Tài nguyên khoáng sản khai thác chưa chế biến thành sản phẩm khác (181/2025/NĐ-CP PL1)

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Quản lý khác · Cơ quan: NĐ-CP · 35 mã hàng trong Chương 27

Danh sách mã HS

Mã HS thuộc diện: Tài nguyên khoáng sản khai thác chưa chế biến thành sản phẩm khác (181/2025/NĐ-CP PL1), Chương 27
MãMô tảNK ưu đãi
2701.11.00Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá › Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh › Anthracite2%
2701.12.10Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá › Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh › Than bi-tum › Than để luyện cốc (SEN)2%
2701.12.90Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá › Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh › Than bi-tum › Loại khác2%
2701.19.00Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá › Than đá, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh › Than đá loại khác2%
2701.20.00Than đá; than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá › Than bánh, than quả bàng và nhiên liệu rắn tương tự sản xuất từ than đá2%
2702.10.00Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền › Than non, đã hoặc chưa nghiền thành bột, nhưng chưa đóng bánh2%
2702.20.00Than non, đã hoặc chưa đóng bánh, trừ than huyền › Than non đã đóng bánh2%
2703.00.10Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh › Than bùn, đã hoặc chưa ép thành kiện, nhưng chưa đóng bánh2%
2703.00.20Than bùn (kể cả bùn rác), đã hoặc chưa đóng bánh › Than bùn đã đóng bánh2%
2704.00.10Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá › Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá3%
2704.00.20Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá › Than cốc và than nửa cốc luyện từ than non hoặc than bùn3%
2704.00.30Than cốc và than nửa cốc luyện từ than đá, than non hoặc than bùn, đã hoặc chưa đóng bánh; muội bình chưng than đá › Muội bình chưng than đá0%
2709.00.10Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô › Dầu mỏ thô0%
2709.00.20Dầu mỏ và các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum, ở dạng thô › Condensate3%
2711.11.00Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác › Dạng hóa lỏng › Khí tự nhiên2%
2711.12.00Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác › Dạng hóa lỏng › Propan2%
2711.13.00Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác › Dạng hóa lỏng › Butan5%
2711.14.10Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác › Dạng hóa lỏng › Etylen, propylen, butylen và butadien › Etylen5%
2711.14.90Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác › Dạng hóa lỏng › Etylen, propylen, butylen và butadien › Loại khác5%
2711.19.00Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác › Dạng hóa lỏng › Loại khác5%
2711.21.10Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác › Dạng khí › Khí tự nhiên › Loại sử dụng làm nhiên liệu động cơ(SEN)0%
2711.21.90Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác › Dạng khí › Khí tự nhiên › Loại khác0%
2711.29.00Khí dầu mỏ và các loại khí hydrocarbon khác › Dạng khí › Loại khác0%
2712.10.00Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ quy trình tổng hợp hoặc quy trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu › Vazơlin (petroleum jelly)3%
2712.20.00Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ quy trình tổng hợp hoặc quy trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu › Sáp parafin có hàm lượng dầu dưới 0,75% tính theo trọng lượng3%
2712.90.10Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ quy trình tổng hợp hoặc quy trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu › Loại khác › Sáp parafin3%
2712.90.90Vazơlin (petroleum jelly); sáp parafin, sáp dầu lửa vi tinh thể, sáp than cám, ozokerite, sáp than non, sáp than bùn, sáp khoáng khác, và sản phẩm tương tự thu được từ quy trình tổng hợp hoặc quy trình khác, đã hoặc chưa nhuộm màu › Loại khác › Loại khác3%
2713.11.00Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum › Cốc dầu mỏ › Chưa nung0%
2713.12.00Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum › Cốc dầu mỏ › Đã nung0%
2713.20.00Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum › Bi-tum dầu mỏ0%
2713.90.00Cốc dầu mỏ, bi-tum dầu mỏ và các cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum › Cặn khác từ dầu có nguồn gốc từ dầu mỏ hoặc từ các loại dầu thu được từ các khoáng bi-tum0%
2714.10.00Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic › Đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín0%
2714.90.00Bi-tum và nhựa đường (asphalt), ở dạng tự nhiên; đá phiến sét dầu hoặc đá phiến sét bi-tum và cát hắc ín; asphaltit và đá chứa asphaltic › Loại khác0%
2715.00.10Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs (*)) › Chất phủ hắc ín polyurethan (SEN)20%
2715.00.90Hỗn hợp chứa bi-tum dựa trên asphalt tự nhiên, bi-tum tự nhiên, bi-tum dầu mỏ, hắc ín khoáng chất hoặc nhựa hắc ín khoáng chất (ví dụ, matít có chứa bi-tum, cut-backs (*)) › Loại khác0%

← Tất cả chính sách