0301.93.31 Cá chép – Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)
Cá sống › Cá sống khác › Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) › Cá chép (Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) › Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)
Breeding, other than fry
Đơn vị tính: kg/con
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 03019331.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
0%
NK thông thường
5%
VAT
5% / 8% / 10% *
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
0%
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| AHKFTA | 0% | AHK | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| VIFTA | 0% | VIFTA | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Biên giới / cửa khẩu Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT)
- Kiểm dịch Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)
Mã cùng nhóm HS 0301
- 0301.11.10 - - - Cá bột
- 0301.11.91 - - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio)
- 0301.11.92 - - - - Cá vàng (Carassius auratus)
- 0301.11.93 - - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens)
- 0301.11.95 - - - - Cá rồng (Scleropages formosus)
- 0301.11.99 - - - - Loại khác
- 0301.19.10 - - - Cá bột
- 0301.19.90 - - - Loại khác
- 0301.91.00 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
- 0301.92.00 - - Cá chình (Anguilla spp.)
- 0301.93.21 - - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)
- 0301.93.22 - - - - Cá bột
- 0301.93.29 - - - - Loại khác
- 0301.93.31 - - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)
- 0301.93.32 - - - - Cá bột
- 0301.93.39 - - - - Loại khác
- 0301.94.00 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)
- 0301.95.00 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)
- 0301.99.11 - - - - Để nhân giống (SEN)
- 0301.99.19 - - - - Loại khác
- 0301.99.22 - - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN)
- 0301.99.23 - - - - Cá chép loại khác (SEN)
- 0301.99.24 - - - - Loại khác, để nhân giống
- 0301.99.29 - - - - Loại khác
- 0301.99.31 - - - - Cá măng biển để nhân giống (SEN)
- 0301.99.32 - - - - Cá măng biển, loại khác (SEN)
- 0301.99.33 - - - - Cá mú chấm nhỏ (Plectropomus leopardus)(SEN)
- 0301.99.34 - - - - Cá mú hoa nâu/cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus) (SEN)
- 0301.99.35 - - - - Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis) (SEN)
- 0301.99.36 - - - - Cá mú loại khác
- 0301.99.41 - - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)(SEN)
- 0301.99.42 - - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN)
- 0301.99.49 - - - - Loại khác
- 0301.99.50 - - - Cá biển khác
- 0301.99.90 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 31/05/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi