0303.46.00 Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)
Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 › Cá ngừ đại dương (thuộc giống Thunus), cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99 › Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)
Southern bluefin tunas (Thunnus maccoyii)
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 03034600.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
15%
NK thông thường
22,5%
VAT
5% / 8% / 10% *
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
0%
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | Không áp dụng: MY |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| AIFTA | 0% | AI | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| RCEP | 0% | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AHKFTA | 3% | AHK | |
| VIFTA | Không ưu đãi | VIFTA | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 0303
0303 — Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
- 0303.11.00 - - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)
- 0303.12.00 - - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)
- 0303.13.00 - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
- 0303.14.00 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
- 0303.19.00 - - Loại khác
- 0303.23.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)
- 0303.24.00 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)
- 0303.25.00 - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)
- 0303.26.00 - - Cá chình (Anguilla spp.)
- 0303.29.00 - - Loại khác
- 0303.31.00 - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)
- 0303.32.00 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)
- 0303.33.00 - - Cá bơn sole (Solea spp.)
- 0303.34.00 - - Cá bơn turbot (Psetta maxima)
- 0303.39.00 - - Loại khác
- 0303.41.00 - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)
- 0303.42.00 - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)
- 0303.43.00 - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)
- 0303.44.00 - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)
- 0303.45.10 - - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus)
- 0303.45.90 - - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis)
- 0303.46.00 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)
- 0303.49.10 - - - Cá ngừ bò (Thunnus tonggol) (SEN)
- 0303.49.90 - - - Loại khác
- 0303.51.00 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
- 0303.53.00 - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)
- 0303.54.10 - - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus) (SEN)
- 0303.54.20 - - - Cá thu ngừ Thái Bình Dương (sa ba) (Scomber japonicus) (SEN)
- 0303.55.00 - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)
- 0303.56.00 - - Cá giò (Rachycentron canadum)
- 0303.57.00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius)
- 0303.59.10 - - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni)
- 0303.59.20 - - - Cá chim trắng (Pampus spp.)
- 0303.59.90 - - - Loại khác
- 0303.63.00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
- 0303.64.00 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)
- 0303.65.00 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens)
- 0303.66.00 - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)
- 0303.67.00 - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)
- 0303.68.00 - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)
- 0303.69.00 - - Loại khác
- 0303.81.00 - - Cá nhám góc và cá mập khác
- 0303.82.00 - - Cá đuối (Rajidae)
- 0303.83.00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
- 0303.84.00 - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)
- 0303.89.11 - - - - Cá mú
- 0303.89.13 - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)
- 0303.89.14 - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)
- 0303.89.15 - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus)
- 0303.89.16 - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)
- 0303.89.17 - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)
- 0303.89.18 - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)
- 0303.89.19 - - - - Loại khác
- 0303.89.22 - - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)
- 0303.89.23 - - - - Cá măng biển (Chanos chanos) (SEN)
- 0303.89.24 - - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)
- 0303.89.27 - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)
- 0303.89.28 - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)
- 0303.89.29 - - - - Loại khác
- 0303.91.00 - - Gan, sẹ và bọc trứng cá
- 0303.92.00 - - Vây cá mập
- 0303.99.00 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 31/05/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi