0301.91.00 Cá hồi chấm
Cá sống › Cá sống khác › Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
Trout (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache and Oncorhynchus chrysogaster)
Đơn vị tính: kg/con
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 03019100.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
20%
NK thông thường
30%
VAT
5% / 8% / 10% *
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
0%
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: LA |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AHKFTA | 4% | AHK | |
| VIFTA | 20% | VIFTA | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
- Biên giới / cửa khẩu Hàng hóa được nhập khẩu dưới hình thức mua bán, trao đổi của cư dân biên giới (42/2019/TT-BCT & 34/2025/TT-BCT)
- Kiểm dịch Động vật, sản phẩm động vật thủy sản phải kiểm dịch (01/2024/TT-BNNPTNT M5)
Mã cùng nhóm HS 0301
- 0301.11.10 - - - Cá bột
- 0301.11.91 - - - - Cá chép Koi (Cyprinus carpio)
- 0301.11.92 - - - - Cá vàng (Carassius auratus)
- 0301.11.93 - - - - Cá chọi Thái Lan (Beta splendens)
- 0301.11.95 - - - - Cá rồng (Scleropages formosus)
- 0301.11.99 - - - - Loại khác
- 0301.19.10 - - - Cá bột
- 0301.19.90 - - - Loại khác
- 0301.91.00 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
- 0301.92.00 - - Cá chình (Anguilla spp.)
- 0301.93.21 - - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)
- 0301.93.22 - - - - Cá bột
- 0301.93.29 - - - - Loại khác
- 0301.93.31 - - - - Để nhân giống, trừ cá bột (SEN)
- 0301.93.32 - - - - Cá bột
- 0301.93.39 - - - - Loại khác
- 0301.94.00 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis)
- 0301.95.00 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)
- 0301.99.11 - - - - Để nhân giống (SEN)
- 0301.99.19 - - - - Loại khác
- 0301.99.22 - - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN)
- 0301.99.23 - - - - Cá chép loại khác (SEN)
- 0301.99.24 - - - - Loại khác, để nhân giống
- 0301.99.29 - - - - Loại khác
- 0301.99.31 - - - - Cá măng biển để nhân giống (SEN)
- 0301.99.32 - - - - Cá măng biển, loại khác (SEN)
- 0301.99.33 - - - - Cá mú chấm nhỏ (Plectropomus leopardus)(SEN)
- 0301.99.34 - - - - Cá mú hoa nâu/cá mú cọp (Epinephelus fuscoguttatus) (SEN)
- 0301.99.35 - - - - Cá mú dẹt (Cromileptes altivelis) (SEN)
- 0301.99.36 - - - - Cá mú loại khác
- 0301.99.41 - - - - Cá rô phi (Oreochromis spp.)(SEN)
- 0301.99.42 - - - - Cá chép khác, để nhân giống (SEN)
- 0301.99.49 - - - - Loại khác
- 0301.99.50 - - - Cá biển khác
- 0301.99.90 - - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 31/05/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi