Nhóm HS 0303 — Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04

Thuộc Chương 03 — Cá và động vật giáp xác, động vật thân mềm và động vật thủy sinh không xương sống khác.

Thuế suất lấy từ bản tổng hợp Biểu thuế xuất nhập khẩu do cộng đồng chia sẻ (không rõ đơn vị biên soạn, không phải văn bản chính thức), chốt ngày 05/04/2026, đã cũ hơn 6 tháng. Chỉ để tham khảo, hãy đối chiếu văn bản gốc trước khi khai hải quan. Nguồn dữ liệu

Danh mục mã hàng

Danh mục mã hàng: Nhóm HS 0303 — Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
MãMô tảĐVTNK ưu đãi
0303 Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
- Cá hồi, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.11.00 - - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka) kg 15%
0303.12.00 - - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus) kg 10%
0303.13.00 - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho) kg 10%
0303.14.00 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster) kg 10%
0303.19.00 - - Loại khác kg 15%
- Cá rô phi (Oreochromis spp.), cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.), cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.), cá chình (Anguilla spp.), cá rô sông Nile (Lates niloticus) và cá quả (cá lóc hoặc cá chuối) (Channa spp.), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.23.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN) kg 20%
0303.24.00 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.) kg 20%
0303.25.00 - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.) kg 20%
0303.26.00 - - Cá chình (Anguilla spp.) kg 15%
0303.29.00 - - Loại khác kg 20%
- Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.31.00 - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis) kg 12%
0303.32.00 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa) kg 20%
0303.33.00 - - Cá bơn sole (Solea spp.) kg 20%
0303.34.00 - - Cá bơn turbot (Psetta maxima) kg 15%
0303.39.00 - - Loại khác kg 15%
- Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.41.00 - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga) kg 12%
0303.42.00 - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares) kg 20%
0303.43.00 - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis) kg 15%
0303.44.00 - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus) kg 20%
0303.45 - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương và Thái Bình Dương (Thunnus thynnus, Thunnus orientalis):
0303.45.10 - - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus) kg 14%
0303.45.90 - - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis) kg 14%
0303.46.00 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii) kg 15%
0303.49 - - Loại khác:
0303.49.10 - - - Cá ngừ bò (Thunnus tonggol) (SEN) kg 15%
0303.49.90 - - - Loại khác kg 15%
- Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii), cá cơm (cá trỏng) (Engraulis spp.), cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus), cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus), cá bạc má (Rastrelliger spp.), cá thu (Scomberomorus spp.), cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.), cá khế jacks, cá khế crevalles (Caranx spp.), cá giò (Rachycentron canadum), cá chim trắng (Pampus spp.), cá thu đao (Cololabis saira), cá nục (Decapterus spp.), cá trứng (Mallotus villosus), cá kiếm (Xiphias gladius), cá ngừ chấm (Euthynnus affinis), cá ngừ ba chấm (Sarda spp.), cá cờ marlin, cá cờ lá (sailfishes), cá cờ spearfish (Istiophoridae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.51.00 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii) kg 10%
0303.53.00 - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus) kg 20%
0303.54 - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus, Scomber japonicus):
0303.54.10 - - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus) (SEN) kg 13%
0303.54.20 - - - Cá thu ngừ Thái Bình Dương (sa ba) (Scomber japonicus) (SEN) kg 13%
0303.55.00 - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.) kg 10%
0303.56.00 - - Cá giò (Rachycentron canadum) kg 10%
0303.57.00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius) kg 10%
0303.59 - - Loại khác:
0303.59.10 - - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni) kg 10%
0303.59.20 - - - Cá chim trắng (Pampus spp.) kg 10%
0303.59.90 - - - Loại khác kg 10%
- Cá thuộc các họ Bregmacerotidae, Euclichthyidae, Gadidae, Macrouridae, Melanonidae, Merlucciidae, Moridae và Muraenolepididae, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.63.00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus) kg 14%
0303.64.00 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus) kg 14%
0303.65.00 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens) kg 14%
0303.66.00 - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.) kg 12%
0303.67.00 - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma) kg 10%
0303.68.00 - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis) kg 10%
0303.69.00 - - Loại khác kg 10%
- Loại cá khác, trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99:
0303.81.00 - - Cá nhám góc và cá mập khác kg 15%
0303.82.00 - - Cá đuối (Rajidae) kg 10%
0303.83.00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.) kg 10%
0303.84.00 - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.) kg 20%
0303.89 - - Loại khác:
- - - Cá biển:
0303.89.11 - - - - Cá mú kg 10%
0303.89.13 - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops) kg 10%
0303.89.14 - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea) kg 10%
0303.89.15 - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus) kg 20%
0303.89.16 - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda) kg 10%
0303.89.17 - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger) kg 10%
0303.89.18 - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus) kg 10%
0303.89.19 - - - - Loại khác kg 10%
- - - Loại khác:
0303.89.22 - - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola) kg 20%
0303.89.23 - - - - Cá măng biển (Chanos chanos) (SEN) kg 20%
0303.89.24 - - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus) kg 20%
0303.89.27 - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha) kg 20%
0303.89.28 - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala) kg 20%
0303.89.29 - - - - Loại khác kg 20%
- Gan, sẹ và bọc trứng cá, vây, đầu, đuôi, bong bóng và các phụ phẩm ăn được sau giết mổ khác của cá:
0303.91.00 - - Gan, sẹ và bọc trứng cá kg 12%
0303.92.00 - - Vây cá mập kg 15%
0303.99.00 - - Loại khác kg 10%