Mã UNSPSC 85212100 — Chẩn đoán lao phổi (Diagnoses of tuberculosis)
Class 85212100 (English: Diagnoses of tuberculosis) trong UNSPSC phân loại các hoạt động chẩn đoán bệnh lao (tuberculosis / TB) tại các cơ sở y tế. Mã này bao phủ các dịch vụ xác định chẩn đoán lao thông qua các phương pháp vi sinh học (xét nghiệm đờm, nuôi cấy) hoặc mô bệnh học (sinh thiết). Class thuộc Family 85210000 Diagnoses of infectious and parasitic diseases-part a, Segment 85000000 Healthcare Services. Lao là bệnh lây nhiễm được theo dõi chặt chẽ tại Việt Nam; chẩn đoán xác nhận là bước quan trọng trong quản lý dịch tễ và điều trị.
Định nghĩa #
Class 85212100 gồm các hoạt động y tế nhằm xác nhận chẩn đoán bệnh lao (TB) thông qua các phương pháp xét nghiệm được công nhận quốc tế. Theo định nghĩa UNSPSC, mã này đặc biệt tập trung vào các ca lao được xác nhận bằng vi sinh vật hoặc mô bệnh học (bacteriologically or histologically confirmed), không bao gồm các ca nghi ngờ chưa xác nhận hay các trường hợp lao không có bằng chứng vi sinh.
Class không gom các dịch vụ điều trị lao (thuộc các segment khác) hoặc tầm soát TB ở cộng đồng không có xét nghiệm xác nhận. Các phương pháp chẩn đoán tiêu biểu: xét nghiệm đờm (sputum smear microscopy), nuôi cấy lao (TB culture), xét nghiệm phân tử (GeneXpert), sinh thiết mô và đọc kết quả mô bệnh học.
Khi nào chọn mã này #
Chọn 85212100 khi dịch vụ mua sắm là hoạt động chẩn đoán lao phổi xác nhận tại bệnh viện, phòng khám chuyên khoa hoặc phòng xét nghiệm công lập/tư nhân. Ví dụ thực tế: hợp đồng cung cấp dịch vụ xét nghiệm sputum microscopy cho 1000 bệnh nhân nghi ngờ lao, gói mua các test GeneXpert MTB/RIF để xác nhận TB ở bệnh viện lao, dịch vụ sinh thiết và đọc mô bệnh học lao xương khớp.
Nếu đối tượng chẩn đoán là lao phổi âm tính (phổi không có vi khuẩn) hay lao xương khớp / các bộ phận khác, ưu tiên các class sibling chuyên biệt (85212200, 85212300). Khi gói thầu gộp chung các hoạt động chẩn đoán lao nhiều bộ phận, dùng 85212100 làm mã chính.
Dễ nhầm với mã nào #
| Mã | Tên | Điểm phân biệt |
|---|---|---|
| 85212000 | Diagnoses of amoebiasis | Chẩn đoán bệnh lỵ amip — bệnh khác, nhiễm kí sinh trùng không phải vi khuẩn |
| 85212200 | Diagnoses of TB of lung, bacteriologically and histologically negative | TB phổi âm tính (không tìm thấy vi khuẩn) → không dùng 85212100 |
| 85212300 | Diagnoses of tuberculosis of bones and joints | TB xương khớp (extrapulmonary TB) — bộ vị khác phổi |
| 85211600 | Diagnoses of typhoid and paratyphoid fevers | Chẩn đoán bệnh thương hàn — bệnh nhiễm khuẩn khác, không phải TB |
| 85211700 | Diagnoses of salmonella infections | Chẩn đoán bệnh Salmonella — bệnh tiêu chảy nhiễm khuẩn khác |
Nhân viên procurement cần chú ý: 85212100 chỉ dùng khi xác nhận được TB qua phương pháp vi sinh hoặc mô bệnh học. Nếu chỉ là kỳ nghi lao (TB suspected) mà chưa có xét nghiệm xác nhận, không dùng class này.
Các commodity tiêu biểu #
Các commodity 10 chữ số mô tả chi tiết phương pháp xác nhận và bộ vị lao:
| Code | Tên (EN) | Tên VN |
|---|---|---|
| 85212101 | Diagnosis of TB of lung, confirmed by sputum microscopy with or without culture | Chẩn đoán TB phổi xác nhận bằng kính hiển vi đờm ± nuôi cấy |
| 85212102 | Diagnosis of TB of lung, confirmed by culture only | Chẩn đoán TB phổi xác nhận bằng nuôi cấy |
| 85212103 | Diagnosis of TB of lung, confirmed histologically | Chẩn đoán TB phổi xác nhận bằng sinh thiết mô |
| 85212104 | Diagnosis of TB of intrathoracic lymph nodes, confirmed bacteriologically and histologically | Chẩn đoán TB hạch trung thất xác nhận bằng vi sinh hoặc mô |
| 85212105 | Diagnosis of TB of larynx, trachea and bronchus, confirmed bacteriologically and histologically | Chẩn đoán TB thanh quản, khí quản, phế quản xác nhận vi sinh hoặc mô |
Khi đặu thầu cần xác định phương pháp chẩn đoán cụ thể (microscopy, culture, histology) hoặc bộ vị TB, dùng commodity 10 chữ số. Khi gộp nhiều phương pháp/bộ vị lao phổi, dùng class 85212100.
Câu hỏi thường gặp #
- Xét nghiệm TB tại tầm soát cộng đồng (không xác nhận được) thuộc mã nào?
Xét nghiệm tầm soát chưa xác nhận hay mang tính ước lệ không dùng 85212100. Class 85212100 chỉ dành cho chẩn đoán xác nhận qua phương pháp vi sinh hoặc mô bệnh học. Nếu là dịch vụ quản lý/tư vấn tầm soát lao, có thể dùng các mã khác trong family 85210000.
- GeneXpert MTB/RIF (xét nghiệm phân tử) xác nhận TB thuộc 85212100 không?
Có. GeneXpert là phương pháp phân tử xác nhận TB được WHO công nhận. Dịch vụ xét nghiệm GeneXpert để xác nhận TB phổi thuộc class 85212100.
- TB phổi âm tính (phổi không có vi khuẩn) dùng mã nào?
TB phổi âm tính dùng class 85212200 (Diagnoses of tuberculosis of lung, bacteriologically and histologically negative), không dùng 85212100. Ranh giới kiểm tra: có tìm thấy vi khuẩn TB hay không.
- Chẩn đoán TB xương khớp dùng mã nào?
TB xương khớp (extrapulmonary TB) dùng class 85212300 (Diagnoses of tuberculosis of bones and joints), không dùng 85212100. Class 85212100 tập trung vào TB phổi và hạch trung thất.
- Dịch vụ điều trị lao (treatment) có dùng 85212100 không?
Không. Class 85212100 chỉ dùng cho chẩn đoán, không bao gồm điều trị. Dịch vụ điều trị lao thuộc các segment khác trong healthcare services (ví dụ segment 86 hoặc các mã liên quan đến tư vấn/quản lý bệnh).