Nhóm HS 0301 — Cá sống
Thuộc Chương 03 — Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác.
Danh mục mã hàng
| Mã | Mô tả | ĐVT | NK ưu đãi |
|---|---|---|---|
| 0301 | Cá sống | ||
| - Cá cảnh: | |||
| 0301.11 | - - Cá nước ngọt: | ||
| 0301.11.10 | - - - Cá bột | kg/con | 15% |
| - - - Loại khác: | |||
| 0301.11.91 | - - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio) | kg/con | 20% |
| 0301.11.92 | - - - - Cá vàng (Carassius auratus) | kg/con | 20% |
| 0301.11.93 | - - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens) | kg/con | 20% |
| 0301.11.95 | - - - - Cá rồng (Scleropages formosus) | kg/con | 20% |
| 0301.11.99 | - - - - Loại khác | kg/con | 20% |
| 0301.19 | - - Loại khác: | ||
| 0301.19.10 | - - - Cá bột | kg/con | 15% |
| 0301.19.90 | - - - Loại khác | kg/con | 20% |
| - Cá sống khác: | |||
| 0301.91.00 | - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) | kg/con | 20% |
| 0301.92.00 | - - Cá chình (Anguilla spp.) | kg/con | 20% |
| 0301.93 | - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): | ||
| - - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus): | |||
| 0301.93.21 | - - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN) | kg/con | 0% |
| 0301.93.22 | - - - - Cá bột | kg/con | 0% |
| 0301.93.29 | - - - - Loại khác | kg/con | 20% |
| - - - Cá chép (Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.): | |||
| 0301.93.31 | - - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN) | kg/con | 0% |
| 0301.93.32 | - - - - Cá bột | kg/con | 0% |
| 0301.93.39 | - - - - Loại khác | kg/con | 20% |
| 0301.94.00 | - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) | kg/con | 20% |
| 0301.95.00 | - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) | kg/con | 20% |
| 0301.99 | - - Loại khác: | ||
| - - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú: | |||
| 0301.99.11 | - - - - Để nhân giống (SEN) | kg/con | 0% |
| 0301.99.19 | - - - - Loại khác | kg/con | 20% |
| - - - Cá bột loại khác: | |||
| 0301.99.22 | - - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN) | kg/con | 0% |
| 0301.99.23 | - - - - Cá chép loại khác (SEN) | kg/con | 20% |
| 0301.99.24 | - - - - Loại khác, để nhân giống | kg/con | 0% |
| 0301.99.29 | - - - - Loại khác | kg/con | 20% |
| - - - Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột: | |||
| 0301.99.31 | - - - - Cá măng biển để nhân giống (SEN) | kg/con | 0% |
| 0301.99.32 | - - - - Cá măng biển, loại khác (SEN) | kg/con | 20% |
| 0301.99.33 | - - - - Cá mú chấm nhỏ (Plectropomus leopardus)(SEN) | kg/con | 20% |
| 0301.99.34 | - - - - Cá mú hoa nâu/cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus) (SEN) | kg/con | 20% |
| 0301.99.35 | - - - - Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis) (SEN) | kg/con | 20% |
| 0301.99.36 | - - - - Cá mú loại khác | kg/con | 20% |
| - - - Cá nước ngọt khác: | |||
| 0301.99.41 | - - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)(SEN) | kg/con | 20% |
| 0301.99.42 | - - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN) | kg/con | 0% |
| 0301.99.49 | - - - - Loại khác | kg/con | 20% |
| 0301.99.50 | - - - Cá biển khác | kg/con | 20% |
| 0301.99.90 | - - - Loại khác | kg/con | 20% |