0303.33.00 Cá bơn sole (Solea spp.)
Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04 › Cá bơn (Pleuronectidae, Bothidae, Cynoglossidae, Soleidae, Scophthalmidae và Citharidae), trừ các phụ phẩm ăn được sau giết mổ của cá thuộc các phân nhóm từ 0303.91 đến 0303.99 › Cá bơn sole (Solea spp.)
Sole (Solea spp.)
Đơn vị tính: kg
Trên tờ khai hải quan, mã này được nhập liền 8 chữ số: 03033300.
Thuế suất chính
NK ưu đãi
20%
NK thông thường
30%
VAT
5% / 8% / 10% *
TTĐB
—
BVMT
Không
XK
0%
Thuế nhập khẩu ưu đãi đặc biệt (FTA)
| Hiệp định | Thuế suất | Mẫu C/O | Ghi chú |
|---|---|---|---|
| ATIGA | 0% | D | |
| ACFTA | 0% | E | |
| AJCEP | 0% | AJ | |
| VJEPA | 0% | VJ | |
| AKFTA | 0% | AK | |
| VKFTA | 0% | VK | |
| AANZFTA | 0% | AANZ | |
| VCFTA | 0% | VC | |
| VN-EAEU | 0% | EAV | |
| CPTPP | 0% | CPTPP | |
| EVFTA | 0% | EUR.1 | |
| UKVFTA | 0% | EUR.1 | |
| VN-LAO | 0% | S | |
| AHKFTA | 4% | AHK | |
| RCEP | Theo nhóm nước xuất xứ | RCEP |
Theo nhóm nước (A–F)
|
| AIFTA | 15% | AI | |
| VIFTA | Không ưu đãi | VIFTA | |
| VN-CU | — | VN-CU | |
| VN-CAM | — | S |
Thuế FTA chỉ áp dụng khi có C/O hợp lệ và đáp ứng quy tắc xuất xứ.
Chính sách quản lý mặt hàng
Mã cùng nhóm HS 0303
0303 — Cá, đông lạnh, trừ phi-lê cá (fillets) và các loại thịt cá khác thuộc nhóm 03.04
- 0303.11.00 - - Cá hồi đỏ (Oncorhynchus nerka)
- 0303.12.00 - - Cá hồi Thái Bình Dương khác (Oncorhynchus gorbuscha, Oncorhynchus keta, Oncorhynchus tschawytscha, Oncorhynchus kisutch, Oncorhynchus masou và Oncorhynchus rhodurus)
- 0303.13.00 - - Cá hồi Đại Tây Dương (Salmo salar) và cá hồi sông Đa-nuýp (Hucho hucho)
- 0303.14.00 - - Cá hồi chấm (trout) (Salmo trutta, Oncorhynchus mykiss, Oncorhynchus clarki, Oncorhynchus aguabonita, Oncorhynchus gilae, Oncorhynchus apache và Oncorhynchus chrysogaster)
- 0303.19.00 - - Loại khác
- 0303.23.00 - - Cá rô phi (Oreochromis spp.) (SEN)
- 0303.24.00 - - Cá da trơn (Pangasius spp., Silurus spp., Clarias spp., Ictalurus spp.)
- 0303.25.00 - - Cá chép (Cyprinus spp., Carassius spp., Ctenopharyngodon idellus, Hypophthalmichthys spp., Cirrhinus spp., Mylopharyngodon piceus, Catla catla, Labeo spp., Osteochilus hasselti, Leptobarbus hoeveni, Megalobrama spp.)
- 0303.26.00 - - Cá chình (Anguilla spp.)
- 0303.29.00 - - Loại khác
- 0303.31.00 - - Cá bơn lưỡi ngựa (Halibut) (Reinhardtius hippoglossoides, Hippoglossus hippoglossus, Hippoglossus stenolepis)
- 0303.32.00 - - Cá bơn sao (Pleuronectes platessa)
- 0303.33.00 - - Cá bơn sole (Solea spp.)
- 0303.34.00 - - Cá bơn turbot (Psetta maxima)
- 0303.39.00 - - Loại khác
- 0303.41.00 - - Cá ngừ vây dài (Thunnus alalunga)
- 0303.42.00 - - Cá ngừ vây vàng (Thunnus albacares)
- 0303.43.00 - - Cá ngừ vằn (cá ngừ sọc dưa) (Katsuwonus pelamis)
- 0303.44.00 - - Cá ngừ mắt to (Thunnus obesus)
- 0303.45.10 - - - Cá ngừ vây xanh Đại Tây Dương (Thunnus thynnus)
- 0303.45.90 - - - Cá ngừ vây xanh Thái Bình Dương (Thunnus orientalis)
- 0303.46.00 - - Cá ngừ vây xanh phương Nam (Thunnus maccoyii)
- 0303.49.10 - - - Cá ngừ bò (Thunnus tonggol) (SEN)
- 0303.49.90 - - - Loại khác
- 0303.51.00 - - Cá trích nước lạnh (Clupea harengus, Clupea pallasii)
- 0303.53.00 - - Cá trích dầu (Sardina pilchardus, Sardinops spp.), cá trích xương (Sardinella spp.), cá trích kê hoặc cá trích cơm (Sprattus sprattus)
- 0303.54.10 - - - Cá nục hoa (Scomber scombrus, Scomber australasicus) (SEN)
- 0303.54.20 - - - Cá thu ngừ Thái Bình Dương (sa ba) (Scomber japonicus) (SEN)
- 0303.55.00 - - Cá nục gai và cá sòng (Trachurus spp.)
- 0303.56.00 - - Cá giò (Rachycentron canadum)
- 0303.57.00 - - Cá kiếm (Xiphias gladius)
- 0303.59.10 - - - Cá bạc má (Rastrelliger kanagurta); cá bạc má đảo (Rastrelliger faughni)
- 0303.59.20 - - - Cá chim trắng (Pampus spp.)
- 0303.59.90 - - - Loại khác
- 0303.63.00 - - Cá tuyết (Gadus morhua, Gadus ogac, Gadus macrocephalus)
- 0303.64.00 - - Cá tuyết chấm đen (Melanogrammus aeglefinus)
- 0303.65.00 - - Cá tuyết đen (Pollachius virens)
- 0303.66.00 - - Cá tuyết hake (Merluccius spp., Urophycis spp.)
- 0303.67.00 - - Cá Minh Thái (Alaska Pollock) (Theragra chalcogramma)
- 0303.68.00 - - Cá tuyết lam (Micromesistius poutassou, Micromesistius australis)
- 0303.69.00 - - Loại khác
- 0303.81.00 - - Cá nhám góc và cá mập khác
- 0303.82.00 - - Cá đuối (Rajidae)
- 0303.83.00 - - Cá răng cưa (Dissostichus spp.)
- 0303.84.00 - - Cá vược (hoặc cá vược Châu Âu) (Dicentrarchus spp.)
- 0303.89.11 - - - - Cá mú
- 0303.89.13 - - - - Cá mối hoa (Trachinocephalus myops)
- 0303.89.14 - - - - Cá hố savalai (Lepturacanthus savala), cá đù Belanger (Johnius belangerii), cá đù Reeve (Chrysochir aureus) và cá đù mắt to (Pennahia anea)
- 0303.89.15 - - - - Cá nhụ Ấn Độ (Polynemus indicus)
- 0303.89.16 - - - - Cá sòng gió (Megalaspis cordyla), cá hiên chấm (Drepane punctata) và cá nhồng lớn (Sphyraena barracuda)
- 0303.89.17 - - - - Cá chim đen (Parastromatus niger)
- 0303.89.18 - - - - Cá hồng bạc (Lutjanus argentimaculatus)
- 0303.89.19 - - - - Loại khác
- 0303.89.22 - - - - Cá đòng đong đầm lầy (Puntius chola)
- 0303.89.23 - - - - Cá măng biển (Chanos chanos) (SEN)
- 0303.89.24 - - - - Cá sạo bạc (Pomadasys argenteus)
- 0303.89.27 - - - - Cá mòi Hilsa (Tenualosa ilisha)
- 0303.89.28 - - - - Cá leo (Wallago attu) và cá tra dầu (Sperata seenghala)
- 0303.89.29 - - - - Loại khác
- 0303.91.00 - - Gan, sẹ và bọc trứng cá
- 0303.92.00 - - Vây cá mập
- 0303.99.00 - - Loại khác
Văn bản áp dụng
- 112/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 113/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 115/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 116/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 117/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 118/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 119/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 120/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 121/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 122/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 123/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 124/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 125/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 126/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 129/2022/NĐ-CP (hiệu lực 30/12/2022)
- 131/2024/NĐ-CP (hiệu lực 15/10/2024)
- 15/2023/QĐ-TTg (hiệu lực 15/07/2023)
- 181/2025/NĐ-CP (hiệu lực 01/07/2025)
- 206/2025/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2025)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 15/07/2023)
- 26/2023/NĐ-CP (hiệu lực 31/05/2023)
Thấy sai thuế suất hoặc văn bản? Báo cho chúng tôi