Hướng dẫn sàng lọc tên thương mại, hỗn hợp

Dữ liệu sàng lọc do bên thứ ba biên soạn, không phải văn bản chính thức · Xem lưu ý

Số hiệu
HƯỚNG DẪN TÁC NGHIỆP: TÊN THƯƠNG MẠI/HỖN HỢP
Cơ quan ban hành
Bộ hồ sơ công cụ
Ngày ban hành
11/04/2026
Hiệu lực từ
11/04/2026
Tình trạng
Hướng dẫn
Theo bộ dữ liệu, cần kiểm tra văn bản đang hiệu lực.
Phạm vi
Dùng để cảnh báo tên thương mại/hỗn hợp, hướng người dùng lấy SDS/TDS và tra tiếp theo CAS/thành phần.
Văn bản gốc
Mở văn bản trên cổng chính thức

Tài liệu hướng dẫn, sàng lọc do người biên soạn bộ dữ liệu tự lập, không phải căn cứ pháp lý. Tra lại từng dòng theo CAS hoặc thành phần thực tế.

Hướng dẫn tác nghiệp (61 chất)

Lưu ý quản lý
Tên thương mại/Hỗn hợp. Không kết luận quản lý chuyên ngành chỉ từ tên gọi “ANFO”. Cần xác định hoạt chất/cấu tử chính, CAS, nồng độ, mục đích sử dụng và mã HS thực tế.
Giấy phép / điều kiện
Khuyến nghị sàng lọc mã HS trước: 3208 / 3209 / 3210 / 3214 (tùy công thức). Trước khi xuất khẩu/nhập khẩu/lưu thông, cần xác định thành phần thực tế và tra lại từng CAS/thành phần chính để chốt nghĩa vụ quản lý chuyên ngành.
Cần kiểm tra thêm
Yêu cầu SDS mục 1-3, danh sách cấu tử/CAS, khoảng nồng độ, công dụng, dạng đóng gói, flash point/UN number (nếu có) và tra tiếp từng thành phần chính trong công cụ.
Cơ quan / đầu mối
Hải quan; cơ quan quản lý hóa chất/Bộ Công Thương tùy thành phần
Tên chất / hàngCASCông thứcMã HS gợi ýMức kiểm soát
Sơn / coating
Paint / coating (generic)
3208 / 3209 / 3210 / 3214 (tùy hệ sơn và môi trường phân tán) Chỉ hướng dẫn
Véc ni / sơn vecni
Varnish
3208.20 / 3209.10.10 / 3210.00.10 (tùy môi trường và công dụng) Chỉ hướng dẫn
Sơn PU
Polyurethane coating / PU paint
3208 / 3209 / 3210 / 3214 (tùy công thức) Chỉ hướng dẫn
Sơn epoxy
Epoxy coating / epoxy paint
3208 / 3209 / 3210 / 3214 (tùy công thức) Chỉ hướng dẫn
Sơn NC / sơn nitro
Nitrocellulose lacquer
3208 / 3209 / 3210 / 3214 (tùy công thức) Chỉ hướng dẫn
Sơn dầu / sơn alkyd
Alkyd enamel / alkyd paint
3208 / 3209 / 3210 / 3214 (tùy công thức) Chỉ hướng dẫn
Sơn acrylic
Acrylic coating / acrylic paint
3208 / 3209 / 3210 / 3214 (tùy công thức) Chỉ hướng dẫn
Sơn chống rỉ / primer
Anti-rust paint / primer
3208 / 3209 / 3210 / 3214 (tùy công thức) Chỉ hướng dẫn
Sơn tĩnh điện
Powder coating
3208 / 3209 / 3210 / 3214 (tùy công thức) Chỉ hướng dẫn
Dung môi pha sơn / thinner
Paint thinner / lacquer thinner
3814.00.00 Chỉ hướng dẫn
Chất tẩy sơn
Paint stripper / paint remover
3814.00.00 Chỉ hướng dẫn
Mực in
Printing ink
3215 Chỉ hướng dẫn
Dung môi pha mực / tẩy mực
Ink thinner / screen wash
3814.00.00 / 3215 (tùy bản chất) Chỉ hướng dẫn
Keo dán / adhesive
Adhesive / glue (generic)
3506 / 3214 (tùy loại keo hoặc sealant) Chỉ hướng dẫn
Keo 502 / keo siêu dính
Instant adhesive / cyanoacrylate glue
3506 Chỉ hướng dẫn
Keo epoxy
Epoxy adhesive
3506 / 3907.30 (tùy là keo đã pha hay nhựa dạng nguyên sinh) Chỉ hướng dẫn
Keo PU
Polyurethane adhesive
3506 / 3909 (tùy dạng hàng) Chỉ hướng dẫn
Keo dán cao su / keo giày
Contact adhesive / neoprene adhesive
3506 Chỉ hướng dẫn
Keo sữa / PVA
White glue / PVA adhesive
3506 Chỉ hướng dẫn
Keo silicon / silicone sealant
Silicone sealant
3214.10.00 / 3506 (tùy mô tả hàng) Chỉ hướng dẫn
Bọt PU / xốp PU
Polyurethane foam
3214 / 3909 / 3921 (tùy dạng sản phẩm) Chỉ hướng dẫn
Nhựa epoxy
Epoxy resin
3907.30 / 2910 (tùy là nhựa hay hợp chất epoxy khác) Chỉ hướng dẫn
Chất đóng rắn epoxy
Epoxy hardener / curing agent
3824 / 2921 / 3907 (tùy thành phần) Chỉ hướng dẫn
Hardener PU / chất đóng rắn PU
PU hardener / isocyanate hardener
3824 / 2929 / 3909 (tùy thành phần) Chỉ hướng dẫn
Nhựa polyester không no / composite resin
Unsaturated polyester resin
3907.91 / 3907 (tùy loại) Chỉ hướng dẫn
Gelcoat 3208 / 3209 / 3907 / 3214 (tùy công thức) Chỉ hướng dẫn
Chất xúc tiến cobalt
Cobalt accelerator / cobalt drier
2917 / 3824 (tùy thành phần muối cobalt/chế phẩm) Chỉ hướng dẫn
Chất đóng rắn MEKP
MEKP hardener / composite catalyst
3815 / 3824 / 2909 (tùy mô tả hàng) Chỉ hướng dẫn
Dung môi công nghiệp
Industrial solvent blend
3814 / 2902 / 2905 / 2914 / 2915 (tùy thành phần) Chỉ hướng dẫn
Xăng thơm / xăng công nghiệp
Aromatic solvent / solvent naphtha
2710 / 2902 (tùy bản chất và cách mô tả hàng) Chỉ hướng dẫn
White spirit / mineral spirits 2710 / 3814 (tùy mô tả hàng) Chỉ hướng dẫn
Cồn công nghiệp
Industrial alcohol / denatured alcohol
2207 / 2905 (tùy cồn biến tính và thành phần) Chỉ hướng dẫn
Dung dịch IPA / chất vệ sinh điện tử
IPA cleaner / electronics cleaner
2905.12 / 3814 / 3402 (tùy thành phần và công dụng) Chỉ hướng dẫn
Chất tẩy dầu mỡ
Degreaser / brake cleaner
3402 / 3814 / 3824 (tùy thành phần) Chỉ hướng dẫn
Dung môi tẩy keo
Adhesive remover / glue cleaner
3814 / 3824 (tùy thành phần) Chỉ hướng dẫn
Javen / nước javen
Bleach / hypochlorite solution
2828.90 / 3808 (nếu là chế phẩm diệt khuẩn) Chỉ hướng dẫn
Viên clo / chlorine tablets
Chlorine tablets / pool chlorine
2933 / 2828 / 3808 (tùy hoạt chất) Chỉ hướng dẫn
Cồn sát khuẩn
Disinfectant alcohol / sanitizer alcohol
3808 / 2207 / 2905 (tùy bản chất và mục đích) Chỉ hướng dẫn
Chế phẩm diệt khuẩn
Disinfectant formulation
3808 Chỉ hướng dẫn
Chế phẩm diệt côn trùng
Insecticide formulation / mosquito spray
3808 Chỉ hướng dẫn
Thuốc trừ sâu
Pesticide / insecticide concentrate
3808 Chỉ hướng dẫn
Thuốc diệt cỏ
Herbicide formulation
3808 Chỉ hướng dẫn
Thuốc diệt nấm
Fungicide formulation
3808 Chỉ hướng dẫn
Thuốc xông hơi khử trùng
Fumigant / phosphine product
3808 / 2811 / 2903 (tùy hoạt chất) Chỉ hướng dẫn
Chất tẩy toilet / tẩy cặn
Toilet cleaner / descaler
3402 / 2806 / 3824 (tùy thành phần) Chỉ hướng dẫn
Thông cống
Drain opener / caustic cleaner
3402 / 2815 / 2807 / 3824 (tùy thành phần) Chỉ hướng dẫn
Nước rửa kính
Glass cleaner
3402 / 3814 (tùy thành phần) Chỉ hướng dẫn
Nước làm mát / chất chống đông
Coolant / antifreeze
3820.00.00 Chỉ hướng dẫn
Nước rửa kính ô tô
Windshield washer fluid
3402 / 3814 (tùy thành phần) Chỉ hướng dẫn
Dầu thắng / brake fluid
Brake fluid
3819.00.00 Chỉ hướng dẫn
Axit bình / dung dịch điện giải ắc quy
Battery electrolyte / battery acid
2807.00 / 3824 (tùy mô tả hàng) Chỉ hướng dẫn
Phụ gia xăng dầu
Fuel additive / octane booster
3811 Chỉ hướng dẫn
Hóa chất xi mạ
Electroplating solution / plating chemical
3824 / 2837 / 2841 / 2806 / 2807 / 2815 (tùy thành phần) Chỉ hướng dẫn
Hóa chất xử lý bề mặt kim loại
Metal pretreatment / pickling / phosphating chemical
3824 / 2806 / 2807 / 2811 / 2815 (tùy thành phần) Chỉ hướng dẫn
PAC / phèn PAC
Polyaluminium chloride product
2827 / 3824 (tùy mô tả hàng và tiêu chuẩn) Chỉ hướng dẫn
Hóa chất xử lý nước
Water-treatment chemical (generic)
2828 / 2827 / 2833 / 2815 / 3808 / 3824 (tùy hoạt chất) Chỉ hướng dẫn
Formalin
Formaldehyde solution / formalin
2912.11 / 3824 (tùy nồng độ và cách mô tả) Chỉ hướng dẫn
Phân amoni nitrat
Ammonium nitrate fertilizer
3102.30 / 3102.40 / 3102.90 (tùy loại phân bón và hàm lượng) Chỉ hướng dẫn
ANFO
Ammonium nitrate fuel oil explosive mixture
3602.00.00 Chỉ hướng dẫn
Nhiên liệu nitromethane / nitro fuel
Nitromethane blend / nitro fuel
2904.20 / 3824 (tùy thành phần) Chỉ hướng dẫn
Chất chống thấm / lớp phủ chống thấm
Waterproof coating
3208 / 3209 / 3214 / 2715 (tùy hệ sản phẩm) Chỉ hướng dẫn

← Tất cả văn bản

Dữ liệu sàng lọc lấy từ một bộ tra cứu hóa chất do bên thứ ba biên soạn, cập nhật đến 05/11/2026; không phải văn bản chính thức. Dùng kết quả để biết cần kiểm tra văn bản nào, rồi đối chiếu nguyên văn phụ lục, SDS, nồng độ và mục đích sử dụng trước khi kết luận nghĩa vụ quản lý. Nguồn và giới hạn dữ liệu