cađimi, crom hoặc các hỗn hợp của chúng10%
2620.99.10Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng › Loại khác › Loại khác › Xỉ và phần chưa cháy hết (hardhead) của thiếc(SEN)10%
2620.99.90Xỉ, tro và cặn (trừ loại thu được từ quá trình sản xuất sắt hoặc thép), có chứa kim loại, arsen hoặc các hợp chất của chúng › Loại khác › Loại khác › Loại khác10%
2621.90.90Xỉ và tro khác, kể cả tro tảo biển (tảo bẹ); tro và cặn từ quá trình đốt rác thải đô thị › Loại khác › Loại khác10%

← Tất cả chính sách