Tài nguyên khoáng sản khai thác chưa chế biến thành sản phẩm khác (181/2025/NĐ-CP PL1)
Quản lý khác · Cơ quan: NĐ-CP · 35 mã hàng trong Chương 27
Danh sách mã HS
| Mã | Mô tả | NK ưu đãi |
|---|---|---|
| 2701.11.00 | Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá › Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh › Anthracite | 2% |
| 2701.12.10 | Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá › Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh › Than bi-tum › Than để luyện cốc (SEN) | 2% |
| 2701.12.90 | Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá › Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh › Than bi-tum › Loại khác | 2% |
| 2701.19.00 | Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá › Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh › Than đá loại khác | 2% |
| 2701.20.00 | Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá › Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá | 2% |
| 2702.10.00 | Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền › Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh | 2% |
| 2702.20.00 | Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền › Than non đã đóng bánh | 2% |
| 2703.00.10 | Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh › Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh | 2% |
| 2703.00.20 | Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh › Than bùn đã đóng bánh | 2% |
| 2704.00.10 | Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá › Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá | 3% |
| 2704.00.20 | Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá › Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hoặc than bùn | 3% |
| 2704.00.30 | Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá › Muội bình chưng than đá | 0% |
| 2709.00.10 | Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô › Dầu mỏ thô | 0% |
| 2709.00.20 | Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô › Condensate | 3% |
| 2711.11.00 | Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác › Dạng hóa lỏng › Khí tự nhiên | 2% |
| 2711.12.00 | Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác › Dạng hóa lỏng › Propan | 2% |
| 2711.13.00 | Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác › Dạng hóa lỏng › Butan | 5% |
| 2711.14.10 | Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác › Dạng hóa lỏng › Etylen, propylen, butylen và butadien › Etylen | 5% |
| 2711.14.90 | Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác › Dạng hóa lỏng › Etylen, propylen, butylen và butadien › Loại khác | 5% |
| 2711.19.00 | Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác › Dạng hóa lỏng › Loại khác | 5% |
| 2711.21.10 | Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác › Dạng khí › Khí tự nhiên › Loại sử dụng làm nhiên liệu động cơ(SEN) | 0% |
| 2711.21.90 | Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác › Dạng khí › Khí tự nhiên › Loại khác | 0% |
| 2711.29.00 | Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác › Dạng khí › Loại khác | 0% |
| 2712.10.00 | Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ quy trình tổng hợp hoặc quy trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu › Vazơlin (petroleum jelly) | 3% |
| 2712.20.00 | Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ quy trình tổng hợp hoặc quy trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu › Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng | 3% |
| 2712.90.10 | Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ quy trình tổng hợp hoặc quy trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu › Loại khác › Sáp parafin | 3% |
| 2712.90.90 | Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ quy trình tổng hợp hoặc quy trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu › Loại khác › Loại khác | 3% |
| 2713.11.00 | Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum › Cốc dầu mỏ › Chưa nung | 0% |
| 2713.12.00 | Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum › Cốc dầu mỏ › Đã nung | 0% |
| 2713.20.00 | Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum › Bi-tum dầu mỏ | 0% |
| 2713.90.00 | Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum › Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum | 0% |
| 2714.10.00 | Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic › Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín | 0% |
| 2714.90.00 | Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic › Loại khác | 0% |
| 2715.00.10 | Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs (*)) › Chất phủ hắc ín polyurethan (SEN) | 20% |
| 2715.00.90 | Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs (*)) › Loại khác | 0% |