Nhóm HS 0301 — Cá sống

Thuộc Chương 03 — Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 0301 — Cá sống
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
0301 Cá sống
- Cá cảnh:
0301.11 - - Cá nước ngọt:
0301.11.10 - - - Cá bột kg/con 15%
- - - Loại khác:
0301.11.91 - - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio) kg/con 20%
0301.11.92 - - - - Cá vàng (Carassius auratus) kg/con 20%
0301.11.93 - - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens) kg/con 20%
0301.11.95 - - - - Cá rồng (Scleropages formosus) kg/con 20%
0301.11.99 - - - - Loại khác kg/con 20%
0301.19 - - Loại khác:
0301.19.10 - - - Cá bột kg/con 15%
0301.19.90 - - - Loại khác kg/con 20%
- Cá sống khác:
0301.91.00 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) kg/con 20%
0301.92.00 - - Cá chình (Anguilla spp.) kg/con 20%
0301.93 - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):
- - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus):
0301.93.21 - - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN) kg/con 0%
0301.93.22 - - - - Cá bột kg/con 0%
0301.93.29 - - - - Loại khác kg/con 20%
- - - Cá chép (Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.):
0301.93.31 - - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN) kg/con 0%
0301.93.32 - - - - Cá bột kg/con 0%
0301.93.39 - - - - Loại khác kg/con 20%
0301.94.00 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis) kg/con 20%
0301.95.00 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) kg/con 20%
0301.99 - - Loại khác:
- - - Cá bột của cá măng biển và của cá mú:
0301.99.11 - - - - Để nhân giống (SEN) kg/con 0%
0301.99.19 - - - - Loại khác kg/con 20%
- - - Cá bột loại khác:
0301.99.22 - - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN) kg/con 0%
0301.99.23 - - - - Cá chép loại khác (SEN) kg/con 20%
0301.99.24 - - - - Loại khác, để nhân giống kg/con 0%
0301.99.29 - - - - Loại khác kg/con 20%
- - - Cá măng biển và cá mú, trừ cá bột:
0301.99.31 - - - - Cá măng biển để nhân giống (SEN) kg/con 0%
0301.99.32 - - - - Cá măng biển, loại khác (SEN) kg/con 20%
0301.99.33 - - - - Cá mú chấm nhỏ (Plectropomus leopardus)(SEN) kg/con 20%
0301.99.34 - - - - Cá mú hoa nâu/cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus) (SEN) kg/con 20%
0301.99.35 - - - - Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis) (SEN) kg/con 20%
0301.99.36 - - - - Cá mú loại khác kg/con 20%
- - - Cá nước ngọt khác:
0301.99.41 - - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)(SEN) kg/con 20%
0301.99.42 - - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN) kg/con 0%
0301.99.49 - - - - Loại khác kg/con 20%
0301.99.50 - - - Cá biển khác kg/con 20%
0301.99.90 - - - Loại khác kg/con 20%